1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
N + 은/는
Trợ từ chủ ngữ.
N + 이/가
Tiêu từ chủ ngữ.
N + 을/를
Tiêu từ tân ngữ.
N + 께서, 께서는
Dạng kính ngữ của 이/가, 은/는.
N1 + 은/는 … N2 + 은/는
Tiêu từ biểu hiện ý nghĩa đối chiếu.
N + 에 (1)
Tiêu từ chỉ địa điểm (ở, tại).
N + 에 (2)
Tiêu từ chỉ đích đến (đến).
N + 에 (3)
Tiêu từ chỉ thời gian (lúc, vào lúc).
N + 에서
Tiêu từ chỉ địa điểm diễn ra hành động (ở).
N + (으)로
Bằng (nguyên liệu, dụng cụ, phương tiện).
N1 + 와/과/하고 + N2
Và.
N + 도
Cũng.
N + 에게, 한테, 께
Cho (làm gì cho ai).
N + 입니다
Là (câu trần thuật trang trọng).
N + 입니까?
Có phải là…? (câu hỏi trang trọng).
N + 이/가 아닙니다
Không phải là (phủ định của 입니다).
N + 예요/이에요
Là (câu trần thuật thân mật).
N + 이/가 아니에요
Không phải là (phủ định của 예요/이에요).
V + ㅂ니다/습니다
Câu trần thuật trang trọng.
V + ㅂ니까?/습니까?
Câu hỏi trang trọng.
V + 아/어요
Câu trần thuật thân mật.
V + 았/었다
Thì quá khứ.
V + 겠다 (1)
Thì tương lai.
V + (으)시다
Kính ngữ hóa động từ, tính từ.
V + (으)세요/(으)십시오
Câu yêu cầu lịch sự (hãy, chúc, mời).
V + (으)려고 하다
Định làm gì.
V + (으)러 가다/오다
Đi/đến để làm gì.
V + (으)ㅂ시다
Câu rủ rê ngang hàng hoặc thấp hơn (hãy… đi).
V + (으)ㄹ까요?
Hỏi ý kiến, quan điểm (nhé, nhỉ, nha?).
V + (으)ㄹ래요?
Thể hiện ý định, đề nghị (được chứ, nhé?).
V + (으)ㄹ 수 있다/없다
Có thể/không thể làm gì.
V/A + (으)ㄹ 거예요/겁니다
Sẽ làm gì.
V + 아/어서 (1)
Vì … nên …
V/A + 지만
Nhưng.
V + 고 싶다
Muốn làm gì.
V + 고 + V
Làm gì rồi làm gì.
안 + V/A
Câu phủ định ngắn.
V/A + 지 않다
Câu phủ định dài.
못 + V
Không thể làm gì (do điều kiện khách quan).
부터 ~ 까지
Từ… đến… (thời gian, địa điểm).
N + (이)나
Hoặc.
N + (이)나
Tới, đến, tận, những (nhấn mạnh số lượng).
N + 만
Chỉ.
N + 마다
Mỗi.
N + 보다 (더)
So sánh hơn.
N + 에게서/한테서
Từ (ai đó).
A + (으)ㄴ N
Định ngữ của tính từ.
V + 는 N
Định ngữ của động từ (hiện tại).
V + (으)ㄴ N
Định ngữ của động từ (quá khứ).
V + (으)ㄹ N
Định ngữ của động từ (tương lai).
V/A + 거나
Hoặc.
V/A + (으)니까
Vì… nên… (về sau thường là câu mệnh lệnh, đề nghị).
V/A + (으)면
Nếu… thì….
V + (으)면 tốt
Ước gì, nếu… thì tốt.
V + (으)면서
Vừa… vừa….
V/A + (으)면 không được làm gì
Không được làm gì.
V + (으)려고
Định, để làm gì.
V/A + (으)ㄹ khi
Khi.
V + (으)ㄹ게yo
Sẽ (hứa hẹn, ý chí của người nói).
V + (으)ㄹ 것 같다
Hình như, có lẽ.
V + (으)ㄴ sau khi
Sau khi.
V + (으)ㄴ đã từng/chưa từng
Đã từng/chưa từng.
V + (으)ㄴ bao lâu kể từ khi…
Được bao lâu kể từ khi….
V/A + (으)ㄴ ngày hôm nay
Nhưng, mà (về trước tạo bối cảnh).
V + (으)ㄹ cần phải làm gì
Phải làm gì.
V + thử làm gì
Thử làm gì.
V + được phép làm gì
Được phép làm gì.
V + làm gì cho ai đó
Làm gì cho ai đó.
V + rồi… (chỉ trình tự thời gian)
… rồi… (chỉ trình tự thời gian).
V/A + (으)ㄴ chắc là , có lẽ (phỏng đoán)
Chắc là, có lẽ.
V/A + thật đấy! (cảm thán)
…thật đấy! (cảm thán).
V + đừng làm gì
Đừng làm gì.
V + không thể làm gì (do năng lực)
Không thể làm gì (do năng lực).
V/A + hơn nữa không?
…phải không? (xác nhận lại).
V + nên làm trước khi
Trước khi.
V + để, vì
Để, vì.
V/A + do (nhấn mạnh lý do)
Vì, do (nhấn mạnh lý do).
V + quyết định làm gì
Quyết định làm gì.
V + hiện đang… (tiếp diễn)
Đang… (tiếp diễn).
A + trở nên…
Trở nên….
N + chỉ…, ngoài… ra… không còn (đi với phủ định)
Chỉ…, ngoài… ra… không còn (đi với phủ định).
N + thay vì, thay cho
Thay vì, thay cho.
N + theo, như
Theo, như.
V + có ý định
Định, có ý định.
V + biết/không biết làm gì
Biết/không biết làm gì.
V + nhờ vào, nhờ có
Nhờ vào, nhờ có.
V/A + danh từ hóa động từ/tính từ
Danh từ hóa động từ/tính từ.
V + nếu muốn/nếu có ý định… thì…
Nếu muốn/nếu có ý định… thì….
V + trông có vẻ
Trông có vẻ.
V + ước gì, giá mà
Ước gì, giá mà.
V/A + vì, do… (giải thích lý do)
Vì, do… (giải thích lý do).
V/A + được, bị, trở nên
Được, bị, trở nên.
V + nói kiên thức lại cũng có đúng đấy
…thì cũng… nhưng mà….
V + dễ/khó làm gì
Dễ/khó làm gì.
V + sau khi… thì…
Sau khi… thì….
V + đang trên đường…
Đang trên đường….
V/A + hình như, có vẻ
Hình như, có vẻ.
V + tốt
…thì tốt.
V/A + thay vì, thay cho
Thay vì, thay cho.
V + trong lúc, trong khi
Trong lúc, trong khi.