1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
close-knit family /ˌkləʊsˈnɪt ˈfæm.əl.i/
gia đình gắn bó, khăng khít
dysfunctional relationship /dɪsˈfʌŋk.ʃən.əl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
mối quan hệ gia đình bất hòa
family background /ˈfæm.əl.i ˈbæk.ɡraʊnd/
hoàn cảnh gia đình
family gathering /ˈfæm.əl.i ˈɡæð.ər.ɪŋ/
cuộc tụ họp gia đình
family ties /ˈfæm.əl.i taɪz/
mối quan hệ huyết thống, gắn kết gia đình
family tradition /ˈfæm.əl.i trəˈdɪʃ.ən/
truyền thống gia đình
family obligations /ˈfæm.əl.i ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃənz/
nghĩa vụ gia đình
extended kinship /ɪkˈsten.dɪd ˈkɪn.ʃɪp/
mối quan hệ họ hàng rộng
blood relative /blʌd ˈrel.ə.tɪv/
họ hàng ruột thịt
distant relative /ˈdɪs.tənt ˈrel.ə.tɪv/
họ hàng xa
family resemblance /ˈfæm.əl.i rɪˈzem.bləns/
sự giống nhau trong gia đình (nét mặt, tính cách...)
household finances /ˈhaʊs.həʊld ˈfaɪ.nænsɪz/
tài chính gia đình
household responsibilities /ˈhaʊs.həʊld rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.tiz/
trách nhiệm trong gia đình
generation conflict /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ˈkɒn.flɪkt/
xung đột thế hệ
intergenerational relationship /ˌɪn.təˌdʒen.əˈreɪ.ʃən.əl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
quan hệ giữa các thế hệ
family stability /ˈfæm.əl.i stəˈbɪl.ə.ti/
sự ổn định gia đình
marital conflict /ˈmær.ɪ.təl ˈkɒn.flɪkt/
mâu thuẫn hôn nhân
marital breakdown /ˈmær.ɪ.təl ˈbreɪk.daʊn/
sự tan vỡ hôn nhân
single household /ˈsɪŋ.ɡəl ˈhaʊs.həʊld/
hộ gia đình đơn thân
child custody /tʃaɪld ˈkʌs.tə.di/
quyền nuôi con
family planning /ˈfæm.əl.i ˈplæn.ɪŋ/
kế hoạch hóa gia đình
domestic responsibility /dəˈmes.tɪk rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti/
trách nhiệm trong gia đình (nội trợ, chăm con)
surrogate mother /ˈsʌr.ə.ɡət ˈmʌð.ər/
mẹ mang thai hộ
blended family /ˌblen.dɪd ˈfæm.əl.i/
gia đình tái hôn (có con riêng của cả hai bên)
cohabiting couple /kəʊˈhæb.ɪt.ɪŋ ˈkʌp.əl/
cặp đôi sống chung không kết hôn
same-sex marriage /ˌseɪmˈseks ˈmær.ɪdʒ/
hôn nhân đồng giới
household hierarchy /ˈhaʊs.həʊld ˈhaɪə.rɑː.ki/
hệ thống thứ bậc trong gia đình
patriarch /ˈpeɪ.tri.ɑːk/
gia trưởng, người đứng đầu gia đình (nam)
matriarch /ˈmeɪ.tri.ɑːk/
nữ trưởng, người phụ nữ đứng đầu gia đình
nuclear family /ˈnjuː.kli.ər ˈfæm.əl.i/
gia đình hạt nhân (chỉ có cha mẹ và con cái)
extended family /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.əl.i/
đại gia đình (có ông bà, cô dì, chú bác...)
immediate family /ɪˈmiː.di.ət ˈfæm.əl.i/
gia đình ruột thịt gần gũi (cha mẹ, anh chị em ruột)
relative /ˈrel.ə.tɪv/
họ hàng, người thân
ancestor /ˈæn.ses.tər/
tổ tiên
descendant /dɪˈsen.dənt/
con cháu, hậu duệ
generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
thế hệ
kinship /ˈkɪn.ʃɪp/
quan hệ họ hàng
genealogy /ˌdʒiː.niˈæl.ə.dʒi/
phả hệ, gia phả
foster parents /ˈfɒs.tər ˈpeə.rənts/
cha mẹ nuôi (tạm thời chăm sóc)
adoptive parents /əˈdɒp.tɪv ˈpeə.rənts/
cha mẹ nuôi (chính thức nhận nuôi)
guardian /ˈɡɑː.di.ən/
người giám hộ
spouse /spaʊs/
vợ hoặc chồng
partner /ˈpɑːt.nər/
bạn đời (trung tính, không phân biệt giới tính)
engagement /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
sự đính hôn
fiancé /fiˈɒn.seɪ/
hôn phu (chồng sắp cưới)
fiancée /fiˈɒn.seɪ/
hôn thê (vợ sắp cưới)
widow /ˈwɪd.əʊ/
góa phụ (người vợ mất chồng)
widower /ˈwɪd.əʊ.ər/
góa vợ (người chồng mất vợ)
orphan /ˈɔː.fən/
trẻ mồ côi
heir /eər/
người thừa kế
household /ˈhaʊs.həʊld/
hộ gia đình
breadwinner /ˈbredˌwɪn.ər/
trụ cột gia đình (người kiếm tiền chính)
stay-at-home parent /ˌsteɪ.ətˈhəʊm ˈpeə.rənt/
cha/mẹ ở nhà nội trợ, chăm con
single parent /ˌsɪŋ.ɡəl ˈpeə.rənt/
cha/mẹ đơn thân
family bond /ˈfæm.əl.i bɒnd/
sự gắn kết gia đình
family reunion /ˈfæm.əl.i riːˈjuː.njən/
buổi họp mặt gia đình
domestic violence /dəˈmes.tɪk ˈvaɪə.ləns/
bạo lực gia đình
dysfunctional family /dɪsˈfʌŋk.ʃən.əl ˈfæm.əl.i/
gia đình bất hòa, không hạnh phúc
upbringing /ˈʌpˌbrɪŋ.ɪŋ/
sự nuôi dưỡng, giáo dục (trong gia đình)
household chores /ˈhaʊs.həʊld tʃɔːrz/
việc nhà, việc vặt gia đình
generation gap /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ɡæp/
khoảng cách thế hệ