Topic 4: Understanding Business Cycles _ Hiểu về chu kỳ kinh doanh

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

23 Terms

1
New cards

Expansion

Khuếch trương

Khuếch trương là thời kỳ

xảy ra trong khoảng khi chu

kỳ kinh doanh chạm

2
New cards

Contraction

Thu hẹp

Một giai đoạn trong chu kì

kinh doanh khi mà cả nền

kinh tế đang suy giảm. Sự

thu hẹp thường xảy ra sau

khi chu kì kinh doanh đã đạt

đỉnh nhưng trước khi nó

chạm đáy

3
New cards

Recession

Suy thoái

Một thời kỳ hoạt động kinh

tế chung suy giảm phản ánh

ở thất nghiệp gia tăng và

thặng dư công suất trong

phạm vi nhiều ngành công

nghiệp.

4
New cards

Depression

Khủng hoảng

Một cuộc suy thoái cực

đoan kéo dài từ ba năm trở

lên hoặc dẫn đến sự sụt

giảm của GDP thực ít nhất

10%.

5
New cards

Recovery

Phục hồi

Giai đoạn của chu kỳ kinh

doanh sau một cuộc suy

thoái, trong đó nền kinh tế

được phục hồi và vượt mức

cao nhất về việc làm và sản

lượng đạt được trước khi

suy thoái

6
New cards

Boom

Hưng thịnh

Thời kỳ gia tăng mạnh mẽ

của hoạt động kinh tế, mặc

dù sản lượng mà nền kinh

tế sản xuất ra đã vượt quá

sản lượng tiềm năng

7
New cards

Labor force

Lực lượng lao động

Số người được sử dụng

trong nền kinh tế với tư

cách là nhân tố lao động

8
New cards

Unemployment rate

Tỷ lệ thất nghiệp

Tỷ lệ của số người thất

nghiệp so với lực lượng lao

động trong nền kinh tế

9
New cards

Activity ratio (Participation ratio)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

Một tập hợp các chỉ số tài

chính dùng để đánh giá khả

năng của một công ty trong

việc chuyển đổi các hạng

mục khác nhau thành tiền

mặt hoặc doanh thu.

10
New cards

Deflation

Giảm phát

Sự giảm đi liên tục của mức

giá chung của hàng hóa và

dịch vụ trong 1 khoảng thời

gian nhất định

11
New cards

Inflation rate

Tỷ lệ lạm phát

Sự tăng mức giá chung một

cách liên tục của hàng hóa

và dịch vụ theo thời gian và

sự mất giá trị của một loại

tiền tệ nào đó

12
New cards

Stagflation

Lạm phát đình đốn

Thời kỳ lạm phát cao đi kèm

với tỷ lệ thất nghiệp cao và

tốc độ tăng trưởng kinh tế

giảm

13
New cards

Inflation

Lạm phát

Sự tăng lên liên tục của

mức giá chung của hàng

hóa và dịch vụ trong 1

khoảng thời gian nhất định

14
New cards

Non - accelerating inflation rate of unemployment (NAIRU)

Tỷ lệ thất nghiệp không làm gia tăng lạm phát

Mức thất nghiệp trong một

nền kinh tế mà tại đó không

khiến lạm phát gia tăng. Nói

cách khác, nếu tỉ lệ thất

nghiệp ở mức NAIRU, lạm

phát là không đổi. NAIRU

thường đại diện cho trạng

thái cân bằng giữa trạng

thái của nền kinh tế và thị

trường lao động.

15
New cards

Natural rate of unemployment (NARU)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là

tỷ lệ thất nghiệp mà nền

kinh tế đạt được ứng với

mức sản lượng tiềm năng.

Lực lượng lao động bao

gồm những người trong độ

tuổi lao động, đang có việc

làm, đang tìm việc nhưng

chưa có việc hoặc đang chờ

nhận việc. Tỷ lệ thất nghiệp

cho biết số người đang tìm

việc nhưng chưa có việc

hoặc đang chờ nhận việc

chiếm bao nhiêu phần trăm

lực lượng lao động.

16
New cards

Economic indicator

Chỉ báo kinh tế

Một phần của dữ liệu kinh

tế, thường có qui mô kinh

tế vĩ mô, được các nhà

phân tích sử dụng để giải

thích các khả năng đầu tư

hiện tại hoặc trong tương

lai.

17
New cards

Price index

Chỉ số giá

Số bình quân gia quyền của

giá hàng hoá và dịch vụ

theo thời gian. Cụ thể hơn,

chỉ số giá thể hiện mức độ

thay đổi của giá cả theo

thời gian

18
New cards

Treasury Inflation - Protected Securities

(TIPS)

Trái phiếu chính phủ ngừa lạm phát

Một trái phiếu được phát

hành do bộ tài chính Hoa Kỳ

để bảo vệ nhà đầu tư khỏi

lạm phát bằng cách điều

chỉnh giá gốc của trái phiếu

để thay đổi lạm phát

19
New cards

Underemployed

Khiếm dụng lao động

Tình trạng người lao động

có tay nghề cao nhưng

đang làm trong công việc

trả lương thấp hoặc chỉ yêu

cầu kĩ năng thấp, hoặc

muốn làm việc toàn thời

gian nhưng đang phải làm

việc bán thời gian.

20
New cards

Say's law

Định luật Say

Một định luật về thị trường

cung – cầu được đặt theo

tên của Jean-Baptiste Say,

cho rằng tổng cung tạo ra

tổng cầu cho chính nó.

Trong nền kinh tế thị

trường, việc sản xuất ra

một mức sản lượng quốc

dân nhất định đồng nghĩa

với việc tạo ra mức thu

nhập (tiền lương, lợi

nhuận...) đúng bằng chi phí

để sản xuất ra sản lượng

đó. Nếu thu nhập được

đem ra chi tiêu, thì nó chỉ

vừa đủ để mua sắm sản

lượng đã sản xuất ra.

21
New cards

Minsky moment

Thời điểm Minsky

Một khoảng thời gian khi

thị trường thất bại hoặc rơi

vào khủng hoảng sau giai

đoạn tăng giá kéo dài với

đầu cơ thị trường bị thổi

phồng cao và tăng trưởng

không bền vững.

22
New cards

New classical macroeconomics

Kinh tế học cổ điển mới

Bộ phận xây dựng hệ thống

học thuyết kinh tế học vĩ

mô từ nền tảng của kinh tế

học vi mô, giả định là thị

trường hoàn hảo dù là

trong ngắn hạn hay dài hạn

và cá nhân có đầy đủ thông

tin khi ra quyết định. Bộ

phận này có chủ trương

việc thiết lập các chính sách

kinh tế vĩ mô phải nhằm

mục đích tối đa hóa thỏa

dụng của cá nhân. Những

đóng góp quan trọng của

bộ phận này vào kinh tế học

vĩ mô gồm giả thuyết dự

tính duy lý, tính không nhất

quán theo thời gian, hàm

cung Lucas, lý thuyết chu kỳ

kinh doanh thực.

23
New cards

Neoclassical macroeconomics

Kinh tế học tân cổ điển

Trường phái tư tưởng đặt

trọng tâm nghiên cứu vào

các nguyên tắc chi phối quá

trình phân bổ tối ưu các

nguồn lực khan hiếm cho

những mục đích sử dụng

khác nhau. Nguyên tắc lợi

ích cận biên giảm dần xuất

hiện lần đầu tiên trong các

công trình nghiên cứu của

trường phái tư tưởng kinh

tế này.

Explore top flashcards

Chapter 9-Sound
Updated 813d ago
flashcards Flashcards (33)
Lit Master Words
Updated 627d ago
flashcards Flashcards (84)
med surg final
Updated 761d ago
flashcards Flashcards (211)
HORT 4112 Plants
Updated 991d ago
flashcards Flashcards (60)
Chapter 9-Sound
Updated 813d ago
flashcards Flashcards (33)
Lit Master Words
Updated 627d ago
flashcards Flashcards (84)
med surg final
Updated 761d ago
flashcards Flashcards (211)
HORT 4112 Plants
Updated 991d ago
flashcards Flashcards (60)