1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
chamber
buồng
funtion
chức năng
Dyspnoea
Khó thở
exertion
gắng sức
= on efford
lying flat
nằm phẳng
orthopnoea
khó thở khi nằm
SOBOE
short of breath on excercise
athletets
VDV
extreme
cực độ, khắc nghiệt
regular
a. bình thường/đều đặn
interrupt
v. làm gián đoạn
Premature beat
Nhát bóp ngoại tâm
Respiration
n. sự hô hấp, nhịp thở
Fibrillation
rung
Palpitations
n. Hồi hộp đánh trống
Mitral valve replacement
Thay van hai lá.
Epiosodes
Các đợt/cơn
Stabilized
Được làm cho ổn định.
Atrial fibrillation
Rung nhĩ.
Occurs
Xảy ra / Xuất hiện.
Sufficient
Đủ / Thỏa đáng.
Cardiac
Thuộc về TIM
Left heart failure
Suy tim trái.
Peripheral oedema
Phù ngoại biên (thường ở chân, tay).
Pitting oedema
Phù mềm ấn lõm.
Aorta
Động mạch chủ.
Coronary sinus
Xoang tĩnh mạch vành.
SVC (Superior Vena Cava)
Tĩnh mạch chủ trên (SVC)
IVC (Inferior Vena Cava)
Tĩnh mạch chủ dưới (IVC)
Right atrioventricular orifice
Lỗ nhĩ thất phải (Nơi đặt van ba lá)
Pulmonary trunk
Thân động mạch phổi.
Swelling
Sự sưng tấy / Chỗ sưng.
Depression / Pit
Vết lõm / Hố lõm
Ventricle
Tâm thất (buồng dưới của tim).
Atrium
Tâm nhĩ (buồng trên của tim)
Aorta
Động mạch chủ
Clenched fist
Nắm đấm chặt
Chambers
Các buồng (tim)
Vena cava
Tĩnh mạch chủ
Bicuspid (Mitral)
Van hai lá
Mercury
Thủy ngân
Semi-lunar
Hình bán nguyệt.
Tricuspid valve
Van ba lá
Contraction
Sự co bóp
astral fibrillation
Rung tâm nhī
arrhythmia
Rối loạn nhip tim
palpitatious
Cảm giác lo âu, thót tim (trống ngực)
mitral valve
Van 2 lá
orthopnoea
Khó thở khi nằm
episode (attack )
Cơn đau (tim)
Premature beat
Nhip bóp sớm
Rosting heart rate
Nhip tim khi nghỉ ngơi
Cadilac output
Hiêu suất tim
Pulmonary artery
Ðông mạch phổi
pitting oedema
Phù ấn lõm
Superior vena cava
TMC trên
Pulmonary artery
ĐMF
Pulmonary vein
TMF
Left atrium
nhĩ trái
Aortic valve
van DMC
Septum
vách gian
Left ventride
thắt trái
Pulmonary valve
van DMF
Right atrium
nhĩ P
Tricuspid valve
van 3 lá
Right ventricle
thất phải
Inferior vena cava
TMC dưới