1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sector
(n) ngành, lĩnh vực, khu vực
process
(n) quá trình, quy trình
(v) xử lý, chế biến, gia công
estimate
(n) sự ước lượng, bản dự đoán
(v) ước lượng, ước tính, đánh giá
research
(n)(v) nghiên cứu
definition
(n) sự định nghĩa, giải thích
income
(n) thu nhập
tax
(n) thuế
response
(n) phản ứng, phản hồi
legislaiton
(n) luật và bộ luật, sự lập pháp
policy
(n) chính sách
authority
(n) người có thẩm quyền, cơ quan chức trách, sự uy tín, thẩm quyền
benefit
(v)(n) lợi ích
theory
(n) lý thuyết, học thuyết, giả thuyết
complicated
(adj) phức tạp
maternity leave
(n) thời gian nghỉ thai sản
jobseeker
(n) người tìm việc
export
(n)(v) xuất khẩu, hàng xuất khẩu
intensive
(adj) chuyên sâu
rebrand
(n)(v) thay đổi thương hiệu
rebranding
(n) quá tình thay đổi thương hiệu
meteorite
(n) thiên thạch
available
(adj) có sẵn/ sẵn sàng để dùng
be similar to sb/sth
tương tự cái gì
consistent in doing sth
làm việc nhất quán, kiên trì trong việc gì
be consistent with sth
phù hợp với, nhất quán với cái gì
required
(adj) tính bắt buộc, cần thiết
(v) được yêu cầu, bắt buộc
involve + Ving
(v) liên quan đến viêc gì đó
involve someone in sth/doing sth
to include someone in something, or to make them take part in or feel part of it
involved
(adj) có liên quan, phức tạp
involved with sb
in a close relationship with sb
major
(adj) lớn, chủ yếu, chính
(n) giọng (trong âm nhạc),thiếu tá,chuyên ngành học