1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
party
(n): bên tham gia/ Đảng phái
The guilty party
bên vi phạm
participant
bên tham gia
persuasion
sự thuyết phục
persuade
thuyết phục
persuasive
(A) = convicing = inducing
persuasive
mang tín thuyết phục
protect
bảo vệ
protection
(N) sự bảo vệ
protect … from against …
protect sb from against sth
protectionism
chủ nghĩa bảo vệ (N)
satisfy
hài lòng, tuân thủ, đáp ứng
đồng nghĩa satisfy
discharge, fulfill, comply (with), meet
trái nghĩa satisfy
violate, breach, break
sign
ký kết (n/v)
signature
chữ ký
signatory
thuộc về chữ ký (a)
accommodate
(V) cung cấp hoặc cung cấp chỗ ở
accommodator
người cung cấp
accommodation (S)
chỗ ở
afford
cố gắng/ đủ khả năng
aggressive
(A) đẩy mạnh/ tăng cường/ xông xáo
apprehensive
(A): Lo lắng/ lo âu
bargain
mặc cả, thương lượng (n/v)
đồng nghĩa v của bargain
haggle
đồng nghĩa danh từ của bargain
buy/ steal : mua, lấy
bargainer
người mặc cả/ ng thương lượng
bargain price
giá cả phải chăng
bargain with sb
thương lượng với ai đó
bargain for sth
dự tính điều gì đó
bargain over sth
điều đình/ trả giá
compromise
thống nhất
concede
nhượng bộ, thừa nhận
concession (N)
sự nhượng bộ
consider
+v-ing : cân nhắc
delicately
(ADV) một cách tế nhị
delicacy
(n): sự duyên dáng, sự tế nhị
delicate
(a): TẾ nhị
offer
(n/v): đề nghị
offset
bù đắp
decisive
mạnh mẽ, quả quyết
indecisive
thiếu quả quyết
forceful
strong