1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
濃い
こい 【NÙNG】
Đậm (dùng cho cả màu sắc, mùi vị, đồ ăn, đồ uống..., còn có thể dùng "trang điểm đậm")
色・味・コーヒー・お茶・化粧・ひげ...が濃い。
対:薄い(うすい)

薄い
うすい【BẠC】
mỏng, nhạt
(dùng cho cả màu sắc, mùi vị, đồ ăn, đồ uống..., còn có thể dùng "trang điểm nhạt")
色・味・コーヒー・お茶・化粧・ひげ...が薄い。
対:熱い(あつい)、厚い(あつい)

酸っぱい
すっぱい【TOAN】
chua (vị)

臭い
くさい【XÚ】
Thối, hôi, tanh
Có thể ghép với danh từ phía trước với nghĩa "hôi mùi gì đó"
VD: ガスくさい Hôi mùi gas
かびくさい Hôi mùi ẩm mốc

おかしい
có vấn đề, không bình thường, buồn cười
類:変(へん)な

かっこいい
かっこうがいい
phong độ, bảnh bao, cool ngầu
彼はかっこいいので人気がある。Anh ta nom phong độ lắm nên được mọi người yêu thích.
対:かっこ悪い

うまい
ngon, được, tốt, khéo tay, tài giỏi, thuận lợi, trôi chảy
母は料理がうまい。Mẹ tôi nấu ăn được phết.
うまくいく。Mọi việc suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy.
親しい
したしい【THÂN】
thân thiết, gần gũi
私は田中さんと親しい。Tôi với Tanaka thân nhau lắm.

詳しい
くわしい【TƯỜNG】
chi tiết, tường tận, kỹ càng, kỹ lưỡng, am hiểu tường tận
姉は中国の恋愛小説にとてもくわしい。Chị gái tui rất am hiểu mấy bộ tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc.
浅い
あさい【THIỂN 】
nông cạn , hời hợt , ít (kinh nghiệm)
彼との関係が浅い。Mối quan hệ với anh ta chỉ cho có thôi. Mối quan hệ với anh ta hời hợt lắm. Mối quan hệ với anh ta chỉ xã giao thôi.
対:深い(ふかい)

固い/硬い
かたい【CỐ /NGẠNH】cứng, chắc, rắn chắc
Các cách dùng đặc biệt:
1. 私は頭が固いから、いいアイデアがなかなか浮かばない。Tôi cứng đầu (bảo thủ) lắm nên chẳng nghĩ ra được ý tưởng gì hay ho.
2. 室内で火を使うことは固く禁止されている。Cấm tuyệt đối dùng lửa trong phòng.
3. がんばれば夢が実現すると固く信じている。Tôi tin chắc rằng nếu nỗ lực thì giấc mộng sẽ thành.
4. この文章の内容が硬い。Nội dung bài văn này cứng ngắc quá.
対:柔らかい(やわらない)5.口がかたい/軽い(kín mồm kín miệng/không kín mồm kín miệng)

ぬるい
nguội, ấm (tùy từng trường hợp để hiểu, nói chung đó là cảm giác về nhiệt độ không nóng, không lạnh nhưng mang lại cảm giác khó chịu, hay dùng với nghĩa tiêu cực)
Ví dụ: ぬるいコーヒーはおいしくない。Cà phê nguội uống chẳng ngon.
冷やしたビールを冷蔵庫から出したままにしておいたら、ぬるくなってしまった。Bia lạnh cho ra khỏi tủ lạnh để nguyên như vậy làm nó chẳng còn lạnh nữa.

まぶしい
lộng lẫy, huy hoàng, chói
カーテンを開けたら、太陽がまぶしかった。Mở rèm ra, mặt trời chói hết cả mắt.

蒸し暑い
むしあつい【CHƯNG THỬ】
oi bức, nóng nực, nóng hầm hập (cảm giác nóng như đang bị hấp trong lò)

清潔な
せいけつ(な)【THANH KHIẾT】
sạch sẽ, tinh khiết
対:不潔(ふけつ)な
新鮮な
しんせん(な)【TÂN TIÊN】Tươi, mới
新鮮な気持ちで新学期を迎えた。Tôi đón chào học kỳ mới với một cảm xúc tươi mới.

豊かな
ゆたか(な)【PHONG】
giàu có, phong phú, trù phú
この人生を豊かに生きろ。Hãy sống cuộc đời này sao cho thật đầy màu sắc.
彼の想像力が豊かだ。Anh ta có trí tưởng tượng phong phú.

立派な
りっぱ(な)【LẬP PHÁI】
lộng lẫy, tuyệt vời, giỏi giang, tốt...Ngoài ra, còn có cách dùng đặc biệt trong câu :りっぱな大人、りっぱな犯罪 khi muốn xác nhận một vật, việc, người nào đó đúng là như vậy, không còn nghi ngờ gì cả, ví dụ りっぱな大人 (một người trưởng thành hoàn thành), りっぱな犯罪 (đúng là tội ác không còn nghi ngờ gì nữa)
彼は最後までりっぱにリーダとしての役目を果たした。Anh ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ làm leader đến tận lúc cuối cùng.

正確な
せいかく)な)【CHÍNH XÁC】
chính xác , đúng
田中さんは時間に正確で、待ち合わせに絶対遅れない。Tanaka rất chính xác về mặt thời gian nên nhất định không trễ hẹn đâu.
類:確実(かくじつ)な
確かな
たしか(な)【XÁC】
đúng, xác thực, chính xác, chuẩn xác
確かにかばんに財布を入れたはずのに、いくら探しても見つからない。Quả thực là (đúng là, chính xác là) tôi đã cho cái ví vào túi, vậy mà tìm hoài không thấy.
重要な
じゅうよう(な) 【TRỌNG YẾU】
trọng yếu, quan trọng
類:大事な、大切な
必要な
ひつよう(な)【TẤT YẾU】
cần, cần thiết
対:不必要な、不要(ふよう)な
もったいない
Lãng phí, hoang phí
こんなつまらない会議ばかりしては、時間がもったいない。Mấy cuộc họp chán ngán như này thật là lãng phí thời gian.
すごい
siêu quá, giỏi quá (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thán phục) hoặc dùng làm trạng từ thể hiện mức độ mạnh
「味、どう?」"Ăn thấy mùi vị thế nào?" 「うん、すごくおいしい」"Ôi ngon dã man ấy."
ひどい
kinh khủng, khủng khiếp, tồi tệ, thậm tệ...
一人をおおぜいでいじめるとはひどい。Cả đám đông mà bắt nạt một người thì thật tồi tệ.
激しい
はげしい 【KÍCH】
gắt, mãnh liệt, khắc nghiệt... (chỉ mức độ mạnh)
風が激しい。Gió mạnh.
入試に失敗して、今まで勉強しなかったことを激しく後悔した。Thi trượt đầu vào rồi tôi mới thấy hối hận kinh khủng vì từ trước đên nay đã không học hành gì.

そっくりな
そっくりな
trông giống nhau, giống như đúc
友達だと思って、声をかけたら、そっくりな別人だった。Tôi cứ tưởng bạn mình nên cất tiếng gọi nhưng hóa ra lại là một người hoàn toàn khác nhưng giống hệt bạn tôi.
急な
きゅう(な)【CẤP】
vội vàng , khẩn cấp, đột nhiên
急に歯が痛みだした。Cái răng đột nhiên đau dữ quá.
急なカーブ。Khúc cua (đường vòng) gấp
対:緩(ゆる)やかな
適当な
てきとう(な)【THÍCH ĐANG(ĐƯƠNG)】
phù hợp, thích đáng, tùy ý mình, tùy tiện, vô trách nhiệm (dùng cả nghĩa tốt và xấu)
家庭教師を探しているが、適当な人がなかなかいない。Tôi đang tìm gia sư tại nhà mà mãi không có người thích hợp.
肉と野菜を適当な大きさに切ってカレーを作る。Thịt và rau thì cứ cắt theo khổ tùy ý rồi đem nấu cà ri.
親が結婚しろとうるさくて、そのたびに適当に返事をしている。Bố mẹ lúc nào cũng lải nhải việc lấy chồng đi, mỗi lúc như vậy tôi cứ đáp lại cho có.
あの人は適当な人だから、あまり信用しないほうがいいよ。Người đó rất tùy tiện (vô trách nhiệm), không nên tin anh ta.
特別な
とくべつ(な) 【ĐẶC BIỆT】
đặc biệt
合格お祝いに母が特別にごちそうを作ってくれた。Mẹ đặc biệt nấu món ngon cho tôi để chúc mừng tôi thi đậu.
類:特(とく)に
完全な
かんぜん(な)【HÒAN TÒAN】
hoàn toàn, toàn diện, hoàn chỉnh, đầy đủ, toàn bộ...
準備は完全だったのに、結果はよくなかった。Chuẩn bị đầy đủ ròi mà kết quả chẳng đâu vào đâu.
その試合はわたしたちの完全な勝利だった。Chúng ta thắng hoàn toàn trong trận đấu đó.
対:不完全(ふかんぜん)な
盛んな
さかん(な)【THỊNH】
hưng thịnh, ưa chuộng, thịnh vượng, phổ biến, thịnh hành, phát đạt, bùng nổ, hoành tráng...ngoài ra còn nói về những việc gì đó xảy ra thường xuyên (thường nói về những việc có tính tích cực)
観客は歌手に盛んな拍手を送った。Khán giả gửi tới ca sĩ một tràng pháo tay giòn dã.
日本では海外旅行が盛んになったのは80年代だ。Du lịch nước người trở nên thịnh hành ở Nhật vào những năm 80.
様々な
さまざま(な)【DẠNG】
phong phú, đa dạng, không cái nào giống cái nào
類:いろいろな
可能な
かのう(な )【KHẢ NĂNG】
có khả năng, có thể
科学が進歩して、今まで不可能だったことも可能になった。Khoa học tiến bộ khiến cho những điều trước đây không thể giờ đã có thể.
成功のために可能なかぎり何でもするつもりだ。Tôi dự định làm bất điều gì trong khả năng có thể để đạt được thành công.
可能性が{ある/高い/大きい}⇔{ない/低い/小さい}
対: 不可能(な)không thể, không có khả năng
不可能な
ふかのう(な )【BẤT KHẢ NĂNG】
không có khả năng, không thể
基本的な
きばんてき(な)【CƠ BẢN ĐÍCH】
cơ bản, nền tảng, căn bản, basic (đôi khi tùy hoàn cảnh dịch cho hợp lý, như câu ví dụ dưới đây)
うちの会社は基本的に9時から18時までが勤務時間だ。Công ty chúng tôi giờ làm việc cơ bản là từ 9h đến 18h.
国際的な
こくさいてき(な )【QUỐC TẾ ĐÍCH】
mang tính quốc tế, khắp thế giới, tầm cỡ thế giới, tầm cỡ quốc tế
あのピアニストは国際的に活躍してる。Nghệ sĩ dương cầm đó hoạt động trên khắp thế giới.

ばらばらな
ばらばら(な)
chệch choạc, rời rạc, rải rác, không tập trung
みんなの意見がばらばらで、なかなか結論が出ない。Ý kiến mọi người không tập trung nên mãi chẳng đưa ra được kết luận.
今は家族がばらばらに暮らしている。Hiện giờ gia đình tôi mỗi người một nơi.
ぼろぼろな
ぼろぼろ(な)
quá mòn, quá mệt, rách nát, te tua, rách bươm
ひどい目にあって身も心もぼろぼろになってしまった。Tôi gặp rắc tối nên giờ cả thân thể lẫn tâm hồn đều rệu rã.