1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
温まる・暖まる
(あたたまる)
ấm lên, nóng lên
【注】暖まる dùng cho thời tiết, 温まる dùng cho sự vật

温める・暖める
(あたためる)
làm cho ấm lên, nóng lên
【注】tương tự

高まる(たかまる)
期待・人気・能力 が高まる(きたい・にんき・のうりょく)
dâng cao, lên cao
kỳ vọng/sự yêu mến/năng lực - tăng lên

高める(たかめる)
人気を高める
nâng cao
nâng cao sự yêu mến

強まる(つよまる)
雨・地震が強まる(あめ・じしん)
mạnh hơn
mưa / động đất mạnh lên

強める(つよめる)
自信を強める(じしん)
làm cho mạnh hơn, khỏe hơn
làm tăng sự tự tin

弱まる(よわまる)
勢力・影響 が弱まる (せいりょく・えいきょう)
yếu đi
thế lực / ảnh hưởng - giảm

弱める(よわめる)
力・勢い を弱める (いきおい)
làm cho yếu đi
làm suy yếu - sức mạnh / quyền lực

広まる(ひろまる)
うわさは1日で会社中に広まった (うわさはいちにちでかいしゃちゅうにひろまった)
仏教・習慣・話し が広まる (ぶっきょう・しゅうかん・はなし)
lan truyền, lan rộng
(thường mang nghĩa trừu tượng)
tin đồn lan khắp công ty chỉ trong 1 ngày.
phật giáo / tập quán / câu chuyện - lan rộng

広める(ひろめる)
仏教を広める(ぶっきょう)
loan (truyền tin), làm cho lan rộng, truyền, phổ biến,...
làm cho phổ biến phật giáo

深まる(ふかまる)自
友情が深まる(ゆうじょう)
trở nên sâu sắc, sâu đậm, rõ rệt hơn
(thường mang nghĩa trừu tượng)
tình cảm sâu sắc

深める(ふかめる)
交流・対立 を深める (こうりゅう・たいりつ)
làm cho sâu đậm, sâu sắc, sâu rộng hơn
(thường mang nghĩa trừu tượng)
tăng cường giao lưu / làm tăng sự phản đối

Thành thạo (12)
Bạn đã trả lời đúng các thuật ngữ này!