Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 8 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

92 Terms

1
New cards

advertisement

(n) quảng cáo

2
New cards

marginal

(adj) ở mép, ngoài lề, không đáng kể, xung quanh, gần ranh giới (được dùng để chỉ vị trí hơi xa trung tâm)

3
New cards

margin

(n) lề, mép, giới hạn, biên, sự chênh lệch

4
New cards

approximate

xấp xỉ, gần đúng

5
New cards

customer

(n) người tiêu dùng, khách hàng

6
New cards

patron ( = customer)

khách quen

7
New cards

influence

(v) ảnh hưởng, tác động, chi phối

(n) sự tác động, tác dụng

8
New cards

affect ( = influence)

ảnh hưởng

9
New cards

have an influence on

có ảnh hưởng tới

10
New cards

instantly

(adv) ngay khi, ngay lập tức ( được dùng để diễn tả việc gì đó xảy ra ngay tức thì)

11
New cards

instance

(n) ví dụ

12
New cards

instant

(adj) ngay lập tức

13
New cards

urgently

khẩn cấp ( được dùng để nói việc cần phải ứng phó ngay với một tình huống khẩn cấp)

14
New cards

hastily

vội vàng ( được dùng để diễn tả việc vội vàng hành động mà chưa suy nghĩ)

15
New cards

creative

(adj) sáng tạo

16
New cards

create

(v) tạo ra

17
New cards

aggressively

(adv) xông xáo, tích cực

18
New cards

aggressive

(adj) chủ động, tích cực

19
New cards

passively ( >< aggressively)

bị động

20
New cards

aim

(v) nhắm tới, có mục đích

(n) mục tiêu, mục đích

21
New cards

intention ( = aim)

ý định, mục đích

22
New cards

aim to do

định làm gì

23
New cards

strategy

(n) chiến lược

24
New cards

strategic

(adj) có tính chiến lược

25
New cards

indicate

(v) biểu thị, cho biết, chỉ ra

26
New cards

indication

(n) sự biểu thị, dấu hiệu

27
New cards

show ( = indicate)

chỉ ra

28
New cards

attract

(v) thu hút, lôi cuốn

29
New cards

attractive

(adj) lôi cuốn, quyến rũ

30
New cards

attraction

(n) sức hút, sự hấp dẫn

(n) điểm thu hút, địa điểm thu hút (khách du lịch)

31
New cards

experience

(n) kinh nghiệm, sự trải nghiệm

(v) trải nghiệm, trải qua

32
New cards

analyze

(v) phân tích

33
New cards

analyst

(n) người phân tích

34
New cards

introduce

(v) giới thiệu, đưa ra

35
New cards

introduction

(n) lời giới thiệu

36
New cards

advise

(v) khuyên nhủ, tư vấn

37
New cards

advice

(n) lời khuyên

38
New cards

advisor

(n) người cố vấn

39
New cards

advise A to do

khuyên A làm gì

40
New cards

advise A on B

tư vấn cho A về B

41
New cards

subscribe

(v) đăng ký, đặt mua dài hạn (báo, báo chí)

42
New cards

subcription

(n) sự đăng ký

43
New cards

subcriber

(n) người đăng ký, người đặt mua

44
New cards

absence

(n) sự vắng mặt, nghỉ; sự thiếu, không có

45
New cards

means

(n) phương tiện, cách thức

46
New cards

by means of

bằng cách

47
New cards

prefer

(v) yêu thích hơn ( những cái khác)

48
New cards

preference

(n) sở thích, sự ưu tiên

49
New cards

advantage

(n) lợi ích, lợi thế

50
New cards

advantageous

(adj) có lợi, thuận lợi

51
New cards

disadvantage ( >< advantage)

sự bất lợi

52
New cards

take advantage of

lợi dụng

53
New cards

forward

(adv) về phía trước; tiến bộ

(v) gửi, chuyển tiếp (đồ vật, thông tin)

54
New cards

look forward to -ing

mong đợi, chờ đợi điều gì

55
New cards

contemporary

(adj) đương thời, hiện đại

56
New cards

discuss

(v) thảo luận

57
New cards

initial

(adj) ban đầu, lúc đầu

(n) chữ đầu, tên họ viết tắt

(v) ký tắt, viết tắt tên

58
New cards

initiate

(v) bắt đầu, khởi xướng

59
New cards

initially

(adv) vào lúc đầu, ban đầu

60
New cards

steadily

(adv) vững chắc, bĩnh tĩnh, kiên định

61
New cards

steady

(adj) vững vàng, bình tĩnh, ổn định

62
New cards

necessary

(adj) cần thiết, thiết yếu

63
New cards

resolve

(v) giải quyết, kiên quyết

64
New cards

detect

(v) phát hiện ra, khám phá ra

65
New cards

intensify

(v) làm tăng lên, tăng cường

66
New cards

intense

(adj) mãnh liệt

67
New cards

intensive

(adj) tập trung, chuyên sâu, cao độ

68
New cards

favorably

(adv) thuận lợi, tốt đẹp

69
New cards

favor

(n) thiện chí

(v) ưu ái, thiên vị

70
New cards

favorable

(adj) có thiện chí, thuận lợi, có ích

71
New cards

favored

(adj) được ưa chuộng

72
New cards

cover

(v) bao gồm, thanh toán, che phủ

73
New cards

coverage

(n) độ che phủ

74
New cards

report on ( = cover)

báo cáo, tường trình

75
New cards

pay ( = cover)

thanh toán

76
New cards

majority

(n) đa số, số đông

77
New cards

major

(adj) chủ yếu, trọng đại

(n) chuyên ngành, thiếu tá (lục quân)

78
New cards

adopt

(v) thông qua, lựa chọn, làm theo

79
New cards

adoption

(n) sự chấp nhận

80
New cards

largely

(adv) trên quy mô lớn, phần lớn

81
New cards

disregard

(v) xem nhẹ, không đếm xỉa đến

(n) sự bỏ qua, sự lờ đi

82
New cards

effort

(n) sự cố gắng, sự nỗ lực

83
New cards

endeavor ( = effort)

sự cố gắng, sự nỗ lực

84
New cards

in an effort to do

trong nỗ lực làm gì

85
New cards

make an effort

nỗ lực làm gì

86
New cards

incentive

(n) sự khích lệ, ưu đãi

87
New cards

budget

ngân sách (Tiền dùng cho một việc nào đó)

88
New cards

earning

thu nhập ( tiền kiếm được từ công việc nào đó)

89
New cards

need

(n) nhu cầu, sự cần thiết

(v) cần, muốn

90
New cards

needy

(adj) nghèo túng

91
New cards

meet one's needs

đáp ứng nhu cầu của ai

92
New cards

mastermind

(n) quân sư, đạo diễn (kế hoạch)