1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
advertisement
(n) quảng cáo
marginal
(adj) ở mép, ngoài lề, không đáng kể, xung quanh, gần ranh giới (được dùng để chỉ vị trí hơi xa trung tâm)
margin
(n) lề, mép, giới hạn, biên, sự chênh lệch
approximate
xấp xỉ, gần đúng
customer
(n) người tiêu dùng, khách hàng
patron ( = customer)
khách quen
influence
(v) ảnh hưởng, tác động, chi phối
(n) sự tác động, tác dụng
affect ( = influence)
ảnh hưởng
have an influence on
có ảnh hưởng tới
instantly
(adv) ngay khi, ngay lập tức ( được dùng để diễn tả việc gì đó xảy ra ngay tức thì)
instance
(n) ví dụ
instant
(adj) ngay lập tức
urgently
khẩn cấp ( được dùng để nói việc cần phải ứng phó ngay với một tình huống khẩn cấp)
hastily
vội vàng ( được dùng để diễn tả việc vội vàng hành động mà chưa suy nghĩ)
creative
(adj) sáng tạo
create
(v) tạo ra
aggressively
(adv) xông xáo, tích cực
aggressive
(adj) chủ động, tích cực
passively ( >< aggressively)
bị động
aim
(v) nhắm tới, có mục đích
(n) mục tiêu, mục đích
intention ( = aim)
ý định, mục đích
aim to do
định làm gì
strategy
(n) chiến lược
strategic
(adj) có tính chiến lược
indicate
(v) biểu thị, cho biết, chỉ ra
indication
(n) sự biểu thị, dấu hiệu
show ( = indicate)
chỉ ra
attract
(v) thu hút, lôi cuốn
attractive
(adj) lôi cuốn, quyến rũ
attraction
(n) sức hút, sự hấp dẫn
(n) điểm thu hút, địa điểm thu hút (khách du lịch)
experience
(n) kinh nghiệm, sự trải nghiệm
(v) trải nghiệm, trải qua
analyze
(v) phân tích
analyst
(n) người phân tích
introduce
(v) giới thiệu, đưa ra
introduction
(n) lời giới thiệu
advise
(v) khuyên nhủ, tư vấn
advice
(n) lời khuyên
advisor
(n) người cố vấn
advise A to do
khuyên A làm gì
advise A on B
tư vấn cho A về B
subscribe
(v) đăng ký, đặt mua dài hạn (báo, báo chí)
subcription
(n) sự đăng ký
subcriber
(n) người đăng ký, người đặt mua
absence
(n) sự vắng mặt, nghỉ; sự thiếu, không có
means
(n) phương tiện, cách thức
by means of
bằng cách
prefer
(v) yêu thích hơn ( những cái khác)
preference
(n) sở thích, sự ưu tiên
advantage
(n) lợi ích, lợi thế
advantageous
(adj) có lợi, thuận lợi
disadvantage ( >< advantage)
sự bất lợi
take advantage of
lợi dụng
forward
(adv) về phía trước; tiến bộ
(v) gửi, chuyển tiếp (đồ vật, thông tin)
look forward to -ing
mong đợi, chờ đợi điều gì
contemporary
(adj) đương thời, hiện đại
discuss
(v) thảo luận
initial
(adj) ban đầu, lúc đầu
(n) chữ đầu, tên họ viết tắt
(v) ký tắt, viết tắt tên
initiate
(v) bắt đầu, khởi xướng
initially
(adv) vào lúc đầu, ban đầu
steadily
(adv) vững chắc, bĩnh tĩnh, kiên định
steady
(adj) vững vàng, bình tĩnh, ổn định
necessary
(adj) cần thiết, thiết yếu
resolve
(v) giải quyết, kiên quyết
detect
(v) phát hiện ra, khám phá ra
intensify
(v) làm tăng lên, tăng cường
intense
(adj) mãnh liệt
intensive
(adj) tập trung, chuyên sâu, cao độ
favorably
(adv) thuận lợi, tốt đẹp
favor
(n) thiện chí
(v) ưu ái, thiên vị
favorable
(adj) có thiện chí, thuận lợi, có ích
favored
(adj) được ưa chuộng
cover
(v) bao gồm, thanh toán, che phủ
coverage
(n) độ che phủ
report on ( = cover)
báo cáo, tường trình
pay ( = cover)
thanh toán
majority
(n) đa số, số đông
major
(adj) chủ yếu, trọng đại
(n) chuyên ngành, thiếu tá (lục quân)
adopt
(v) thông qua, lựa chọn, làm theo
adoption
(n) sự chấp nhận
largely
(adv) trên quy mô lớn, phần lớn
disregard
(v) xem nhẹ, không đếm xỉa đến
(n) sự bỏ qua, sự lờ đi
effort
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực
endeavor ( = effort)
sự cố gắng, sự nỗ lực
in an effort to do
trong nỗ lực làm gì
make an effort
nỗ lực làm gì
incentive
(n) sự khích lệ, ưu đãi
budget
ngân sách (Tiền dùng cho một việc nào đó)
earning
thu nhập ( tiền kiếm được từ công việc nào đó)
need
(n) nhu cầu, sự cần thiết
(v) cần, muốn
needy
(adj) nghèo túng
meet one's needs
đáp ứng nhu cầu của ai
mastermind
(n) quân sư, đạo diễn (kế hoạch)