1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
look back upon/on
nhìn lại (cái gì đã qua), nhìn lại quá khứ
look into
điều tra
lie down
nằm nghỉ
lay down
đề ra
mull over
suy nghĩ kĩ
make up for
đền bù, bù đắp cho
make up
trang điểm, bịa đặt, dựng chuyện, quyết định, làm hòa, chiếm (tỉ lệ, %)
make up of
tạo nên bởi
make away with
cuỗm đi
make for
tiến về hướng
make out
nhìn, nhận ra, hiểu
pick up
nhặt; đón
point at
chỉ vào
pray for
cầu nguyện
pass away
qua đời, chết
pass down
lưu truyền, truyền lại
pass over
lờ đi, né tránh
pass out
ngất xỉu
put up with
chịu đựng
put across
trình bày, giải thích
put on
mặc, đội; biểu diễn
put off
trì hoãn; khiến cho ai không còn thích nữa
put aside
để dành
put away
dọn đi, cất đi, để dành
put back
trả lại (đưa về đúng vị trí)
put through
kết nối điện thoại
put up
dựng lên
put sb up
cho ai đó ở nhờ
put out
dập tắt
put forward
đề xuất một ý tưởng/quan điểm/kế hoạch/cách giải quyết vấn đề
put in
bỏ vào, dành thời gian/công sức làm việc gì
pull down
ủi đổ, phá bỏ
result in
dẫn đến
run on sth
chạy bằng cái gì
run off
bỏ đi, rửa trôi
run out of sth
hết sạch, hết nhẵn cái gì
run out
cạn kiệt
run into
mắc phải, vướng phải
result in
dẫn đến, gây ra
slow down
làm giảm
speed up
tăng tốc
speak up for
lên tiếng bảo vệ
settle down
ổn định, định cư
start up
khởi nghiệp
save up
tiết kiệm
set out
bắt đầu thực hiện một kế hoạch/hành động
set up
thành lập
set off
khởi hành
sign for
kí nhận
stand in for
làm thay cho ai