key to practice 5

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:41 PM on 10/3/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

work through st

giải quyết từng bước một

2
New cards

drive st up the wall

chọc giận ai; làm ai phát khùng lên (hoặc chán nản)

3
New cards

off the back of a lorry

ăn trộm, ăn cắp

4
New cards

fifth wheel

bánh xe kiểm tra

5
New cards

highways and byways

mọi nẻo đường của một nơi nào đó

6
New cards

Hitch (one's) wagon to a star

luôn khao khát những điều tuyệt vời, theo đuổi các mục tiêu lớn hơn.

7
New cards

jump the lights

vượt đèn đỏ

8
New cards

paddle one’s own canoe

tự thân vận động

9
New cards

put the cart before the horse

làm sai thứ tự

10
New cards

put the pedal to the metal

đi nhanh hết cỡ

11
New cards

The wheels fell off

tình huống phát sinh/ tai nạn bất ngờ. 

12
New cards

beyond any doubt

Hoàn toàn chắc chắn

13
New cards

beyond belief/repair/recognition/

quá tốt/tệ khiến ai không thể tin, sửa, nhận ra...

14
New cards

beside the point

không trực tiếp quan hệ đến điều đang bàn

15
New cards

in the dark

không biết gì

16
New cards

in a nutshell

tóm tắt

17
New cards

etiquette

/ˈet̬.ɪ.kɪt/ phép xã giao, quy tắc ứng xử lịch sự

18
New cards

Put finishing touches on

Để thêm chi tiết cuối cùng hoặc cải tiến một cái gì đó.

19
New cards

abrupt

bất ngờ, đột ngột

20
New cards

rise to fame

trở nên nổi tiếng

21
New cards

get cold feet

thiếu can đảm

22
New cards

big mouth

người không giữ được bí mật

23
New cards

a pain in the neck

phiền phức, gây khó chịu

24
New cards

in the public eye

nổi tiếng, được dư luận quan tâm

25
New cards

have the hots for

say mê, mê muội ai đó

26
New cards

have a soft spot for

rất thích ai

27
New cards

blush with embarrassment

xấu hổ

28
New cards

by reckoning

the tính toán

29
New cards

crude calculation

những tính toán chưa chinh xác

30
New cards

in recognition of

ghi nhận, tán dương, hoặc khen ngợi vì thành tựu, đóng góp, hoặc công lao

31
New cards

make history

ghi vào lịch sử, làm việc gì quan trọng và được sử sách ghi lại

32
New cards

a narrow escape

tình huống thoát được trong gang tấc

33
New cards

headquarters = head offers

tổng bộ; trụ sở chính

34
New cards

make peace with

làm hòa

35
New cards

take sb by surprise

làm ai bất ngờ

36
New cards

a sweet tooth

người thích đồ ngọt

37
New cards

have a heart of gold

người tốt bụng và nhân hậu

38
New cards

lose for words

bất ngờ

39
New cards

Guilty conscience

cảm giác ân hận

40
New cards

clear conscience

lương tâm trong

41
New cards

make amends

bồi thường/bù đắp (cho ai) cái gì

42
New cards

Feel a glow of happiness

vui sướng và mãn nguyện.

43
New cards

on request

khi được yêu cầu

44
New cards

action plan

kế hoạch hành động

45
New cards

go green

sống xanh (thân thiện môi trường)

46
New cards

dark days

thời kỳ khó khăn

47
New cards

bear fruit

có kết quả như mong muốn

48
New cards

sparked controversy

gây tranh cãi gay gắt

49
New cards

Scathing criticism

những lời chỉ trích gay gắt

50
New cards

A lifelong fan

fan hâm mộ suốt đời