Grammar For IELTS - UNIT 1.1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

https://www.youtube.com/watch?v=xZYZYQffOtg&t=1154s

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

21 Terms

1
New cards

conduct a survey on sth

Tiến hành một cuộc khảo sát (về điều gì đó)

2
New cards

They conducted a survey on students’ study habits.

Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát về thói quen học tập của sinh viên.

3
New cards

spend free time (doing sth) + V-ing

She spends her free time reading novels.

4
New cards

Do you mind if I + V

Bạn có phiền nếu tôi... không

5
New cards

Do you mind if I use your phone?

Bạn có phiền nếu tôi dùng điện thoại của bạn không?

6
New cards

Do you mind...?”, nếu đồng ý cho phép, trả lời: No, not at all. / No, of course not. / Go ahead.

Nếu đồng ý cho phép, trả lời: No, not at all. / No, of course not. / Go ahead.

Nếu không đồng ý, nói: Yes, I do (mind).

7
New cards

spend + [how long] + time + V-ing

I spend two hours a day learning English.

8
New cards

Do you mind if I borrow your charger?

Bạn có phiền không nếu tôi mượn sạc của bạn?

9
New cards

I’m conducting a survey on customer behavior.

Tôi đang thực hiện một cuộc khảo sát về hành vi khách hàng.

10
New cards

should have + danh từ / something

I should have enough money for lunch / Tôi chắc đủ tiền ăn trưa.

11
New cards

So, I should have some time before the meeting

Vậy là tôi còn ít thời gian trước cuộc họp.

12
New cards

a few + danh từ đếm được số nhiều

a few friends / a few minutes / a few books

13
New cards

He should be here soon.

Anh ấy chắc sắp đến rồi.

14
New cards

I have a few friends # I have few friends

Tôi có vài người bạn (cũng vui rồi). # Tôi có rất ít bạn (gần như không có).

15
New cards

I should have a few minutes to grab a coffee.

Chắc tôi còn vài phút để mua cà phê.

16
New cards

I know you’re tired, but we should finish this soon.

Tôi biết bạn mệt, nhưng chúng ta chắc sắp làm xong rồi.

17
New cards

Let’s grab a coffee sometime

Hôm nào mình đi cà phê nhé.

18
New cards

We should grab a coffee sometime

Chúng ta nên đi cà phê lúc nào đó.

19
New cards

How about grabbing a coffee sometime

Hay là hôm nào mình đi uống cà phê ha?

20
New cards

I usually have lunch with my coworkers

Tôi thường ăn trưa cùng đồng nghiệp.

21
New cards

Let’s grab lunch befrore class

Đi ăn trưa nhanh trước giờ học nhé.