1/113
Unit 2 (word form)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Assume(v)
cho rằng
Assumption (n)
quan điểm
Assuming
tự kiêu = arrogant
Unassuming
khiêm tốn
Believe (v)
tin
belief
niềm tin
disbelief
sự không tin tưởng
believer
người tin/ người tin vào cái gì
unbeliever
người không theo tôn giáo gì
(un)believable
(không) tin được
disbelieve
không tin
unbelievably
1 cách không thể tin được
Brilliant(adj)
xuất sắc
brilliance
sự xuất sắc
brilliantly
1 cách xuất sắc
Conceive (v)
hình dung, có thai
concept
khái niệm
conception
sự hình dung, sự có thai
conceptual
dựa trên khái niệm
(in)conceivable
(không thể) hình dung được
conceptualise
khái niệm hoá
Confuse (v)
làm bối rối
confusion
sự bối rối
confused (about)
bị bối rối
confusing
gây bối rối
confusingly (adv)
1 cách bối rối
Convince (v)
thuyết phục
conviction (n)
sự thuyết phục/ sự kết án
(un)convinced
(không) bị thuyết phục
(un)convincing:(không) có tính thuyết phục
(un)convincingly (adv)
1 cách thuyết phục
Decide (v)
quyết định
decision (n)
quyết định
decider (n)
người quyết định
decisiveness (n)
sự quả quyết
deciding (adj)
có tính quyết định
(in)decisive (adj)
(không) kiên quyết (tính cách)
(in)decisively (adv)
1 cách kiên quyết
Define (v)
định nghĩa
definition (n)
định nghĩa
definitive (adj)
dứt khoát, cuối cùng
(in)definite
(không) có giới hạn
(in)definitely (adv)
1 cách (không) có giới hạn
Doubt (v)
nghi ngờ
doubter
người nghi ngờ
doubtful (adj)
đáng nghi/ do dự
doubtful of
nghi ngờ
undoubted = doubtless
chắc chắn
doubtfully >< undoubtedly
1 cách đáng nghi >< 1 cách chắc chắc
Explain (v)
giải thích
explanation
lời giải thích
explanatory
mang tính giải thích
unexplained
chưa được giải thích
(in)explicably (adv)
1 cách có/ko thể giải thích được
Imagine (v)
tưởng tượng
imagination
trí tưởng tượng
imaginings
những thứ được tưởng tượng
(in)explicable
(không thể) giải thích được
imaginary
giả tưởng, không có thật
(un)imaginative
(không) giàu trí tưởng tượng
(un)imaginatively (adv)
1 cách không thể tưởng tượng được
Judge (v)
đánh giá
judgement
sự đánh giá
judiciary
bộ máy tư pháp
judiciousness
sự sáng suốt
judicious
sáng suốt
judicial
thuộc về tòa án
judgmental
có tính chỉ trích, đánh giá, phán xét
judiciously
1 cách sáng suốt
Logic (n)
lý luận
(il)logical
(không) hợp lí
(il)logically
1 cách (không) hợp lý
Opinion (n)
ý kiến
opinionated
ương bướng, cứng đầu
Rational (adj)
hợp lý, thuộc về lý trí
rationalisation
sự giải thích
rationalist
người theo chủ nghĩa duy lý
rationalism
chủ nghĩa duy lí (mọi việc đều có lí do)
(ir)rationality
sự không hợp lý/vô lý
irrational
vô lý
rationalise
giải thích
(ir)rationally
1 cách (ko) hợp lý
Reason (n/v)
lý do, (v) with sb
reasoning
các lập luận
reasonableness
tính hợp lý
(un)reasonable
(không) hợp lý
reasoned
hợp lí, chặt chẽ
(un)reasonably
1 cách (ko) hợp lý
Sane(adj)
minh mẫn
(in)sanity
sự mất trí/ sự điên
insane
điên, mất trí
insanely
1 cách mất trí
Sense(n)
giác quan
nonsense
lời nói vô lý, bậy bạ
sensitivity = sensibility
tính nhạy cảm
senselessness
sự ngu dại
senseless
điên rồ, ngu dại, mất trí
sensible
hợp lý = reasonable = rational = plausible
nonsensical
vô lý, bậy bạ
sensitive
nhạy cảm