U6 PHRASAL VERB

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:27 PM on 8/19/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

crop up

đột ngột, không đoán trước được

2
New cards

dive in

bắt đầu nhiệt huyết làm gì

3
New cards

end up

thành ra thế nào sau một (chuỗ) sự kiện

4
New cards

kick off (with)

bắt đầu với

5
New cards

knock off

dừng làm việc

6
New cards

knuckle down

làm việc cật lực để chạy kịp deadline

7
New cards

lay off

tạm dừng trưng dụng

tinh giảm biên chế

8
New cards

lie ahead

(điều gì đó) đang chờ phía trước

9
New cards

make up

làm việc bù

10
New cards

press ahead/on (with)

quyết tâm làm bất chấp khó khăn

11
New cards

set out

bắt đầu nghiêm túc làm việc để đạt mục đích

12
New cards

snow under

có quá nhiều thứ phải làm

13
New cards

take on

  • bắt đầu thuê ai đó làm việc

  • bắt đầu phụ trách một công việc, trách nhiệm nào đó

14
New cards

tide over

hỗ trợ tài chính cho ai trong thời gian khó khăn

15
New cards

while away

thời gian rảnh rỗi, không có công việc

16
New cards

wind down

  • kết thúc từ từ một chuyện gì

  • từ từ giảm lượng công việc cho đến khi dừng hẳn.

  • thư giãn sau một khoảng thời gian phấn khích hoặc lo âu