1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
伯母 (n)
vợ của bác trai (anh của bố) /bó mǔ/
伯父 (n)
bác trai (anh của bố) /bó fù/
姑姑 (n)
cô (em hoặc chị của bố) /gū gu/
姑父 (n)
chồng của cô /gū fu/
舅舅 (n)
cậu (anh/em của mẹ) /jiù jiu/
舅妈 (n)
vợ của cậu /jiù mā/
姥爷 (n)
ông ngoại /lǎo yé/
姥姥 (n)
bà ngoại /lǎo lao/
姨妈 (n)
dì (chị/em của mẹ) /yí mā/
姨父 (n)
chồng của dì /yí fu/
串 (v)
xâu, xiên; đi thăm nhiều nơi /chuàn/
以来 (prep)
kể từ khi /yǐ lái/
坚决 (adj/adv)
kiên quyết /jiān jué/
打工 (v)
làm thuê, đi làm thêm /dǎ gōng/
挣钱 (v)
kiếm tiền /zhèng qián/
装修 (v)
sửa sang, cải tạo (nhà) /zhuāng xiū/
装饰 (v/n)
trang trí /zhuāng shì/
醉 (adj/v)
say (rượu) /zuì/
强烈 (adj)
mãnh liệt, mạnh mẽ /qiáng liè/
锁 (n/v)
khóa; khóa lại /suǒ/
晒 (v)
phơi;晒太阳: tắm nắng /shài/
轻声细话 (phrase)
nói khẽ khàng /qīng shēng xì huà/
害羞 (adj)
xấu hổ, ngại ngùng /hài xiū/
转眼 (adv)
chớp mắt, thoáng cái /zhuǎn yǎn/
长途 (adj)
đường dài /cháng tú/
想象 (v/n)
tưởng tượng /xiǎng xiàng/
灰尘 (n)
bụi bặm /huī chén/
冷冷清清 (adj)
vắng vẻ, lạnh lẽo /lěng lěng qīng qīng/
十几年的婚姻生活中,他们从来没为如何使红过脸,吵过架 (sentence)
Trong hơn chục năm hôn nhân, họ chưa từng đỏ mặt vì chuyện gì hay cãi nhau. /shí jǐ nián de hūn yīn shēng huó zhōng, tā men cóng lái méi yīn wèi rènhé shì hóng guò liǎn, chǎo guò jià/
一直相亲相爱,相敬如宾 (sentence)
Luôn yêu thương nhau, kính trọng nhau như khách. /yì zhí xiāng qīn xiāng ài, xiāng jìng rú bīn/
不能肯定的是 (phrase)
Điều không thể khẳng định là... /bù néng kěn dìng de shì/
实际需要 (phrase)
nhu cầu thực tế /shí jì xū yào/
送货上门服务 (phrase)
dịch vụ giao hàng tận nhà /sòng huò shàng mén fú wù/
增长知识 (v)
tăng trưởng kiến thức /zēng zhǎng zhī shí/
提高我们的理解能力 (phrase)
nâng cao năng lực hiểu biết của chúng ta /tí gāo wǒ men de lǐ jiě néng lì/
做好眼前的事 (sentence)
làm tốt việc trước mắt /zuò hǎo yǎn qián de shì/
看个究竟 (phrase)
xem cho ra lẽ /kàn gè jiù jìng/
伸出手指 (phrase)
giơ ngón tay ra /shēn chū shǒu zhǐ/
做个小声的动作 (phrase)
làm động tác ra hiệu nói khẽ /zuò gè xiǎo shēng de dòng zuò/
对......的感情,像没断奶的孩子对母亲一样 (sentence)
Tình cảm đối với ... giống như đứa trẻ chưa cai sữa đối với mẹ. /duì ... de gǎn qíng, xiàng méi duàn nǎi de hái zi duì mǔ qīn yí yàng/
高兴得不得了 (phrase)
Vui mừng không tả xiết. /gāo xìng de bù dé liǎo/
打工挣的钱 (phrase)
Tiền kiếm được từ việc làm thuê. /dǎ gōng zhèng de qián/
他说这话时,轻声细话,还红着脸,像个害羞的孩子 (sentence)
Khi nói những lời này, anh ấy nói rất khẽ, còn đỏ mặt, giống như một đứa trẻ nhút nhát. /tā shuō zhè huà shí, qīng shēng xì huà, hái hóng zhe liǎn, xiàng gè hài xiū de hái zi/
温暖的气息立刻扑面而来 (sentence)
Hơi ấm lập tức ập vào mặt. /wēn nuǎn de qì xī lì kè pū miàn ér lái/
卧室床上的被子已铺好 (sentence)
Chăn trên giường trong phòng ngủ đã được trải sẵn. /wò shì chuáng shàng de bèi zi yǐ pū hǎo/
厨房里飘来阵阵饭菜香 (sentence)
Từ nhà bếp bay tới từng đợt mùi thức ăn thơm. /chú fáng lǐ piāo lái zhèn zhèn fàn cài xiāng/
景象 (n)
cảnh tượng, quang cảnh /jǐng xiàng/
气息 (n)
hơi thở; bầu không khí /qì xī/
铺 (v)
trải, lót /pū/
飘 (v)
bay, lan tỏa /piāo/
小气 (adj)
keo kiệt, nhỏ nhen /xiǎo qì/
周到 (adj)
chu đáo /zhōu dào/
坦率 (adj)
thẳng thắn /tǎn shuài/
无私 (adj)
vô tư, không vụ lợi /wú sī/
干脆 (adj/adv)
dứt khoát, gọn gàng /gān cuì/
急促 (adj)
gấp gáp /jí cù/
连忙 (adv)
vội vàng (ngay lập tức) /lián máng/
惊呆 (v)
sững sờ, kinh ngạc đến đơ người /jīng dāi/
愣 (adj/v)
đơ ra, sững lại /lèng/