1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
beat
(v) đánh bại

captain
(n) đội trưởng

board game
(n) trò chơi sử dụng bàn cờ

challenge
(n,v) sự thử thách, thách đấu

champion
(n) nhà vô địch

cheat
(v)cư xử không đúng mực,gian lận

classical music
(n phr) nhạc cổ điển

club
(n) câu lạc bộ

coach
(n) huấn luyện viên

competition
(n) cuộc thi đấu

concert
(n) buổi hòa nhạc

defeat
(v) đánh bại
(n) sự thất bại

entertaining
(adj) có tính giải trí

folk music
(n phr) nhạc dân gian

group
(n) /gru:p/ nhóm

gym
(n) /dʒɪm/ CLB, phòng tập thể hình

to have fun
(v phr) có được sự vui vẻ từ những thú vui

interest
/ˈɪntərest/ (n) 1 hành động mà mình thích
(v) thu hút sự chú ý

member
(n)/'membə/ thành viên

opponent
(n) /əpəʊ.nənt/ đối thủ

organise
(v)tổ chức, sắp xếp

pleasure
(n) /ˈplɛʒuə(r)/ vinh hạnh

referee
(n) trọng tài

rhythm
(n) /'riðm/ nhịp điệu

risk
(n) sự nguy hiểm, mối nguy hiểm
(v) làm cái gì mạo hiểm

score
(n) điểm số
(v) ghi bàn, ghi điểm

support
/sə´pɔ:t/
(n) sự ủng hộ
(v) cổ vũ

permanent
adj cố định
permanent situations
tình huống cố định
temporary
adj tính tạm thời
temporary situations
tình huống tạm thời
team
(n) /ti:m/ đội

train
(v) huấn luyện, đào tạo, tập luyện
video game
(n phr) trò chơi điện tử

carry on
= continue tiếp tục

eat out
ăn ngoài

give up
bỏ cuộc

join in
= participate= take part tham dự

send off
loại 1 người ra khỏi cuộc chơi

take up
= start bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học....)

turn down
vặn nhỏ

turn up
vặn lớn lên
for a long time
trong một khoảng thời gian dài
for fun
để cho vui
in the middle (of)
ở giữa
on CD/DVD/video
trên CD/DVD/video
in time
kịp giờ
on time
đúng giờ
on stage
trên sân khấu
hero
(n) /'hiərou/ người anh hùng
heroic
(adj)tính anh hùng
heroine
(n) nữ anh hùng
entertain
(v.) giải trí
entertainment
(n) sự giải trí
athlete
(n) vận động viên điền kinh
athletic
(adj) thuộc điền kinh/ tràn đầy năng lượng
athletics
(n)điền kinh
Act
(V) hành động
Action
(n) hành vi
active
(adj) năng động
Actor
(n) diễn viên
playful
ham đùa vui, khôi hài
musician
nhạc sĩ
sail
(v) lái,đi bằng tàu thuyền/ (n) cánh buồm
sailing
(n) chuyến đi xa/sự đi thuyền
sailor
(n) người lái
bored with
chán cái gì
crazy about
(adj) rất thích/ phát cuồng về
good at
(adj) có khả năng hoặc kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó.
interested in
(adj) có sự quan tâm hay thích thú với cái gì đó.
keen on
(adj) say mê
popular with
= famous for (adj) được nhiều người yêu thích hoặc ưa chuộng.
take part in
tham gia vào
A fan of
người hâm mộ của
a game (of sth) against
trận đấu với/ chống lại
a book (by so) about
cuốn sách (của ai đó) về
feel like - Ving
có cảm giác muốn làm gì đó
chase
đuổi bắt
wool
cuộn len
kitten
em bé của mèo, thường vui tươi và nghịch ngợm.
blow - blew - blown
thổi
whistle
cái còi
country fairs
hội chợ đồng quê
brilliant
tài giỏi
scoring
(v) ghi điểm
council
hội đồng
armchairs
ghế tựa
parachute
cái dù
take a risk
liều
manage to do sth
= success in doing sth = thành công trong việc làm gì đó