1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
addicted
nghiện adj /əˈdɪktɪd/
artisan
thợ thủ công, nghệ nhân n /ˈɑːtɪzən/
community
cộng đồng n /kəˈmjuːnəti/
consumer
người tiêu dùng n /kənˈsuːmə(r)/
convenient
tiện lợi adj /kənˈviːniənt/
cosmetics
mỹ phẩm n /kɒzˈmetɪks/
craft
nghề thủ công; chế tác n/v /krɑːft/
delivery
sự giao hàng n /dɪˈlɪvəri/
display
trưng bày v /dɪˈspleɪ/
electrician
thợ điện n /ɪˌlekˈtrɪʃən/
firefighter
lính cứu hỏa n /ˈfaɪəfaɪtə(r)/
fragrance
hương thơm, mùi thơm n /ˈfreɪɡrəns/
function
chức năng (của đồ vật); nhiệm vụ (của con người) n /ˈfʌŋkʃən/
handicraft
nghề thủ công, sản phẩm thủ công n /ˈhændikrɑːft/
handmade
làm bằng tay, thủ công adj /ˌhændˈmeɪd/
helper
người trợ giúp, phụ tá n /ˈhelpə(r)/
importance
sự quan trọng n /ɪmˈpɔːtəns/
lantern
đèn lồng n /ˈlæntən/
neighbour
hàng xóm n /ˈneɪbə(r)/
original
nguyên bản adj /əˈrɪdʒənl/
package
bưu kiện n /ˈpækɪdʒ/
pedestrian
người đi bộ n /pəˈdestriən/
police officer
cảnh sát n /pəˈliːs ˈɒfɪsə(r)/
potter
thợ gốm n /ˈpɒtə(r)/
pottery
đồ gốm; nghề làm gốm n /ˈpɒtəri/
preserve
bảo tồn, giữ gìn v /prɪˈzɜːv/
public transportation
phương tiện giao thông công cộng n.p /ˌpʌblɪk trænsˌpɔːˈteɪʃən/
recipe
công thức nấu ăn n /ˈresəpi/
rescue
giải cứu v /ˈreskjuː/
scenery
phong cảnh n /ˈsiːnəri/
shopping mall
trung tâm thương mại n.p /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
skilled
lành nghề adj /skɪld/
social
thuộc về xã hội adj /ˈsəʊʃl/
speciality
đặc sản n /ˌspeʃiˈæləti/
station
nhà ga, trạm n /ˈsteɪʃən/
suburb
vùng ngoại ô n /ˈsʌbɜːb/
suitcase
va li n /ˈsuːtkeɪs/
symbolise
tượng trưng cho v /ˈsɪmbəlaɪz/
technique
kỹ thuật n /tekˈniːk/
tourist attraction
điểm thu hút khách du lịch n.p /ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/
workshop
hội thảo n /ˈwɜːkʃɒp/
worldwide
trên toàn thế giới adv /ˌwɜːldˈwaɪd/
aim to do something
đặt mục tiêu, nhắm đến làm gì
be advised to do something
được khuyên nên làm gì
come back
quay lại, trở về
cut down
chặt cây
cut down (on)
cắt giảm
famous for something
nổi tiếng về điều gì
get on
thành công; lên xe
get on with
có mối quan hệ tốt với ai
go out
ra ngoài; tắt (đèn, lửa)
hand down
truyền lại (cho thế hệ sau) (thường là một đồ vật cụ thể)
look around
nhìn xung quanh, tham quan
pass down
truyền lại (cho thế hệ sau) (thường là những thứ trừu tượng)
run out (of)
cạn kiệt, hết
take away
mang đi