1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
読書
どくしょ
Đọc sách
•趣味は読書だ。
Sở thích là đọc sách
演奏
えんそう
Biểu diễn
•楽器(がっき)を演奏(えんそう)する。
Biểu diễn nhạc cụ.
芸術
げいじゅつ
Nghệ thuật
•美術(びじゅつ)、音楽(おんがく)、文学(ぶんがく)、演劇(えんげき)などは、みな、芸術(げいじゅつ)の一種(いっしゅ)であると言(い)える。
Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch v.v... tất cả có thể nói là một loại hình nghệ thuật.
検査
けんさ
Kiểm tra
•{胃(い)/製品(せいひん)...}の検査
Kiểm tra { dạ dày/ sản phẩm...}.
血液
けつえき
Máu
•体の中を血液が流(なが)れている。
Máu chảy trong cơ thể.
治療
ちりょう
Trị liệu, chữa bệnh
•病気を治療した。
Đã chữa bệnh.
ちりょう
Trị liệu, chữa bệnh
•病気を治療した。
Đã chữa bệnh.
しょうじょう
Triệu chứng
•かぜの症状は、熱(ねつ)、咳(せき)、鼻水(はなみず)などだ。
Triệu chứng khi ốm là sốt, ho, nước mũi...
予防(ヲ)スル
よぼう
Đề phòng
•かぜの予防(よぼう)
Đề phòng ốm
栄養
えいよう
Dinh dưỡng
•栄養のある食べ物
Đồ ăn dinh dưỡng
手術
しゅじゅつ Phẫu Thuật
• 胃(い)の手術(しゅじゅつ)を{した/受(う)けた}。Phẫu thuật dạ dày
死亡
しぼう
Chết
•死亡の原因を調べる。
Điều tra nguyên nhân tử vong.
命
いのち
Sinh mạng
•命は大切にしなければならない。
Đối với sinh mạng thì phải thận trọng.
一生
いっしょう
Cuộc sống, suốt đời
•ピカソの一生を調べる。
Tìm hiểu cuộc đời của Picaso.
誤解
ごかい
Hiểu nhầm
•誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。
Để cho mọi người không hiểu nhầm nên việc bàn bạc thảo luận rất quan trọng.
後悔
こうかい
Hối hận
•私は若いころに勉強しなかったことを、とても後悔している。
Tôi rất hối hận việc đã không học đến nơi đến chốn khi còn trẻ.
訳
わけ
Lý do, ý nghĩa
•遅刻したわけを話す。
Nói nguyên nhân đã đến muộn.
態度
たいど
Thái độ
•あの学生は、授業中の態度が悪い。
Học sinh kia có thái độ không tốt trong giờ học.
癖
くせ
Tật
•私のくせは、困ったとき頭をかくことだ。T
hói quen của tôi là khi có việc khó khăn thì hay gãi đầu.
礼儀
れいぎ
Lễ nghĩa
•目上の人への礼儀
Chào hỏi cấp trên
文句
もんく
Câu văn, phàn nàn
•給料に文句がある。
Tôi có phàn nàn về tiền lương.
表情
ひょうじょう
Diện mạo, biểu cảm
•顔の表情(ひょうじょう)
Biểu cảm khuôn mặt
表面
ひょうめん
Bề mặt
•水の表面(ひょうめん)
Bề mặt nước
禁煙
きんえん
Cấm hút thuốc
•「この部屋は禁煙(きんえん)です」
" Phòng này cấm hút thuốc.
禁止
きんし
Cấm
•美術館の中では、写真をとることは禁止されている。
Ở trong bảo tàng nghệ thuật bị cấm chụp ảnh.
完成
かんせい
Hoàn thành
•{建物/ 作品...}が完成した。
{ Tòa nhà / tác phẩm...} đã hoàn thành.
課題
かだい
Vấn đề, chủ đề
•現在の日本には、高齢化、ごみ問題など、多(おお)くの課題がある。
Nhật Bản lúc này có nhiều vấn đề như rác, dân số già hóa
例外
れいがい
Ngoại lệ
•どんな 規則にも例外がある。
Quy tắc nào cũng có ngoại lệ.
基本
きほん
Cơ Bản
•何の練習でも、基本が大切だ。
Dù có luyện tập cái gì đi nữa thì cái cơ bản rất quan trọng
記録
きろく
Ghi chép, kỷ lục
•先週の会議の記録を読だ。
Tôi đã đọc ghi chép của cuộc họp tuần trước.
状態
じょうたい
Trạng thái
•あの会社は今経営の状態が良くない。
Công ty đó trạng thái kinh doanh bây giờ không tốt lắm
出来事
できごと
Sự kiện
•大(おお)きなできごと
Sự kiện lớn
場面
ばめん
Tình huống, hiện trường, cảnh (phim)
•目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Xe tải và xe bus đã va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
機会
きかい
Cơ hội
•彼女と二人で話したいのだが、なかなか機会がない。
Tôi muốn nói chuyện hai người với cô ấy nhưng mãi không có cơ hội.
距離
きょり
Cư ly, khoảng cách
•駅からの距離をはかる。
Đo khoảng cách từ nhà ga.
提案
ていあん
Đề án, đề xuất
•会議で提案をする。
Đề xuất dự án trong cuộc họp.
やり取り
やりとり
Trao đổi
•友達とメールをやり取りする。
Trao đổi mail với bạn bè.
知識
ちしき
Kiến thức
•本を読んで知識を身につける。
Đọc sách để bổ sung kiến thức.
実力
じつりょく
Thực lực
•試合で実力を出す。
Thể hiện thực lực trong trận đấu.
手段
しゅだん
Cách thức, phương pháp
•問題を解決するために必要な手段をとる。
Dùng cách cần thiết để giải quyết vấn đề.
代表
だいひょう
Đại biểu
•クラスの代表として会議に参加する。
Tôi tham gia họp với tư cách đại diện lớp.
影響
えいきょう
Ảnh hưởng
•両親の影響で、私も子供のころから絵をかき始めた。
Do ảnh hưởng của bố mẹ, tôi cũng đã bắt đầu vẽ tranh từ khi còn nhỏ.
効果
こうか
Hiệu quả
•この薬を飲んだら、すぐに効果が出た。
Uống thuốc này xong, đã có hiệu quả ngay.
印象
いんしょう
Ấn tượng
•彼女と初めて会ったとき、優しそうな人だという印象を受けた。
Lần đầu gặp cô ấy, tôi đã có ấn tượng rằng cô ấy là người hiền lành.
印
しるし
Dấu hiệu, biểu tượng
•地図の目的地に印をつける。
Đánh dấu điểm đến vào bản đồ.
合図
しるし
Dấu hiệu, biểu tượng
•地図の目的地に印をつける。
Đánh dấu điểm đến vào bản đồ.
合図
あいず
Ám hiệu, ra hiệu
•友達に目で{({)合図する/ 合図を送る}。
Ra hiệu bằng mắt với bạn
共通
きょうつう
Điểm chung
•二人の共通の趣味は音楽だ。
Sở thích chung của hai người là nghe nhạc
強調
きょうちょう
Nhấn mạnh
•大事な点を強調して説明する。
Nhấn mạnh và giải thích điểm quan trọng.
省略
しょうりゃく
Lược bớt
•詳しい説明を省略して簡単に話す。
Lược bớt những chi tiết hãy nói thật đơn giản.
挑戦
ちょうせん
Thử thách
•{難しい課題/ チャンピオン...」に挑戦する。
Thử thách {vấn đề khó/ nhà vô địch...}
やる気
やるき
Có hứng thú, động lực
•やる気のある人
Người có động lực
勇気
ゆうき
Dũng khí, dũng cảm
•困難に立ち向かう勇気
Dũng cảm đối đầu với khó khăn
資格
しかく
Tư cách, bằng cấp, xứng đáng
•弁護士(べんごし)の資格を取る。
Lấy bằng luật sư.
申請
しんせい
Đăng ký, ứng tuyển
•パスポートの申請
Đăng ký hộ chiếu
本人
ほんにん
Người chính, chính chủ
•通帳(つうちょう)は貯金をする本人が作らなければならない。
Sổ tiết kiệm thì phải chính chủ làm.
契約
けいやく
Hợp đồng
•アパートを2年間借(ねんかんか)りる契約をした。
Đã làm hợp đồng thuê nhà hai năm.
証明
しょうめい
Chứng minh
•銀行口座(ぎんこうこうざ)を開くときには、身分を証明するものが必要だ。
Khi mở tài khoản ngân hàng cần có vật để chứng minh danh tính. (Ví dụ như chứng minh thư, bằng lái, thẻ bảo hiểm,...)
変更
へんこう
Thay đổi
•{予定(よてい)/ 計画/ 進路(しんろ)...} の変更を行(おこな)う。
Tiến hành thay đổi {dự định/ kế hoạch, lộ trình...}.
保存
ほぞん
Lưu, bảo quản
•食料の保存
Bảo quản thực phẩm
保護
ほご
Bảo tồn, bảo vệ, đảm bảo
•自然を保護する。
Bảo tồn thiên nhiên.
環境
かんきょう
Môi trường
•都心(としん)より、環境のいい郊外に住(す)みたい。
Tôi muốn sống ở ngoại ô có môi trường trong lành hơn là trung tâm thành phố.
資源
しげん
Tài nguyên
•資源を有効に利用する。
Sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.
不足
ふそく
Thiếu, không đầy đủ
•野菜が不足した食事
Bữa ăn thiếu rau (dễ bị táo bón lắm nha!)
平均
へいきん
Bình quân
•テストの点を平均する。
Tính bình quân điểm kiểm tra.
割合
わりあい
Tỷ lệ, tương đối (khá)
•デパートの客は女性の割合が高い。
Khách của cửa hàng bách hóa này tỷ lệ nữ giới cao.
商売
しょうばい
Kinh doanh
•父は衣料品の商売(しょうばい)をしている。
Bố tôi kinh doanh may mặc
商品
しょうひん
thương phẩm
•店に商品(しょうひん)を並べる。
Xếp sản phẩm vào cửa hàng.
質
しつ
Chất lượng
•このメーカーの製品は質がいい。
Sản phẩm của nhà sản xuất này có chất lượng tốt.
型
かた
Kiểu
•新しい型のパソコンを買った。
Mua máy tính kiểu mới.
生産
せいさん
Sản xuất
•日本は農作物の生産が少ない。
Nhật Bản ít sản xuất ra những sản phẩm nông nghiệp
消費
しょうひ
Tiêu dùng, tiêu hao
•牛乳の消費が減っている。
Sự tiêu dùng sữa đang giảm.
物価
ぶっか
Giá cả
•東京は物価が高い。
Tokyo giá cả đắt đỏ.
倒産
とうさん
Phá sản
•会社が倒産する。
Công ty phá sản.
携帯
けいたい
Mang theo, di động
•外国人はいつも外国人登録証を携帯(けいたい)していなければならない。
Người Ngoại quốc luôn luôn phải mang theo thẻ ngoại kiều.
現代
げんだい
Hiện đại, ngày nay
•現代は情報の時代だと言われている。
Ngày nay được nói là thời đại của thông tin.
世紀
せいき
Thế kỷ
•21世紀が始まった。
Thế kỷ 21 đã bắt đầu.
文化
ぶんか
Văn hóa
•日本んの)文化
Văn hóa Nhật Bản
都市
とし
Đô thị, thành phố
•都市に人口が集中する。
Dân số tập trung chủ yếu tại các đô thị.
地方
ちほう
Địa phương
•雨が多い地方では、植物がよく育つ。
Ở địa phương có mưa nhiều thì thực vật rất phát triển.
戦争
せんそう
Chiến tranh
•A国とB国の間で戦争が起きた。
Xảy ra chiến tranh giữa hai nước A và B.
平和
へいわ
Hòa bình
•世界の平和を守る。
Giữ gìn hòa bình thế giới.