1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
pretty (a)
khá là
affect (v)
ảnh hưởng
natural disaster (n)
thảm hoạ thiên nhiên
tornado (n)
lốc xoáy
storm (n)
bão
funnel (n)
cái phễu
damage (n)
thiệt hại
pull up (v)
nhổ lên, kéo lên
earthquake (n)
trận động đất
landslide (n)
vụ sạt lở
shake (v)
rung, lắc
liquid (a)
lỏng
destroy (v)
phá huỷ
erupt (v)
phun trào
warn (v)
cảnh báo
predict (v)
dự đoán
emergency kit (n)
bộ dụng cụ cấp cứu
rescue worker (n)
nhân viên cứu hộ
whistle (n)
cái còi
victim (n)
nạn nhân
property (n)
tài sản, của cải
authority (n)
chính quyền
donate (v)
từ thiện, quyên góp
run out of (v)
chạy ra khỏi
rock (n)
cục đá
mud (n)
bùn
funnel (n)
cái phễu
scale (n)
độ cái cân, thang đo
Fahrenheit scale (n)
thang độ F
Celsius scale (n)
thang độ C (đo bách phân)
Richter scale (n)
thang richter (đo động đất)
violently (adv)
bạo lực; mãnh liệt
tsunami (n)
trận sống thần
tremble (v)
rung lắc
fear (n)
sự sợ hãi
torch (n)
đèn pin
mask (n)
khẩu trang
matches (n)
hộp diêm
candle (n)
cây nến
blanket (n)
chăn, mềm
battery (n)
cục pin
multi-purpose knife (n)
con dao đa năng
keep away from
tránh xa, ra khỏi
strengthen house
gia cố nhà cửa
stay informed
cập nhật thông tin
tremendous (a)
to lớn
instead of
thay vì
throw away
quăng đi, ném đi
brochure (n)
sách quảng cáo
mass of rock
khối đá, đống đá
earth (n)
đất
slope (n)
dốc, sườn dốc
a public shelter
nơi trú ẩn công cộng
crack (v)
gãy, bẻ gãy
stay away from
tránh xa
watch for
đề phòng, chú ý (vào việc gì)
stay caution
hãy thận trọng