1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
accommodate(v)
cung cấp chỗ ở
advanced(adj)
tiên tiến
affordable(adj)
giá cả phải chăng
amenities(n)
tiện ích
charge(n)
phí
city dweller(n.phr)
cư dân thành phố
commuter(n)
người đi làm xa; người đi lại hằng ngày giữa nhà và nơi làm việc
compact(adj)
gọn nhẹ; nhỏ gọn
congestion(n)
sự tắc nghẽn
counter-urbanisation(n)
phản đô thị hóa
delivery(n)
giao hàng; vận chuyển
deplete(v)
làm cạn kiệt
devastating(adj)
tàn phá; thảm khốc
economically(adv)
về mặt kinh tế
emerge(v)
xuất hiện
equitable(adj)
công bằng
foldable(adj)
có thể gấp
implement(v)
thực hiện; triển khai
industrialisation(n)
công nghiệp hóa
influx(n)
dòng người; tiền; tài nguyên… đổ về
infrastructure(n)
cơ sở hạ tầng
inhabitant(n)
cư dân
innovative(adj)
sáng tạo; đổi mới
integrate(v)
hội nhập; tích hợp
liveable(adj)
đáng sống; có thể sống được
living wage(n.phr)
mức lương đủ sống
mainstream(adj)
xu hướng chính; phổ biến
massive(adj)
to lớn; đồ sộ
migrant(n)
người di cư
neighbourhood(n)
khu vực lân cận; khu phố
operate(v)
vận hành; hoạt động
pressing(adj)
cấp bách
proliferation(n)
sự gia tăng nhanh chóng
residential(adj)
thuộc khu dân cư
rush hour(n.phr)
giờ cao điểm
seamlessly(adv)
liền mạch; không gián đoạn
skyscraper(n)
tòa nhà chọc trời
soar(v)
tăng vọt
surge(n)
sự gia tăng đột ngột
sustainable(adj)
bền vững
tackle(v)
giải quyết
traffic congestion(n.phr)
tắc nghẽn giao thông
underutilised(adj)
chưa được tận dụng hết; sử dụng chưa hiệu quả
uninhabitable(adj)
không thể ở được
urban sprawl(n.phr)
đô thị hóa lan rộng; sự đô thị hóa tràn lan
cease to do something
ngừng làm việc gì
compete with something
cạnh tranh với cái gì
deal with
giải quyết; đối phó với
densely populated
dân cư đông đúc
focus on
tập trung vào
make room for
nhường chỗ cho; tạo không gian cho
run out
cạn kiệt; hết
strain on something
áp lực lên cái gì