1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Vanish
biến mất
vanish at the boundary
biến mất tại ranh giới
splutter across it
chật vật vượt qua nó
suggestive
có tính gợi ý
iridium
là một nguyên tố hóa học
fossil record
bản hóa thạch
ubundant in meteorites
dồi dào trong hóa thạch
fern spores
bào tử cây dương xỉ
a volcanic eruption
núi lửa phun trào
asteroid strike
thiên thạch va chạm
scoured
quét sạch
/ˈskaʊər/
a fern spike
sự gia tăng đột biến cây dương xỉ
apparently
(adv) rõ ràng
earth’s crust
vỏ trái đất
crasters
miêng núi lửa
erode
bury
xói mòn /ɪˈroʊd/
chôn vùi /ˈbɛrid/
misdated
xác định sai niên đại
is thought to be
được cho là
crater
hố thiên thạch
lumps of disintegrated
các khối được tách rời
comet
sao chổi
a perceptible effect on the world
một ảnh hưởng có thể nhận thấy lên thế giới
the most spectacular example
một ví dụ ngoạn mục nhất
dinosours became extinct
khủng long trở lên tuyệt chủng