Topic 3: Aggregate Output, Prices, and Economic Growth _ Tổng sản lượng, giá cả và tăng trưởng kinh tế

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

27 Terms

1
New cards

Aggregate output

Tổng sản lượng trong nền kinh tế

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối

cùng được sản xuất ra trong nền kinh

tế của một thời kỳ nhất định.

2
New cards

Aggregate income

Tổng thu nhập trong nền kinh tế

Tổng các khoản thu nhập của tất cả các

tổ chức và cá nhân trong nền kinh tế

3
New cards

Gross domestic product

Tổng sản phẩm nội địa

Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa

và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra

trong phạm vi một lãnh thổ nhất định

trong một thời kỳ nhất định

4
New cards

Real GDP

GDP thực tế

Tổng sản phẩm nội địa tính theo sản

lượng hàng hoá và dịch vụ cuối cùng

của năm nghiên cứu, còn giá cả tính

theo năm gốc

5
New cards

Nominal GDP

GDP danh nghĩa

Giá trị hàng hóa và dịch vụ tính theo giá

hiện hành.

6
New cards

GDP deflator

Chỉ số giảm phát GDP

Chỉ số tính theo phần trăm phản ánh

mức giá chung của tất cả các loại hàng

hoá, dịch vụ sản xuất trong nước

7
New cards

Capital consumption allowance

Chi phí tiêu hao tư bản

Phần chênh lệch giữa tổng sản phẩm

quốc dân (GNP) và sản phẩm quốc dân

ròng (NNP)

8
New cards

Personal disposable income

Thu nhập cá nhân sau thuế

Thu nhập mà cá nhân có thể sử dụng

sau khi thanh toán các khoản thuế theo

quy định của pháp luật

9
New cards

Aggregate demand

Tổng cầu

Lượng nhu cầu có khả năng tài chính

của toàn bộ nền kinh tế đối với các

hàng hóa cuối cùng

10
New cards

Aggregate demand curve

Đường tổng cầu

Đường phản ánh mối quan hệ giữa

tổng cầu và các yếu tố quyết định nó

trong mô hình xác định sản lượng

11
New cards

Aggregate supply

Tổng cung

Tổng lượng cung cấp hàng hóa cuối

cùng của toàn bộ nền kinh tế

12
New cards

Aggregate supply curve

Đường tổng cung

Đường mô tả mối quan hệ giữa tổng

cung và các nhân tố quyết định nó

13
New cards

Marginal propensity to consume

Khuynh hướng tiêu dùng cận biên

Tỷ trọng thu nhập cá nhân sử dụng

được các hộ gia đình chi cho việc tiêu

dùng hàng hóa và dịch vụ

14
New cards

Marginal propensity to save

Khuynh hướng tiết kiệm cận biên

Tỷ trọng của thu nhập cá nhân sử dụng

được các hộ gia đình tiết kiệm.

15
New cards

Real interest rate

Lãi suất thực

Lãi suất mà nhà đầu tư hy vọng nhận

được sau khi trừ đi lạm phát

16
New cards

Wealth effect

Hiệu ứng tài sản

Hiệu ứng tài sản chỉ sự điều chỉnh tiêu

dùng của cá nhân khi thấy giá trị tài sản

của mình thay đổi, người tiêu dùng có

thể tiêu dùng nhiều hơn khi có nhiều

tài sản hơn, và có thể tiêu dùng ít đi

nếu tài sản bị giảm đi

17
New cards

Capacity utilization

Mức sử dụng công suất

Tỷ lệ giữa sản lượng thực hiện (tức

thực tế sản xuất ra) và sản lượng tiềm

năng

18
New cards

Fiscal policy

Chính sách tài khóa

Chính sách thông qua chế độ thuế và

đầu tư công để tác động tới nền kinh tế

19
New cards

Monetary Policy

Chính sách tiền tệ

Chính sách tiền tệ là chính sách được

cơ quan tiền tệ của một quốc gia áp

dụng kiểm soát lãi suất phải trả khi vay

rất ngắn hạn hoặc cung tiền, thường

nhắm mục tiêu lạm phát hoặc lãi suất

để đảm bảo sự ổn định giá cả và niềm

tin chung vào tiền tệ

20
New cards

Exchange Rate

Tỷ giá hối đoái

Tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền của hai

nước

21
New cards

Potential GDP

GDP tiềm năng

Chỉ số đo lường năng lực sản xuất của

nền kinh tế, mức GDP thực tế có thể

tạo ra khi toàn dụng nhân công.

22
New cards

Defensive companies

Công ty phòng thủ

Những công ty có doanh thu và thu

nhập vẫn tương đối ổn định trong cả

thời kì tăng trưởng kinh tế và suy thoái

kinh tế

23
New cards

Cyclical companies

Công ty có tính chu kỳ

Công ty chu kỳ là công ty có giá cổ

phiếu được liên kết chặt chẽ với biến

động kinh tế

24
New cards

Human Capital

Nguồn nhân lực

Nguồn nhân lực là tổng thể kiến thức,

kĩ năng và trình độ chuyên môn mà

người lao động tích lũy được. Nó thể

hiện khả năng làm việc với một trình độ

nhất định của người lao động.

25
New cards

Physical Capital Stock

Vốn tồn kho cơ bản

Một dạng tích lũy ròng dưới hình thức

vật chất của tư liệu sản xuất. Cách đo

lường tồn kho vốn cơ bản của một

nước thường xuất phát từ thống kê thu

nhập quốc dân và chỉ tiêu. Các số liệu

thống kê này bao gồm chi tiêu về tư

liệu sản xuất thuộc khu vực công và

khu vực tư trừ đi tiêu hao vốn để đạt

đến tích lũy thuần.

26
New cards

Renewable resources

Nguồn lực tái tạo trong kinh tế

Tài nguyên có khả năng tái tạo được

trong nền kinh tế

27
New cards

Non- renewable resources

Nguồn lực không thể tái tạo được

Tài nguyên không có khả năng tái tạo

trong nền kinh tế