1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
奶酪
nǎilào - phô mai
朝三暮四
zhāosānmùsì - sáng ba chiều bốn (thay đổi thất thường)
结构
jiégòu - kết cấu, cấu trúc
整体
zhěngtǐ - toàn thể, tổng thể
综合
/zōng hé/ tổng hợp
完整
wánzhěng - hoàn chỉnh
哲学家
(zhéxuéjiā) nhà triết học
寓言
/yùyán/ (n) truyện ngụ ngôn
喂养
/wèiyǎng/ (v) nuôi
喂
wèi - hello (on the phone), to feed - aloo
抚养
fǔyǎng
[ phủ dưỡng ]
nuôi dưỡng chỉ dùng cho con cái
子女
zǐnǚ - con cái
赡养
Shànyǎng
Phụng dưỡng (cha mẹ)
群
qún - crowd - bầy, đàn, tốp - danh từ/ lượng từ
猴子
hóu zi - monkey - con khỉ
宠物
"chǒng wù, house pet" vật nuôi
相处
xiāngchǔ - sống với nhau, sống chung
彼此
bǐcǐ - lẫn nhau, đôi bên
拥抱
"yōng bào, to embrace; to hug" ôm, cái ôm
互助
hùzhù] [HỖ TRỢ]
彼此彼此
như nhau cả thôi (câu khách sáo)
表情
biǎoqíng] [BIỂU TÌNH]
行为
xíngwéi - hành vi
对方
duì fāng đối phương
蔬菜
shūcài - rau
粮食
liángshí - thức ăn
家庭
/jiātíng/ Gia đình
财产
cáichǎn - tài sản
消费
xiāofèi - sự tiêu thụ
节省
jié shěng tiết kiệm
限制
xiàn zhì - restriction, limit - hạn chế
猪
zhū - pig - lợn
调皮
tiáopí - nghịch ngợm
淘气
táoqì / nghịch ngợm đồng nghĩa
数量
shù liàng - quantity, amount -số lượng
年龄
nián líng - age - tuổi
橡子
/xiàngzi/ (n) quả đấu, hạt dẻ rừng quả sồi
果实
guǒshí - trái cây
似乎
sìhū - có vẻ như
吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ lắp ba lắp bắp
吃亏
chīkuī - chịu thiệt, bị thiệt hại
宁可
nìngkě - thà rằng
受损
shòu sǔn] tổn hại
不在乎
Không để ý, không quan tâm bùzàihū
方式
fāngshì - phương thức, cách thức
安慰
ānwèi an ủi
显得
"xiǎn de, to seem; to look; to appear" lộ ra, hiện ra, tỏ ra
怒气冲冲
nùqì chōngchōng] nổi vơn thịnh nộ
情景
qíngjǐng - tình cảnh
倒
dǎo|dào; đảo/ngã/lộn/ngược/cũng
不足
bù zú] ko đủ
要不然
nếu không thì
意义
yì yì ý nghĩa
居然
jūrán - lại, lại có thể
瓜果
/guā guǒ/ (n) các loại hoa quả
财力
cáilì tiền vốn; khả năng kinh tế; sức của; tài lực
行为举止
/xíngwéi jǔzhǐ/ (coll) hành vi cử chỉ
大喊大叫
/dà hǎn dà jiào/ la to, gào thét, hét lên
今后
/jīnhòu/ từ nay về sau, sau này
全神贯注
/quánshénguànzhù/ (idi) tập trung tinh thần
相敬如宾
Xiāngjìngrúbīn - tương kính như tân
委屈
wěiqu - oan ức, tủi thân
主食
/ Zhǔshí / (N)
Món chính
肉类
ròu lèi - thịt
音节
yīnjié âm tiết
惭愧
"cán kuì, ashamed" xấu hổ
语音
yǔyīn
ngữ âm
厉害
lì hài - lợi hại
各自
gèzì từng người
聚
/ jù / (v) tụ họp
顺序
shùn xù - order, sequence - trật tự, thứ tự
辞职
cízhí - từ chức
不够不足
Bùgòu bùzú ko đủ
豆腐
dòufu - đậu phụ
辣椒
làjiāo ớt
花生
huāshēng - củ lạc
土豆
tǔ dòu khoai tây
玉米
Yùmǐ- bắp
香肠
xiāng cháng xúc xích
形容
xíngróng - hình dung, miêu tả
叙述
xù shù - tự thuật
相处不来
xiāngchǔ bù lái] bất hoà
手巧
shǒuqiǎo khéo tay; nhanh nhẹn
倒是
dàoshì - trái lại; ngược lại
反倒
/ trái lại, trái ngược 反而
瓜果
/guā guǒ/ (n) các loại hoa quả
粮食
"liáng shi, foodstuff; cereals; CL:種|种[zhǒng]" thức ăn
吃亏上当
chīkuī shàngdàng] bị lợi dụng