1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
genetically modified foods (n.phr)
thực phẩm biến đổi gen
contain more vitamins and minerals (v.phr)
chứa nhiều vitamin và khoáng chất hơn
grown by traditional methods (v.phr)
được trồng theo phương pháp truyền thống
have a long shelf life (v.phr)
có thời hạn sử dụng lâu
a longer shelf life (n.phr)
thời hạn sử dụng lâu hơn
a higher resistance to (n.phr)
khả năng kháng cao hơn đối với
disease and insects (n.phr)
bệnh và côn trùng
non-GM foods (n.phr)
thực phẩm không biến đổi gen
food poisoning (n.phr)
ngộ độc thực phẩm
contaminated food (n.phr)
thực phẩm bẩn
at risk of food poisoning (prep.phr)
có nguy cơ bị ngộ độc thực phẩm
resistant to … (adj.phr)
kháng lại (bệnh, chất gì, …)
genetically modified crops (n.phr)
cây trồng biến đổi gen
more resistant to (adj.phr)
có khả năng kháng cao hơn
disease, weeds and pests (n.phr)
bệnh, cỏ dại và sâu bọ
unnecessary food choices (n.phr)
lựa chọn thực phẩm không cần thiết
planning your meals (v.phr)
lên kế hoạch cho bữa ăn của bạn
a day or two days in advance (prep.phr)
trước một hoặc hai ngày
help eliminate (v.phr)
giúp loại bỏ
trigger allergic reactions (v.phr)
kích hoạt phản ứng dị ứng
chemical substances (n.phr)
các chất hóa học
preservative (n)
chất bảo quản
strictly regulate the use of (v.phr)
quy định chặt chẽ việc sử dụng
processed food (n.phr)
thực phẩm được chế biến sẵn
appropriately used (v.phr)
được sử dụng hợp lý
genetic engineering (n.phr)
kỹ thuật di truyền
one of the risks of (n.phr)
một trong những rủi ro của
genetic engineering of crops (n.phr)
kỹ thuật di truyền cây trồng
cause allergic reactions (v.phr)
gây ra phản ứng dị ứng
in certain people (prep.phr)
ở một số người
to be safe for human consumption (v.phr)
an toàn cho con người sử dụng
long-term health effects (n.phr)
ảnh hưởng sức khỏe lâu dài
fatal health problems (n.phr)
các vấn đề sức khỏe nguy hiểm
such as cancer (prep.phr)
chẳng hạn như ung thư
food production (n.phr)
sản xuất lương thực
experienced scientists and experts (n.phr)
các nhà khoa học và chuyên gia giàu kinh nghiệm
in the field of agriculture (prep.phr)
trong lĩnh vực nông nghiệp
regions frequently suffering from climate change (n.phr)
các khu vực thường xuyên phải chịu đựng biến đổi khí hậu
the most effective methods (n.phr)
các phương pháp hiệu quả nhất
improve food production (v.phr)
cải thiện sản xuất lương thực
food shortages (n.phr)
thiếu lương thực
developments and breakthroughs (n.phr)
những phát triển và đột phá
in the agricultural sector (prep.phr)
trong lĩnh vực nông nghiệp
suffer from food shortages and malnutrition (v.phr)
bị thiếu lương thực và suy dinh dưỡng
the digestive system (n.phr)
hệ tiêu hóa
cause damage to (v.phr)
gây ra thiệt hại cho
all parts of the digestive system (n.phr)
tất cả các bộ phận của hệ tiêu hóa
a home-cooked meal (n.phr)
một bữa ăn được nấu tại nhà
much quicker and more convenient (adj.phr)
nhanh hơn và thuận tiện hơn
a fast food meal (n.phr)
một bữa ăn nhanh
take an hour or so to prepare (v.phr)
phải mất một giờ hoặc lâu hơn để chuẩn bị
implement higher taxation levies on … (v.phr)
áp dụng thuế cao hơn đối với …
encourage people to buy (v.phr)
khuyến khích người dân mua
locally produced foods (n.phr)
thực phẩm được sản xuất tại địa phương
imported foods (n.phr)
thực phẩm nhập khẩu
a plant-based diet (n.phr)
một chế độ ăn uống thuần thực vật
help prevent various potential health issues (v.phr)
giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn khác nhau
such as diabetes, high blood pressure or heart attacks (prep.phr)
chẳng hạn như bệnh tiểu đường, huyết áp cao hoặc nhồi máu cơ tim
eating disorders (n.phr)
rối loạn ăn uống
severe eating disorders (n.phr)
rối loạn ăn uống nghiêm trọng
cause serious damage to (v.phr)
gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho
vital organs (n.phr)
các cơ quan thiết yếu
like the brain and heart (prep.phr)
như não và tim
dairy products (n.phr)
các sản phẩm từ sữa
low-fat dairy products (n.phr)
các sản phẩm từ sữa ít béo
such as skimmed milk (prep.phr)
chẳng hạn như sữa tách kem
full-fat products (n.phr)
các sản phẩm sữa béo
lower amounts of saturated fat (n.phr)
ít lượng chất béo bão hòa hơn
detrimental to the heart (adj.phr)
có hại cho tim
meat-based diets (n.phr)
chế độ ăn thịt
in general (adv.phr)
nói chung
healthier than (adj.phr)
khỏe mạnh hơn
those following meat-based diets (n.phr)
những người theo chế độ ăn thịt
be addicted to food (v.phr)
nghiện đồ ăn
like drug addicts (prep.phr)
giống như những người nghiện ma túy
struggle to control their eating habits (v.phr)
khó kiểm soát thói quen ăn uống của họ
fast food chains (n.phr)
những chuỗi thức ăn nhanh
growing popularity (n.phr)
sự phổ biến ngày càng tăng
encourage more people to turn to (v.phr)
khuyến khích nhiều người chuyển sang
fast food (n.phr)
thức ăn nhanh
instead of home-cooked food (prep.phr)
thay vì thức ăn nấu tại nhà