FOOD AND DIET

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/80

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

81 Terms

1
New cards

genetically modified foods (n.phr)

thực phẩm biến đổi gen

2
New cards

contain more vitamins and minerals (v.phr)

chứa nhiều vitamin và khoáng chất hơn

3
New cards

grown by traditional methods (v.phr)

được trồng theo phương pháp truyền thống

4
New cards

have a long shelf life (v.phr)

có thời hạn sử dụng lâu

5
New cards

a longer shelf life (n.phr)

thời hạn sử dụng lâu hơn

6
New cards

a higher resistance to (n.phr)

khả năng kháng cao hơn đối với

7
New cards

disease and insects (n.phr)

bệnh và côn trùng

8
New cards

non-GM foods (n.phr)

thực phẩm không biến đổi gen

9
New cards

food poisoning (n.phr)

ngộ độc thực phẩm

10
New cards

contaminated food (n.phr)

thực phẩm bẩn

11
New cards

at risk of food poisoning (prep.phr)

có nguy cơ bị ngộ độc thực phẩm

12
New cards

resistant to … (adj.phr)

kháng lại (bệnh, chất gì, …)

13
New cards

genetically modified crops (n.phr)

cây trồng biến đổi gen

14
New cards

more resistant to (adj.phr)

có khả năng kháng cao hơn

15
New cards

disease, weeds and pests (n.phr)

bệnh, cỏ dại và sâu bọ

16
New cards

unnecessary food choices (n.phr)

lựa chọn thực phẩm không cần thiết

17
New cards

planning your meals (v.phr)

lên kế hoạch cho bữa ăn của bạn

18
New cards

a day or two days in advance (prep.phr)

trước một hoặc hai ngày

19
New cards

help eliminate (v.phr)

giúp loại bỏ

20
New cards

trigger allergic reactions (v.phr)

kích hoạt phản ứng dị ứng

21
New cards

chemical substances (n.phr)

các chất hóa học

22
New cards

preservative (n)

chất bảo quản

23
New cards

strictly regulate the use of (v.phr)

quy định chặt chẽ việc sử dụng

24
New cards

processed food (n.phr)

thực phẩm được chế biến sẵn

25
New cards

appropriately used (v.phr)

được sử dụng hợp lý

26
New cards

genetic engineering (n.phr)

kỹ thuật di truyền

27
New cards

one of the risks of (n.phr)

một trong những rủi ro của

28
New cards

genetic engineering of crops (n.phr)

kỹ thuật di truyền cây trồng

29
New cards

cause allergic reactions (v.phr)

gây ra phản ứng dị ứng

30
New cards

in certain people (prep.phr)

ở một số người

31
New cards

to be safe for human consumption (v.phr)

an toàn cho con người sử dụng

32
New cards

long-term health effects (n.phr)

ảnh hưởng sức khỏe lâu dài

33
New cards

fatal health problems (n.phr)

các vấn đề sức khỏe nguy hiểm

34
New cards

such as cancer (prep.phr)

chẳng hạn như ung thư

35
New cards

food production (n.phr)

sản xuất lương thực

36
New cards

experienced scientists and experts (n.phr)

các nhà khoa học và chuyên gia giàu kinh nghiệm

37
New cards

in the field of agriculture (prep.phr)

trong lĩnh vực nông nghiệp

38
New cards

regions frequently suffering from climate change (n.phr)

các khu vực thường xuyên phải chịu đựng biến đổi khí hậu

39
New cards

the most effective methods (n.phr)

các phương pháp hiệu quả nhất

40
New cards

improve food production (v.phr)

cải thiện sản xuất lương thực

41
New cards

food shortages (n.phr)

thiếu lương thực

42
New cards

developments and breakthroughs (n.phr)

những phát triển và đột phá

43
New cards

in the agricultural sector (prep.phr)

trong lĩnh vực nông nghiệp

44
New cards

suffer from food shortages and malnutrition (v.phr)

bị thiếu lương thực và suy dinh dưỡng

45
New cards

the digestive system (n.phr)

hệ tiêu hóa

46
New cards

cause damage to (v.phr)

gây ra thiệt hại cho

47
New cards

all parts of the digestive system (n.phr)

tất cả các bộ phận của hệ tiêu hóa

48
New cards

a home-cooked meal (n.phr)

một bữa ăn được nấu tại nhà

49
New cards

much quicker and more convenient (adj.phr)

nhanh hơn và thuận tiện hơn

50
New cards

a fast food meal (n.phr)

một bữa ăn nhanh

51
New cards

take an hour or so to prepare (v.phr)

phải mất một giờ hoặc lâu hơn để chuẩn bị

52
New cards

implement higher taxation levies on … (v.phr)

áp dụng thuế cao hơn đối với …

53
New cards

encourage people to buy (v.phr)

khuyến khích người dân mua

54
New cards

locally produced foods (n.phr)

thực phẩm được sản xuất tại địa phương

55
New cards

imported foods (n.phr)

thực phẩm nhập khẩu

56
New cards

a plant-based diet (n.phr)

một chế độ ăn uống thuần thực vật

57
New cards

help prevent various potential health issues (v.phr)

giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn khác nhau

58
New cards

such as diabetes, high blood pressure or heart attacks (prep.phr)

chẳng hạn như bệnh tiểu đường, huyết áp cao hoặc nhồi máu cơ tim

59
New cards

eating disorders (n.phr)

rối loạn ăn uống

60
New cards

severe eating disorders (n.phr)

rối loạn ăn uống nghiêm trọng

61
New cards

cause serious damage to (v.phr)

gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho

62
New cards

vital organs (n.phr)

các cơ quan thiết yếu

63
New cards

like the brain and heart (prep.phr)

như não và tim

64
New cards

dairy products (n.phr)

các sản phẩm từ sữa

65
New cards

low-fat dairy products (n.phr)

các sản phẩm từ sữa ít béo

66
New cards

such as skimmed milk (prep.phr)

chẳng hạn như sữa tách kem

67
New cards

full-fat products (n.phr)

các sản phẩm sữa béo

68
New cards

lower amounts of saturated fat (n.phr)

ít lượng chất béo bão hòa hơn

69
New cards

detrimental to the heart (adj.phr)

có hại cho tim

70
New cards

meat-based diets (n.phr)

chế độ ăn thịt

71
New cards

in general (adv.phr)

nói chung

72
New cards

healthier than (adj.phr)

khỏe mạnh hơn

73
New cards

those following meat-based diets (n.phr)

những người theo chế độ ăn thịt

74
New cards

be addicted to food (v.phr)

nghiện đồ ăn

75
New cards

like drug addicts (prep.phr)

giống như những người nghiện ma túy

76
New cards

struggle to control their eating habits (v.phr)

khó kiểm soát thói quen ăn uống của họ

77
New cards

fast food chains (n.phr)

những chuỗi thức ăn nhanh

78
New cards

growing popularity (n.phr)

sự phổ biến ngày càng tăng

79
New cards

encourage more people to turn to (v.phr)

khuyến khích nhiều người chuyển sang

80
New cards

fast food (n.phr)

thức ăn nhanh

81
New cards

instead of home-cooked food (prep.phr)

thay vì thức ăn nấu tại nhà