Thẻ ghi nhớ: Global Success 11 - Unit 7: Education options for school-leavers | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/121

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

122 Terms

1
New cards

education fair

(cpd. n): hội chợ giáo dục

<p>(cpd. n): hội chợ giáo dục</p>
2
New cards

useful

(adj): hữu ích

<p>(adj): hữu ích</p>
3
New cards

option

(n): sự lựa chọn

<p>(n): sự lựa chọn</p>
4
New cards

optional

(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc

<p>(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc</p>
5
New cards

entrance exam

(cpd. n): kì thi tuyển sinh

<p>(cpd. n): kì thi tuyển sinh</p>
6
New cards

academic

(adj): có tính học thuật, thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

<p>(adj): có tính học thuật, thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm</p>
7
New cards

vocational school

(n. phr): trường dạy nghề

<p>(n. phr): trường dạy nghề</p>
8
New cards

biology

(n): sinh học

<p>(n): sinh học</p>
9
New cards

scientist

(n): nhà khoa học

<p>(n): nhà khoa học</p>
10
New cards

mechanic

(n): thợ cơ khí

<p>(n): thợ cơ khí</p>
11
New cards

sense

(n) giác quan, cảm giác, khả năng phán đoán; (v) cảm thấy, có cảm tưởng ...

<p>(n) giác quan, cảm giác, khả năng phán đoán; (v) cảm thấy, có cảm tưởng ...</p>
12
New cards

sensitive

(adj) nhạy cảm, dễ xúc động, dễ bị tổn thương

<p>(adj) nhạy cảm, dễ xúc động, dễ bị tổn thương</p>
13
New cards

senseless

(adj) vô nghĩa, không mục đích; vô cảm

<p>(adj) vô nghĩa, không mục đích; vô cảm</p>
14
New cards

sensible

(adj) hợp lý, khôn ngoan, biết điều

<p>(adj) hợp lý, khôn ngoan, biết điều</p>
15
New cards

school leaver

(n) người tốt nghiệp phổ thông

<p>(n) người tốt nghiệp phổ thông</p>
16
New cards

pursue

(v): theo đuổi

<p>(v): theo đuổi</p>
17
New cards

graduate

(v) tốt nghiệp; (n) người tốt nghiệp

<p>(v) tốt nghiệp; (n) người tốt nghiệp</p>
18
New cards

graduation

(n): sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

<p>(n): sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp</p>
19
New cards

higher education

(n): giáo dục cao hơn

<p>(n): giáo dục cao hơn</p>
20
New cards

presentation

(n): bài thuyết trình

<p>(n): bài thuyết trình</p>
21
New cards

apply

(v): nộp đơn

<p>(v): nộp đơn</p>
22
New cards

qualification

(n): bằng cấp

<p>(n): bằng cấp</p>
23
New cards

immediate

(adj) ngay lập tức, tức thì

<p>(adj) ngay lập tức, tức thì</p>
24
New cards

immediately

(adv): ngay lập tức

<p>(adv): ngay lập tức</p>
25
New cards

formal

(adj) trang trọng; chính thức

<p>(adj) trang trọng; chính thức</p>
26
New cards

formal education

(n. phr) giáo dục chính quy

<p>(n. phr) giáo dục chính quy</p>
27
New cards

informal

(adj) không trang trọng (thân mật), không mang tính nghi thức; không chính quy

<p>(adj) không trang trọng (thân mật), không mang tính nghi thức; không chính quy</p>
28
New cards

degree

(n): bằng cấp

<p>(n): bằng cấp</p>
29
New cards

independently

(adv): độc lập

<p>(adv): độc lập</p>
30
New cards

manage

(v): quản lý

<p>(v): quản lý</p>
31
New cards

management

(n) sự quản lý

<p>(n) sự quản lý</p>
32
New cards

manage to do sth

(collocation) xoay sở để làm gì

<p>(collocation) xoay sở để làm gì</p>
33
New cards

trade

(n,v) thương mại, buôn bán, trao đổi

<p>(n,v) thương mại, buôn bán, trao đổi</p>
34
New cards

trader

(n) thương nhân, thương gia, nhà buôn

<p>(n) thương nhân, thương gia, nhà buôn</p>
35
New cards

pratical skill

(n): kĩ năng thực tiễn

<p>(n): kĩ năng thực tiễn</p>
36
New cards

specific

(adj): cụ thể

<p>(adj): cụ thể</p>
37
New cards

apprentice

(n) người học việc, sinh viên tập sự

<p>(n) người học việc, sinh viên tập sự</p>
38
New cards

apprenticeship

(n): sự học việc

<p>(n): sự học việc</p>
39
New cards

hands-on

(adj) thực tế, thực tiễn

<p>(adj) thực tế, thực tiễn</p>
40
New cards

salary

(n): tiền lương

<p>(n): tiền lương</p>
41
New cards

earn a salary

(collocation) kiếm được (tiền, lương)

<p>(collocation) kiếm được (tiền, lương)</p>
42
New cards

institution

(n): hành trình

<p>(n): hành trình</p>
43
New cards

duration

(n): khoảng thời gian

<p>(n): khoảng thời gian</p>
44
New cards

critical thinking

(n): tư duy phản biện

<p>(n): tư duy phản biện</p>
45
New cards

occupation

(n) nghề nghiệp, công việc, việc làm

<p>(n) nghề nghiệp, công việc, việc làm</p>
46
New cards

profession

(n) nghề, nghề nghiệp

<p>(n) nghề, nghề nghiệp</p>
47
New cards

professional

(adj): chuyên nghiệp

<p>(adj): chuyên nghiệp</p>
48
New cards

brochure

(n): tài liệu quảng cáo

<p>(n): tài liệu quảng cáo</p>
49
New cards

wage

(n): tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

<p>(n): tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)</p>
50
New cards

advertisement

(n): quảng cáo

<p>(n): quảng cáo</p>
51
New cards

request

(n, v) thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu

<p>(n, v) thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu</p>
52
New cards

suit

(v): phù hợp; (n): bộ com lê

<p>(v): phù hợp; (n): bộ com lê</p>
53
New cards

suitable

(adj) phù hợp, thích hợp

<p>(adj) phù hợp, thích hợp</p>
54
New cards

suitably

(adv) một cách phù hợp

<p>(adv) một cách phù hợp</p>
55
New cards

suitability

(n) sự thích hợp, sự phù hợp

<p>(n) sự thích hợp, sự phù hợp</p>
56
New cards

alternatively

(adv): ngoài ra

<p>(adv): ngoài ra</p>
57
New cards

sixth form college

(n): Trường dành cho học sinh từ 16 - 19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học, trường cao đẳng

<p>(n): Trường dành cho học sinh từ 16 - 19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học, trường cao đẳng</p>
58
New cards

technical

(adj): (thuộc về) chuyên môn, kỹ thuật

<p>(adj): (thuộc về) chuyên môn, kỹ thuật</p>
59
New cards

focus on

(vp): tập trung

<p>(vp): tập trung</p>
60
New cards

Bachelor's Degree

(n): bằng cử nhân

<p>(n): bằng cử nhân</p>
61
New cards

master's degree

(n): bằng thạc sĩ

<p>(n): bằng thạc sĩ</p>
62
New cards

doctorate

(n): học vị tiến sĩ

<p>(n): học vị tiến sĩ</p>
63
New cards

go on

(phr. v): tiếp tục

<p>(phr. v): tiếp tục</p>
64
New cards

refer

(v): ám chỉ, nhắc đến

<p>(v): ám chỉ, nhắc đến</p>
65
New cards

fee

(n): lệ phí, tiền thù lao, học phí

<p>(n): lệ phí, tiền thù lao, học phí</p>
66
New cards

tuition

(n) tiền học phí

<p>(n) tiền học phí</p>
67
New cards

attend

(v): tham dự

<p>(v): tham dự</p>
68
New cards

attendance

(n) sự tham dự; sự có mặt, sự chuyên cần

<p>(n) sự tham dự; sự có mặt, sự chuyên cần</p>
69
New cards

attendee

(n) người tham dự

<p>(n) người tham dự</p>
70
New cards

bachelor's degree

(cpd. n) bằng cử nhân, bằng đại học

<p>(cpd. n) bằng cử nhân, bằng đại học</p>
71
New cards

school-leaver

(n) học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông

<p>(n) học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông</p>
72
New cards

broaden

(v) mở rộng, nới rộng

<p>(v) mở rộng, nới rộng</p>
73
New cards

broad

(adj) rộng, bao la, mênh mông

<p>(adj) rộng, bao la, mênh mông</p>
74
New cards

abroad

(adv) ở nước ngoài (= overseas)

<p>(adv) ở nước ngoài (= overseas)</p>
75
New cards

accomodate

(v) cung cấp chỗ ở

<p>(v) cung cấp chỗ ở</p>
76
New cards

accommodation

(n) chỗ ở

<p>(n) chỗ ở</p>
77
New cards

achieve

(v) đạt được

<p>(v) đạt được</p>
78
New cards

admission

(n) sự nhận vào, sự kết nạp

<p>(n) sự nhận vào, sự kết nạp</p>
79
New cards

analyze

(v) phân tích

<p>(v) phân tích</p>
80
New cards

analysis

(n) sự phân tích

<p>(n) sự phân tích</p>
81
New cards

analytical

(adj) (thuộc về) phân tích

<p>(adj) (thuộc về) phân tích</p>
82
New cards

baccalaureate

(n): kì thi tú tài

<p>(n): kì thi tú tài</p>
83
New cards

campus

(n) khuôn viên (của các trường trung học, đại học)

<p>(n) khuôn viên (của các trường trung học, đại học)</p>
84
New cards

collaboration

(n) sự cộng tác, sự hợp tác

<p>(n) sự cộng tác, sự hợp tác</p>
85
New cards

college

(n) trường cao đẳng, trường đại học

<p>(n) trường cao đẳng, trường đại học</p>
86
New cards

university

(n) trường đại học

<p>(n) trường đại học</p>
87
New cards

consult

(v) hỏi ý kiến, tham khảo

<p>(v) hỏi ý kiến, tham khảo</p>
88
New cards

consultant

(n) người tư vấn, tư vấn viên

<p>(n) người tư vấn, tư vấn viên</p>
89
New cards

consultation

(n) sự cố vấn, sự tư vấn

<p>(n) sự cố vấn, sự tư vấn</p>
90
New cards

coordinator

(n) người phối hợp, điều phối viên

<p>(n) người phối hợp, điều phối viên</p>
91
New cards

course

(n) khóa học

<p>(n) khóa học</p>
92
New cards

CV

(= curriculum vitae) bản sơ yếu lí lịch

<p>(= curriculum vitae) bản sơ yếu lí lịch</p>
93
New cards

dean

(n) chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

<p>(n) chủ nhiệm khoa (một trường đại học)</p>
94
New cards

diploma

(n) bằng cấp, văn bằng, chứng chỉ

<p>(n) bằng cấp, văn bằng, chứng chỉ</p>
95
New cards

eligible

(adj) đủ tư cách, thích hợp

<p>(adj) đủ tư cách, thích hợp</p>
96
New cards

enrol

(v) ghi danh, đăng ký nhập học, đăng ký khóa học

<p>(v) ghi danh, đăng ký nhập học, đăng ký khóa học</p>
97
New cards

enrollment

(n) sự ghi danh, tuyển sinh, kết nạp

<p>(n) sự ghi danh, tuyển sinh, kết nạp</p>
98
New cards

enter

... school: (v) gia nhập, theo học một trường

<p>... school: (v) gia nhập, theo học một trường</p>
99
New cards

entrance

(n) lối vào, cổng vào

<p>(n) lối vào, cổng vào</p>
100
New cards

faculty

(n) khoa (của một trường đại học)

<p>(n) khoa (của một trường đại học)</p>

Explore top flashcards