1/121
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
education fair
(cpd. n): hội chợ giáo dục

useful
(adj): hữu ích

option
(n): sự lựa chọn

optional
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc

entrance exam
(cpd. n): kì thi tuyển sinh

academic
(adj): có tính học thuật, thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

vocational school
(n. phr): trường dạy nghề

biology
(n): sinh học

scientist
(n): nhà khoa học

mechanic
(n): thợ cơ khí

sense
(n) giác quan, cảm giác, khả năng phán đoán; (v) cảm thấy, có cảm tưởng ...

sensitive
(adj) nhạy cảm, dễ xúc động, dễ bị tổn thương

senseless
(adj) vô nghĩa, không mục đích; vô cảm

sensible
(adj) hợp lý, khôn ngoan, biết điều

school leaver
(n) người tốt nghiệp phổ thông

pursue
(v): theo đuổi

graduate
(v) tốt nghiệp; (n) người tốt nghiệp

graduation
(n): sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

higher education
(n): giáo dục cao hơn

presentation
(n): bài thuyết trình

apply
(v): nộp đơn

qualification
(n): bằng cấp

immediate
(adj) ngay lập tức, tức thì

immediately
(adv): ngay lập tức

formal
(adj) trang trọng; chính thức

formal education
(n. phr) giáo dục chính quy

informal
(adj) không trang trọng (thân mật), không mang tính nghi thức; không chính quy

degree
(n): bằng cấp

independently
(adv): độc lập

manage
(v): quản lý

management
(n) sự quản lý

manage to do sth
(collocation) xoay sở để làm gì

trade
(n,v) thương mại, buôn bán, trao đổi

trader
(n) thương nhân, thương gia, nhà buôn

pratical skill
(n): kĩ năng thực tiễn

specific
(adj): cụ thể

apprentice
(n) người học việc, sinh viên tập sự

apprenticeship
(n): sự học việc

hands-on
(adj) thực tế, thực tiễn

salary
(n): tiền lương

earn a salary
(collocation) kiếm được (tiền, lương)

institution
(n): hành trình

duration
(n): khoảng thời gian

critical thinking
(n): tư duy phản biện

occupation
(n) nghề nghiệp, công việc, việc làm

profession
(n) nghề, nghề nghiệp

professional
(adj): chuyên nghiệp

brochure
(n): tài liệu quảng cáo

wage
(n): tiền công; lương (trả theo giờ làm việc)

advertisement
(n): quảng cáo

request
(n, v) thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu

suit
(v): phù hợp; (n): bộ com lê

suitable
(adj) phù hợp, thích hợp

suitably
(adv) một cách phù hợp

suitability
(n) sự thích hợp, sự phù hợp

alternatively
(adv): ngoài ra

sixth form college
(n): Trường dành cho học sinh từ 16 - 19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học, trường cao đẳng

technical
(adj): (thuộc về) chuyên môn, kỹ thuật

focus on
(vp): tập trung

Bachelor's Degree
(n): bằng cử nhân

master's degree
(n): bằng thạc sĩ

doctorate
(n): học vị tiến sĩ

go on
(phr. v): tiếp tục

refer
(v): ám chỉ, nhắc đến

fee
(n): lệ phí, tiền thù lao, học phí

tuition
(n) tiền học phí

attend
(v): tham dự

attendance
(n) sự tham dự; sự có mặt, sự chuyên cần

attendee
(n) người tham dự

bachelor's degree
(cpd. n) bằng cử nhân, bằng đại học

school-leaver
(n) học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông

broaden
(v) mở rộng, nới rộng

broad
(adj) rộng, bao la, mênh mông

abroad
(adv) ở nước ngoài (= overseas)

accomodate
(v) cung cấp chỗ ở

accommodation
(n) chỗ ở

achieve
(v) đạt được

admission
(n) sự nhận vào, sự kết nạp

analyze
(v) phân tích

analysis
(n) sự phân tích

analytical
(adj) (thuộc về) phân tích

baccalaureate
(n): kì thi tú tài

campus
(n) khuôn viên (của các trường trung học, đại học)

collaboration
(n) sự cộng tác, sự hợp tác

college
(n) trường cao đẳng, trường đại học

university
(n) trường đại học

consult
(v) hỏi ý kiến, tham khảo

consultant
(n) người tư vấn, tư vấn viên

consultation
(n) sự cố vấn, sự tư vấn

coordinator
(n) người phối hợp, điều phối viên

course
(n) khóa học

CV
(= curriculum vitae) bản sơ yếu lí lịch

dean
(n) chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

diploma
(n) bằng cấp, văn bằng, chứng chỉ

eligible
(adj) đủ tư cách, thích hợp

enrol
(v) ghi danh, đăng ký nhập học, đăng ký khóa học

enrollment
(n) sự ghi danh, tuyển sinh, kết nạp

enter
... school: (v) gia nhập, theo học một trường

entrance
(n) lối vào, cổng vào

faculty
(n) khoa (của một trường đại học)
