spa

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:01 PM on 5/15/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

dầu ăn

Chất lỏng dùng để nấu ăn.

2
New cards

ô liu

Quả của cây ô liu, thường được ăn hoặc chế biến thành dầu.

3
New cards

củ cải Thụy Sĩ

Một loại rau xanh, giàu chất sắt.

4
New cards

nước

Chất lỏng không màu, không mùi, cần thiết cho sự sống.

5
New cards

Quả của cây bơ, thường được dùng trong món salad.

6
New cards

đậu Hà Lan

Một loại đậu nhỏ, thường được sử dụng trong các món ăn.

7
New cards

tỏi

Một loại gia vị, làm tăng hương vị cho món ăn.

8
New cards

húng quế

Loại rau thơm có mùi thơm, thường dùng trong ẩm thực.

9
New cards

Quả của cây mơ, có vị ngọt.

10
New cards

atisô

Một loại rau ăn được, tốt cho gan.

11
New cards

sốt tỏi mayonnaise

Hỗn hợp trộn giữa tỏi và mayonnaise, thường dùng để chấm.

12
New cards

giấm

Một loại gia vị chua, thường dùng trong chế biến món ăn.

13
New cards

nghêu

Một loại hải sản, thường được ăn tươi.

14
New cards

hạnh nhân

Một loại hạt khô, thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

15
New cards

cá cơm

Một loại cá nhỏ, thường được sử dụng trên pizza.

16
New cards

lươn con

Một loại thực phẩm, thường được xem là món ăn đặc sản.

17
New cards

khai vị

Món ăn nhỏ dùng trước bữa chính.

18
New cards

cần tây

Một loại rau củ, giòn và thường được dùng trong salad.

19
New cards

gạo

Thực phẩm chính trong nhiều nền ẩm thực.

20
New cards

cơm sữa

Một loại món tráng miệng làm từ gạo và sữa.

21
New cards

cá ngừ

Một loại cá chứa nhiều protein.

22
New cards

hạt dẻ

Một loại hạt thường được dùng trong làm chocolate.

23
New cards

nghệ tây

Một loại gia vị quý giá, thường dùng để tạo màu cho món ăn.

24
New cards

đường

Chất ngọt, thường được thêm vào cà phê.

25
New cards

cá tuyết

Một loại cá trắng, thường được bảo quản bằng cách xông khói.

26
New cards

khoai lang

Một loại củ ngọt, thường được ăn luộc hoặc nướng.

Explore top notes

note
APES Review
Updated 690d ago
0.0(0)
note
La Salud y El Médico
Updated 881d ago
0.0(0)
note
A Tour of the Cell
Updated 1311d ago
0.0(0)
note
Organic Chemistry
Updated 625d ago
0.0(0)
note
Thermochemie
Updated 487d ago
0.0(0)
note
APES Review
Updated 690d ago
0.0(0)
note
La Salud y El Médico
Updated 881d ago
0.0(0)
note
A Tour of the Cell
Updated 1311d ago
0.0(0)
note
Organic Chemistry
Updated 625d ago
0.0(0)
note
Thermochemie
Updated 487d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
soc exam final
129
Updated 469d ago
0.0(0)
flashcards
PPT#5 Northern Renaissance
36
Updated 208d ago
0.0(0)
flashcards
free time, opinions and hobbies
96
Updated 188d ago
0.0(0)
flashcards
EXPH0300
108
Updated 1049d ago
0.0(0)
flashcards
mis exam
53
Updated 1058d ago
0.0(0)
flashcards
Aquatic Ento Lab practical 1
20
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
APWH Unit 2
76
Updated 688d ago
0.0(0)
flashcards
soc exam final
129
Updated 469d ago
0.0(0)
flashcards
PPT#5 Northern Renaissance
36
Updated 208d ago
0.0(0)
flashcards
free time, opinions and hobbies
96
Updated 188d ago
0.0(0)
flashcards
EXPH0300
108
Updated 1049d ago
0.0(0)
flashcards
mis exam
53
Updated 1058d ago
0.0(0)
flashcards
Aquatic Ento Lab practical 1
20
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
APWH Unit 2
76
Updated 688d ago
0.0(0)