1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
umbilical cord /ʌmˈbɪl.ɪ.kəl ˌkɔːrd/
dây rốn
fetus
thai nhi
midwife
bà đỡ
obstetrician /ˌɑːb.stəˈtrɪʃ.ən/
bác sĩ sản khoa
incubator
lồng ấp
trampoline /ˌtræm.pəˈliːn/
tấm bạt lò xo
jigsaw puzzle
trò chơi ghép hình
stroller /ˈstroʊ.lɚ/
baby cariage = xe đẩy
pacifer
núm vú giả
potty
cái bô
diaper/nappy rash cream
kem chống hăm tã
puppet /ˈpʌp.ɪt
con rối
lose touch with
mất liên lạc với
get on like a house on fire
thân nhau rất nhanh (ngay từ lần đầu gặp)
strike up a friendship with
bắt đầu 1 tình bạn, làm quen, kết bạn với ai
a fair-weather friend
bạn cơ hội, người chỉ ở bên cạnh lúc mình thuận lợi
hit it off with sb
hòa hợp, tâm đầu ý hợp với ai ngay từ lần đầu gặp
got off on the wrong foot
"bắt đầu một mối quan hệ, một công việc hoặc một tình huống một cách không thuận lợi, xui xẻo hoặc gây ấn tượng xấu ngay từ đầu"
the black sheep of the family
đứa con cá biệt trong gia đình
a family heirloom /ˈer.luːm/
vật gia truyền
start a family
bắt đầu sinh con, lập gia đình, xây dựng tổ ấm
run in one's family
di truyển, có chung đặc điểm giữa các thành viên trong cùng 1 gia đình
pen
viết
glorious
vinh quang, vẻ vang
in tandem with
cùng với, đồng thời, song song
the cause of resistance
sự nghiệp kháng chiến
steer
đưa, điều hành
the Secrtariat
Ban Thư Ký
tireless
không ngừng
fascist /ˈfæʃ.ɪst/
phát xít
usher in/into
dẫn vào đâu
nascent /ˈneɪ.sənt/
đang hình thành, mới bắt đầu
tenure
nhiệm kỳ
all-front struggle
đấu tranh toàn diện
the Border Campaign
chiến dịch Biên giới
resound across the five continents and shock the globe
lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu
the Foreign Minister
bộ trưởng Bộ ngoại giao
puppet regime
chế độ bù nhìn
leverage /ˈlev.ɚ.ɪdʒ/
capitalize on, make use of, take advantage of = tận dụng
tap into
utilize = khai thác
the 1968 Mau Than General Offensive and Uprising
cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
genocidal regime /ˌdʒen.əˈsaɪ.dəl/
chế độ diệt chủng
bureaucratic /ˌbjʊr.əˈkræt̬.ɪk/
(thuộc) quan liêu
subsidised management model
chế độ bao cấp
the National Party Congress
đại hội đại biểu toàn quốc
put an embargo on
áp đặt lệnh cấm vận lên
embargo
cấm vận
the People's Army/the People's Public Security Force
Quân đội Nhân dân/Công an Nhân dân
the UN Security Council
Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
provincial/ward/commune
(thuộc) cấp tỉnh/phường/xã
the socialist rule-of-law
nhà nước pháp quyền Chủ nghĩa xã hội
the Party Central Committee
Ban Chấp hành Trung ương Đảng
nuclear power plant
nhà máy điện hạt nhân
expressway/coastal road
đường cao tốc/đường ven biển
uphold the banner of national independence and socialism
giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và xã hội chủ nghĩa
sound
đúng đắn, hợp lí
community college (US)
trường cao đẳng