1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Adolescence /ˌædəˈlesns/
thanh thiếu niên Children who had a positive relationship with a best friend before the birth of a sibling ultimately had a g ood relationship with their sibling that lasted throughout adolescence . Trẻ em có mối quan hệ tích cực với một người bạn thân trước sự chào đời của em mình thì cuối cùng sẽ có một mối quan hệ tốt đẹp với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt giai đoạn thanh thiếu niên
Adulthood /ˈædʌlthʊd/
tuổi trưởng thành Studies have shown that stress in adulthood can be related to unhappy childhood. Các nghiên cứu cho thấy rằng căng thẳng ở tuổi trường thành có thể liên quan đến tuổi thơ bất hạnh.
Bond /bɒnd/
mối quan hệ, mối liên kết We used to fight a lot when we were growing up but there is a really close bond between us now. Chúng tôi đã từng đánh nhau nhiều khi đang lớn, nhưng giờ thì giữa chúng tôi có một mối liên kết thân thiết.
Brotherhood /ˈbrʌðəhʊd/
tình anh em To live in peace and brotherhood Sống trong hòa bình và tình anh em
Character /ˈkærəktə/
tính cách His character is quite different from his father's. Tính nó rất khác tính cha
Childhood /ˈtʃaɪldhʊd/
thời thơ ấu Children w ho experience a rewarding friendship before the birth of sibling are likely to have a better relationship with that brother or sister that endures throughout their childhood . Trẻ em trải qua một tình bạn tốt đẹp trước khi em mình chào đời thì thường sẽ có một mối quan hệ tốt hơn với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt thời thơ ấu. 3 7. Conflict / ˈkɒnflɪkt /: Xung đột, mâu thuẫn This evidence seems to conflict with the findings from previous studies. Bằng chứng này dường như mâu thuẫn với kết quả của những bài nghiên cứu trước.
Connection /kəˈnekʃn/
Sự kết nối, mối quan hệ There is a very close connection between a mother and a newborn baby. Có một sự kết nối chặt chẽ giữa người mẹ và đứa con mới sinh.
Fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/
cương vị làm cha The idea of fatherhood frightens me. Ý tưởng làm một người cha khiến tôi e sợ.
Friendship /ˈfrendʃɪp/
tình bạn When early friendships are successful, young children get the chance to master sophisticated social and emotional skill, even more than th ey do with parent. Khi những tình bạn đầu đời thành công, trẻ nhỏ có cơ hội học được những kỹ năng xã hội và cảm xúc phức tạp, thậm chí còn nhiều hơn chúng học được khi tiếp xúc với bố mẹ.
Instinct /ˈɪnstɪŋkt/
bản năng I don't think just anyone can be a good parent. Not everyone has the right instinct . Tôi không nghĩ ai cũng có thể làm cha mẹ tốt. Không phải ai cũng có bản năng phù hợp.
Interaction /ˌɪntərˈækʃn/
tương tác, tiếp xúc Children who as preschoolers were able to coordinate pl ay with friend, manage conflict, and keep an interaction positive in tone were most likely as teenagers to avoid the negative sibling interaction that can sometimes launch children on path of anti -social behavior. Trẻ em trước khi đi học có thể hợp tác ch ơi với bạn, kiểm soát xung đột, giữ cho sự tương tác tích cực thì khi là thiếu niên, chúng sẽ thường tránh được việc tương tác tiêu cực với em của mình, điều này thỉnh thoảng đẩy trẻ em vào con đường tội phạm.
Motherhood /ˈmʌðəhʊd/
cương vị làm mẹ Teenagers who are unprepared for motherhood . Trẻ vị thành niên chưa sẵn sàng để làm mẹ.
Nature /ˈneɪtʃə/
bản năng, tự nhiên 4 It's difficult to define the exact nature of the problem. Khó xác định chính xác bản chất của vấn đề.
Parent /ˈpeərənt/
bố (hoặc mẹ) When parents relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs and then accommodating those needs. Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định trẻ muốn gì và đáp ứng những yêu cầu đó.
Relation /rɪˈleɪʃn/
quan hệ, liên quan I am writing in relation to the job advertisement in yesterday's paper. Tôi đang viết thư liên quan đến bài quảng cáo việc làm trong tờ báo hôm qua.
Relative /ˈrelətɪv/
(danh từ) bà con, (tính từ) liên quan đến, tương đối với Wheth er you think the price of goods is high is relative to the amount of money you earn. Việc bạn nghĩ giá cả hàng hóa cao hay không có liên quan đến số tiền bạn kiếm được.
Resemblance /rɪˈzembləns/
sự giống nhau Everyone tells me that the physical resemblance between me and my maternal grandmother is very striking. Mọi người bảo là nét giống nhau bên ngoài giữa tôi và bà ngoại rất nổi bật.
Rivalry /ˈraɪvlri/
cạnh tranh, ganh đua When we were little there wasn't very much sibling rivalry between us . Khi chúng tôi còn nhỏ, chúng tôi hay ganh đua nhau.
Sibling /ˈsɪblɪŋ/
anh (hoặc chị) (hoặc em) How many siblings do you have? Bạn có bao nhiêu anh chị em?
Teenager /ˈtiːneɪdʒə/
thanh thiếu niên (tuổi 13 đến 19) Teenagers who fight with their br others or sisters may behave in a way that is socially unacceptable. 5 Thanh thiếu niên mà đánh nhau với anh em có lẽ sẽ cư xử theo cách không được xã hội chấp nhận.
Temperament /ˈtemprəmənt/
khí chất I think I have my father's temperament - we're both very stubborn! Tôi nghĩ tôi có khí chất của bố - tôi rất cứng đầu!
Tie /taɪ/
mối ràng buộc, quan hệ Even though we don't live together any more, the family ties are still very strong. Thậm chí chúng tôi không sống chung nữa, mối quan hệ gia đình vẫn rất bền chặt.
Upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/
sự giáo dục, dạy dỗ In Islamic countries, there have a strict religious upbringing . Ở các nước hồi giáo, có một sự giáo dục tôn giáo nghiêm khắc. II. COMPOUND NOUNS
Close /kləʊs/
gần, chặt The relationship between my brother and me is very close . Mối quan hệ giữa anh tôi và tôi rấ t chặt.
Close -knit /ˌkləʊs ˈnɪt/
khắn khít We are a very close - knit family. Chúng tôi là một gia đình khắn khít bên nhau.
Maternal /məˈtɜːnl/
(thuộc) mẹ, về phía mẹ My maternal grandfather is quite old now. Ông ngoại tôi khá già rồi.
Paren tal /pəˈrentl/
(thuộc) bố, về phía bố How old is your paternal grandmother? Bà nội bạn nhiêu tuổi rồi?
Rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/
bổ ích, tốt đẹp, đáng làm Teaching can be a very rewarding career. Dạy học là một sự nghiệp đáng làm. 7
Stable /ˈsteɪbl/
ổn định When we were little there wasn't very much sibling rivalry between us. I think it's because we had a very stable upbringing. Khi chúng tôi còn nhỏ, không có nhiều ganh đua giữa chúng tôi. Tôi cho rằng đó là vì chúng tôi nhận được một sự nuôi dưỡ ng tốt. IV. VERBS
Accommodate /əˈkɒmədeɪt/
cung cấp, chứa được When parent relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs and then accommodating those needs. Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định tr ẻ muốn gì và cung cấp [thỏa mãn] những yêu cầu đó.
Adopt /əˈdɒpt/
nhận làm con nuôi // áp dụng một phương pháp The company decided to adopt a new approach to staff recruitment. Công ty quyết định áp dụng phương pháp mới cho việc tuyển dụng nhân viê n.
Develop /dɪˈveləp/
phát triển It is important to develop a good working relationship with your work colleagues. Việc phát t riển mối quan hệ nơi làm việc với đồng nghiệp rất quan trọng.
Endure /ɪnˈdjʊə/
kéo dài Children who experience a rewarding friendship before the birth of sibling are likely to have a better relationship with that endures throughout their childhood. Trẻ em trải qua một tình bạn tốt đẹp trước khi em mình chào đời thì thường sẽ có một mối quan hệ tốt hơn với đứa em đó, và mối quan hệ đó kéo dài suốt thời thơ ấu.
Establish /ɪˈstæblɪʃ/
lập, tạo I have established a close connection with an older member of my family. Tôi đã tạo được một mối quan hệ chặt với một thành viên lớn tuổi trong gia đình.
Inherit /ɪnˈherɪt/
thừa hưởng I think I have my father's temperament - we're both very stubborn! But thankfully, I also inherited his mathematical brain! Tôi ngh ĩ tôi có khí chất của bố - chúng tôi rất cứng đầu. Nhưng ơn trời, tôi cũng thừa hưởng đầu óc toàn học như ông ấy.
Interact /ˌɪntərˈækt/
tương tác This is not usually the case when two children are interacting. Đây không phải là trường hợp thường thấ y khi hai trẻ tương tác với nhau.
Nurture /ˈnɜːtʃə/
nuôi dưỡng From birth, parents can nurture and help develop these social competencies (or skills) by making eye contact with their babies, offering toys and playing with them. Từ lúc sinh ra, bố mẹ có thể nuôi dưỡng và giúp phát triển những năng lực (hoặc kỹ năng) này bằng cách giao tiếp bằng mắt với con, cho đồ chơi và chơi với chúng.
Relate (to) /rɪˈleɪt/
tương tác với, đáp lại (cũng có nghĩa là hiểu và thông cảm) When parents relate to a child, they do a lot of work, figuring out what the child needs and then accommodating those needs. Khi bố mẹ tương tác với con, họ thường làm nhiều thứ, xác định trẻ muốn gì và cung cấp [thỏa mãn] những yêu cầu đó. 9
Ability /əˈbɪləti/
khả năng, năng lực In terms o f their cognitive development, adolescents have greater reasoning skills and have developed the ability to think logically and hypothetically. Về sự phát triển nhận thức, thanh thiếu niên có khả năng lý luận nhiều hơn và phát triển khả năng suy nghĩ lôgic và trừu tượng.
Adolescent /ˌædəˈlesnt/
thanh thiếu niên The final stage before adulthood is adolescence . Giai đoạn cuối cùng trước khi trở thành người lớn là giai đoạn thanh thiếu niên.
Behavior /bɪˈheɪvjə/
hành vi He will enjoy imitating people and will also test parental responses to his behavior . Cậu ta sẽ thích bắt chước người khác và cũng sẽ kiểm tra phản ứng của cha mẹ đối với những hành vi của mình.
Childhood /ˈtʃaɪldhʊd/
thời thơ ấu, tuổi thơ In middle childhood , children's developme nt is more affected by the outside world and the child's world expands to include friends, teachers, sport trainers and so on. Ở giai đoạn giữa thời thơ ấu, sự phát triển của trẻ bị thế giới bên ngoài ảnh hưởng nhiều hơn, và thế giới của bé mở rộng ra, ba o gồm bạn bè, thầy cô, người dạy thể thao, vân vân.
Concept /ˈkɒnsept/
khái niệm Infinity is a very difficult concept for children to grasp. Vô hạn là một khái niệ m khó nắm bắt đối với trẻ con.
Consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
hậu quả, kết quả The inc rease in violence among young people may be a consequence of watching too much violence on TV and video games. Việc bạo lực ở thanh niên tăng lên có thể là hậu quả của việc xem TV hoặc chơi game có chứa nội dung bạo lực. 10
Gesture /ˈdʒestʃə/
điệu bộ As far as communication is concerned, he will be able to use simple gestures such as shaking his head for 'no', say 'mama' and 'dada' and he will try to imitate words. Nói về mặt giao tiếp, anh ta sẽ có thể sử dụng những điệu bộ đơn gian như là lắc đầu báo hiệu 'không', nói 'mum mum' and 'pa pa' và anh ta sẽ cố gắng bắt chước tiếng nói.
Growth /ɡrəʊθ/
sự phát triển This growth spurt typically occurs two years earlier for girls than for boys and can tend to make both sexes go through a clumsy phase. Sự phát triển tăng vọt này thường xảy ra ở trẻ em nữ sớm hơn trẻ em nam khoảng hai năm và có thể làm cho cả 2 nhóm này trải qua một giai đoạn vụng về.
Height /haɪt/
chiều cao These changes include significant gains in height and weight. Những sự thay đổ i này bao gồm sự tăng mạnh về chiều cao và trọng lượng.
Imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/
sự tưởng tượng, óc tưởng tượng In terms of cognitive development, he's learned to play make -believe games and uses his imagination more. Về mặt phát triển nhận thức, a nh ta đã học được cách chơi trò giả bộ, và sử dụng trí tưởng tượng nhiều hơn.
Infancy /ˈɪnfənsi/
giai đoạn sơ sinh This is also a period of enormous physical change and adolescents experience changes in their physical development at a rate unparallele d since infancy . Đây cũng là giai đoạn xảy ra nhiều thay đổi thể chất, và thanh thiếu niên trải qua những thay đổi thể chất với tốc độ chưa từng có từ lúc sơ sinh.
Infant /ˈɪnfənt/
trẻ sơ sinh In terms of movement, an infant will be able to reach a s itting position unassisted and pull himself to stand. Về mặt hoạt động, một trẻ sơ sinh sẽ có thể ngồi mà không cần ai vịnh, và tự đứng được.
Knowledge /ˈnɒlɪdʒ/
kiến thức Her considerable knowledge of antiques Cô ta có kiến thức nhiều về cổ vật 11
Maturity /məˈtʃʊərəti/
sự trưởng thành These are the signs not only of old age, but of maturity , experience and wisdom. Đây là những dấu hiệu không chỉ của người già, mà còn là dấu hiệu của sự trưởng thành, kinh nghiệm, và sự khôn ngoan.
Memory /ˈmem əri/
trí nhớ I have a lot of great memories of my childhood. Tôi có trí nhớ tốt về thời thơ ấu của mình.
Milestone /ˈmaɪlstəʊn/
cột mốc This is a period of transition for teenagers and there are many crucial milestones . Đây là giai đoạn chuyển đổi của thanh thiếu niên và có nhiều cột mốc quan trọng.
Mind /maɪnd/
đầu óc, tâm trí There was no doubt in his mind that he'd get the job. Trong đầu anh ta, không có chút nghi ngờ gì về việc mình sẽ nhận được việc.
Peer /pɪə/
bạn bè It can be l ess stressful to make presentation to your peers rather than to your teachers. Thuyết trình với bạn bè có thể sẽ ít căng thẳng hơn thuyết trình với giáo viên.
Period /ˈpɪəriəd/
giai đoạn This is also a period of enormous physical change and adolescen ts experience changes in their physical development at a rate unparalleled since infancy. Đây cũng là giai đoạn xảy ra nhiều thay đổi về thể chất, và thanh thiếu niên trải qua những thay đổi thể chất với tốc độ chưa từng có từ lúc sơ sinh.
Phase /feɪz/
: giai đoạn The final phases of the development Những giai đoạn cuối cùng của sự phát triển
Rate /reɪt/
tốc độ, tỉ lệ The rate at which a change occurs can cause problem for both the very young and the elderly. Tốc độ thay đổi diễn ra có thể gây ph iền toái cho cả trẻ nhỏ và người già. 12 22. Reminder /rɪˈmaɪndə/: lời nhắc nhớ, sự nhắc nhở I even forget important things sometimes, so I have to write myself little notes as a reminder . Thỉnh thoảng tôi thậm chí quên những thứ quan trọng, vì thế tôi phải viết ghi chú như một sự nhắc nhở.
Social /ˈsəʊʃl/
(thuộc) xã hội Children develop at various rates and while some children in middle childhood seem very mature in terms of their emotional and social skills, others seem very immature. Trẻ em phát tri ển với những tốc độ khác nhau, và trong khi vài trẻ ở độ tuổi giữa thời thơ ấu dường như rất trưởng thành về mặt kỹ năng xã hội và cảm xúc, những trẻ khác dường như vẫn non nớt.
Skill /skɪl/
kỹ năng, sự khéo léo By the end of the first year a baby wil l have already acquired some social skills . Cuối năm đầu, trẻ sẽ học được vài kỹ năng xã hội.
Stage /steɪdʒ/
bước, giai đoạn By the age of two or three, the infant have reached the toddler stage . Ở năm hai hay ba tuổi, trẻ sơ sinh sẽ đạt giai đoạn đi chập chững.
Toddler /ˈtɒdlə/
trẻ biết đi chập chững She was left at home with a toddler and a four -month -old baby to care for. Cô ta bị bỏ lại ở nhà để chăm sóc một đứa bốn tháng tuổi và một đứa mới biết đi chập chững.
Transition /trænˈzɪʃn/
sự chuyển tiếp First year students often struggle with the transition from high school to university. Sinh viên năm nhất thường gặp khó khăn với việc chuyển tiếp từ cấp ba lên đại học. II. ADJECTIVE:
Abstract /ˈæbstrækt/
trừu tượng In part t hree of the speaking test you are expected to be able to talk about more abstract topics. Trong phần ba của bài thi nói, bạn sẽ phải nói về những chủ đề trừu tượng. 13 29. Cognitive /ˈkɒɡnətɪv/: nhận thức In terms of their cognitive development, adolesce nt have greater reasoning skills and have developed the ability to think logically and hypothetically. Về sự phát triển nhận thức, thanh thiếu niên có khả năng lý luận nhiều hơn và phát triển khả năng suy nghĩ lôgic và trừu tượng.
Clumsy /ˈklʌmzi/
vụng về This growth spurt typically occurs two years earlier for girls than for boys and can tend to make both sexes go through a clumsy phase. Sự phát triển tăng vọt này thường xảy ra ở trẻ em nữ sớm hơn trẻ em nam khoảng hai năm và có thể làm cho cả 2 nhóm này trải qua một giai đoạn vụng về.
Fond /fɒnd/
(trước danh từ) yêu dấu, tốt đẹp I have very fond memories of my school days. Tôi có nhiều kỷ niệm yêu dấu về thời đi học.
Fully -grown /ˈfʊli -ɡrəʊn/
hoàn toàn trưởng thành Alison still tre ats Trevor as though he wasn't a fully -grown adult. Alison vẫn đối xử với Trevor như thể anh ta là người vẫn chưa hoàn toàn trưởng thành.
Immature /ˌɪməˈtjʊə/
non nớt, chưa trưởng thành. Ex: Children develop at various rates and while some children in mid dle childhood seem very mature in terms of their emotional and social skills, others seem very immature . Trẻ em phát triển với những tốc độ khác nhau, và trong khi vài trẻ ở độ tuổi giữa thời thơ ấu dường như rất trưởng thành về mặt kỹ năng xã hội và cảm xúc, những trẻ khác dường như vẫn non nớt.
Independent /ˌɪndɪˈpendənt/
độc lập In terms of social skills, this means, he is becoming more independent , which may result in the occasional tantrum. Về mặt kỹ năng xã hội thì điều này có nghĩa là anh ta sẽ trở nên độc lập hơn, và điều đó đôi khi có thể dẫn đến những cơn cáu kỉnh.
Irresponsible /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/
vô trách nhiệm Their actions were highly irresponsible . Những hành động của thật vô trách nhiệm. 14 36. Mature /məˈtʃʊə/: trưởng thành She w as now a mature woman. Bây giờ cô ta đã là một phụ nữ trưởng thành.
Patient /ˈpeɪʃnt/
kiên nhẫn Be patient , your time will come. Hãy kiên nhẫn! Sẽ đến lúc thôi!
Rebellious /rɪˈbeljəs/
nổi loạn I became very rebellious and opted out. Tôi đã l àm loạn lên và không tham gia.
Significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
quan trọng, đáng kể Sales increased at a significant rate between 2001 and 2005. Doanh số tăng với tốc độ đáng kể giữa năm 2001 và 2005.
Tolerant /ˈtɒlərənt/
chịu đựng, có sức chịu đựng This job requires a tolerant person who is used to dealing with complaints and angry customers. Công việc này đòi hỏi một người có sức chịu đựng và quen với những lời than phiền cũng như những khách hàng nóng tính. III. VERBS:
Acquire /əˈkwaɪə/
đạt đ ược By the end of the first year a baby will have already acquired some social skills. Cuối năm đầu, trẻ sẽ học được vài kỹ năng xã hội.
Develop /dɪˈveləp/
phát triển There are some major changes occurring at this stage as baby teeth will come out a nd permanent adult teeth will grow. As the mouth is not yet fully developed this may cause overcrowding. Có nhiều thay đổi lớn xảy ra trong giai đoạn này khi răng sữa sẽ rụng và răng vĩnh viễn sẽ mọc. Vì miệng chưa được phát triển toàn diện nên điều này c ó thể gây ra việc răng mọc lệch.
Gesture /ˈdʒestʃə/
ra đấu, ra điệu bộ 15 He gestured to the guards and they withdrew. Anh ra ra hiệu cho những tên lính canh và họ chúng rút lui.
Grow /ɡrəʊ/
mọc, phát triển There are some major changes occurri ng at this stage as baby teeth will come out and permanent adult teeth will grow . Có nhiều thay đổi lớn xảy ra trong giai đoạn này khi răng sữa sẽ rụng và răng vĩnh viễn sẽ mọc.
Imitate /ˈɪmɪteɪt/
bắt chước Baby will enjoy imitating people and will a lso test parental responses to his behavior. Trẻ sẽ thích bắt chước người khác và cũng sẽ kiểm tra phản ứng của cha mẹ với hành vi của mình.
Look back /lʊk bæk/
nhìn lại, nhớ lại, nghĩ lại Perhaps when you look back everything seems better, but our summer holidays seemed to go on forever and the sun always seemed to be shining. Có lẽ khi bạn nhớ lại, mọi thứ dường như tốt hơn, nhưng những kỳ nghỉ hè dường như còn mãi và mặt trời dường như luôn soi sáng.
Master /ˈmɑːstə/
nắm vững, thông thạo He h as also mastered the skill of sorting objects according to their shape and color. Anh ta cũng đã thông thạo các kỹ năng phân loại đồ vật theo hình dáng và màu sắc.
Mature /məˈtʃʊə/
trưởng thành He matured visibly after his service in the army. Anh t a trưởng thấy trông thấy sau khi phục vụ quân đội.
Remember /rɪˈmembə/
nhớ I will always remember how beautiful the sunset was on that day. Tôi sẽ luôn nhớ vẻ đẹp của hoàng hôn vào hôm đó.
Remind /rɪˈmaɪnd/
nhắc nhớ, nhắc nhở Could you remind me to buy some bread on the way home? Bạn có thể nhắc tôi mua bánh mì trên đường về nhà không? 16 51. Reminisce /ˌremɪˈnɪs/: hồi tưởng, nhớ lại I have a lot of great memories of my childhood. In fact, my sisters and I often reminisce about it. Tôi có nhiề u kỷ niệm đẹp thời thơ ấu. Thật ra, chị tôi và tôi thường hồi tưởng lại.
Visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/
hình dung/hiển thị hóa I have to think up strategies to help me study, like visualizing something associated with a particular word. That way, I can remember vo cabulary better. Tôi phải nghĩ ra chiến thuật giúp mình học, như là việc hình dung thứ gì đó gắn liền với 1 từ cụ thể. Theo cách đó, tôi có thể nhớ từ vựng tốt hơn. IV. ADVEBRS:
Typically /ˈtɪpɪkli/
điển hình, thường thấy Teenagers typically rebel against their parents between the ages of 14 and 16. Thanh thiếu thiên thường nổi loạn chống lại bố mẹ trong giai đoạn 14 đến 16 tuổi. V. PHRASE WITH MIND:
Allergy /ˈ ælədʒi/
dị ứng If you have a food allergy , make sure you avoid any of the ingredients that can trigger an attack. Nếu bạn bị dị ứng thức ăn, hãy chắc chắn là bạn tránh bất cứ thành phần nào có thể gây lên c ơn.
Anxiety /æŋˈzaɪəti/
lo lắng Studies suggest that the inability to deal with stress is associated with the onset of depression or anxiety . Các nghiên cứu cho thấy rằng việc không thể đối phó với xì -trét thường gắn liền với dấu hiệu bắt đầu trầ m cảm hoặc những lo lắng.
Appetite /ˈæpɪtaɪt/
sự ngon miệng, sự thèm ăn In contrast, some people suffer a loss of appetite and consequently lose weight. Ngược alji, vài người chịu đựng việc mất cảm giác thèm ăn và kết quả là xuống ký.
Artery /ˈɑːtəri/
động mạch The food you eat every day can affect the way that blood flows through your heart and arteries . Thức ăn hàng ngày có thể ảnh hưởng lên cách mà máu chảy qua tim và trong các động mạch.
Asset /ˈæset/
tài sản, vật quý Even in the modern world, the stress response can be an asset for raising levels of performance during critical events such as sports activities, important meetings, or in situations of actual danger or crisis. Thậm chí trong thế giới hiện đại, phản ứng với xì -trét có thể là một thứ quý giá trong việc tăng hiệu suất trong những sự kiện quan trọng như là hoạt động thể thao, những cuộc họp quan trọng, hay trong những tình huống nguy hiểm, khủng hoảng. 19 6. Benefit / ˈbenɪfɪt/: lợi ích While vitamin tablets may be of some bene fit, they are unlikely to be effective in the fight against people getting too fat. Trong khi các viên vitamin có thể có ích, chúng dường như không hiệu quả trong việc chống lại béo phì.
Cravings /ˈkreɪvɪŋz/
sự thèm muốn, lòng khao khát Many peop le develop cravings for salt, fat and sugar to counteract tension and, thus, gain weight. Nhiều người tăng nhu cầu thèm muối, chất béo và đường để chống lại sự căng thẳng, và vì thế, tăng cân.
Depression /dɪˈpreʃn/
trầm cảm Studies suggest that t he inability to deal with stress is associated with the onset of depression or anxiety. Các nghiên cứu cho thấy rằng việc không thể đối phó với xì -trét thường gắn liền với dấu hiệu bắt đầu trầm cảm hoặc những lo lắng.
Diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/
chuẩn đoán An accurate diagnosis was made after a series of tests. Một chuẩn đoán chính xác được thực hiện sau nhiều bài kiểm tra.
Diet /ˈdaɪət/
chế độ ăn uống, thức ăn (thường hay ăn) For some people, however, these foods have become their staple diet and as a result they are fat. Tuy nhiên, với vài người thì những thức ăn này đã trở thành thức ăn chính và kết quả là họ mập.
Dietician /ˌdaɪəˈtɪʃn/
chuyên gia dinh dưỡng These contain vital nutrients and leading dieticians recommend eating at l east two servings of fruit and three of vegetables every day. Những thứ này chứa những chất dinh dưỡng thiết yếu và các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu khuyến cáo ăn ít nhất 2 suất trái cây và 3 suất rau mỗi ngày. 20 12. Disease /dɪˈziːz /: bệnh The effects of mental stress on heart disease are controversial. Hậu quả của những căng thẳng tinh thần đối với bệnh tim mạch còn nhiều tranh cãi.
(eating) disorder /dɪsˈɔːdə(r)/
rối loạn However, have not found any strong link betwee n stress and eating disorder. Tuy nhiên, vài nghiên cứu chưa tìm thấy sự liên hệ chắc chắn nào giữa xì -trét và chứng rối loạn ăn uống.
Exercise /ˈeksəsaɪz/
bài tập thể dục Well, exercise is by far the best way. À, cho tới giờ thì tập thể dục là cách tốt nhất.
Factor /ˈfæktə(r)/
nhân tố Different stress factors can affect genders differently. Những nhân tố gây stress khác nhau có thể ảnh hưởng đến nam và nữ theo những cách khác nhau.