1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
by means of
bằng cách
aquatic vegetation
thực vật thủy sinh
regulate
điều chỉnh
muscles of diaphragm
cơ hoành
manatee
lợn biển
aquatic habitat
môi trường sống dưới nước
entanglement
sự vướng vào
plastic consumption
sự tiêu thụ nhựa
legislation
pháp luật
boat strikes
va chạm với tàu thuyền
likelihood
khả năng
aquatic mammals
động vật có vú sống dưới nước
flexible flippers
chân chèo linh hoạt
tail for propulsion
đuôi để đẩy
herbivores
động vật ăn cỏ
omnivorous
ăn tạp
molars
răng hàm
abrasive diet
chế độ ăn dễ mài mòn
buoyancy
sự nổi
subspecies
phân loài
ambient water temperature
nhiệt độ nước môi trường
artificially warmed water
nước được làm ấm nhân tạo
Berate oneself
tự trách bản thân
Self-worth
giá trị bản thân
Emotion regulation
điều tiết cảm xúc
Self-esteem
lòng tự trọng
Perfectionist
người cầu toàn
Conditioned
được huấn luyện, hình thành thói quen
Fraudulent excuse
lời bào chữa gian dối
Misconduct
hành vi sai trái
Correlate
có tương quan
Coping strategies
chiến lược đối phó
Vicious cycle
vòng luẩn quẩn
Fend off distractions
tránh xa sự xao nhãng
Self-compassion
lòng trắc ẩn với bản thân
Get back on track
quay lại đúng hướng
False assumptions
giả định sai lầm
Organize time efficiently
tổ chức thời gian hiệu quả
Emotionally loaded
mang tính cảm xúc mạnh
Typical example
ví dụ điển hình
Short-term measure
biện pháp ngắn hạn
Inferior
kém cỏi hơn
Cycle of procrastination
vòng luẩn quẩn của sự trì hoãn
Set manageable aims
đặt ra mục tiêu phù hợp
Reward oneself for
tự thưởng cho bản thân vì
umpire
trọng tài (bóng chày)
automated ball-strike system
hệ thống tự động xác định bóng/strike
strike zone
vùng strike
judgment call
quyết định dựa trên phán đoán
modified missile-tracking system
hệ thống theo dõi tên lửa được điều chỉnh
heckle
la ó, chế giễu
tweak
điều chỉnh nhẹ
unforgiving
khắc nghiệt, không khoan nhượng
pedantic
quá chú trọng tiểu tiết
discretion
sự tự quyết
delineated
được xác định rõ
vehicle for change
phương tiện tạo ra thay đổi
strikeouts, walks, and home runs
strikeout, walk và home run
base paths
đường chạy giữa các base
consensus
sự đồng thuận
take a dissenting stance toward
phản đối, đưa ra quan điểm trái chiều
amend
chỉnh sửa, bổ sung
differing proposals
các đề xuất khác nhau
makes changes to
thực hiện thay đổi
complete ban on
lệnh cấm hoàn toàn đối với
shove
xô đẩy
numerous disputes
nhiều tranh chấp
team tactics
chiến thuật của đội
subjective assessment
đánh giá mang tính chủ quan
widespread approval
sự chấp thuận rộng rãi
former
trước đây, cựu
total silence
sự im lặng hoàn toàn
increase calls for
gia tăng lời kêu gọi
retain a young audience
giữ chân khán giả trẻ
unrealistic expectations
kỳ vọng phi thực tế