1/30
cô Lộc (trên lớp)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
principle (n)
nguyên tắc
correspondence course (n)
khóa học trao đổi
utilize (v)/ˈjuː.təl.aɪz/
tận dụng, sử dụng (1 cách hiệu quả)
interactive technology
công nghệ có sự tương tác
open up
Ex: new interactive technologies are opening up new options and tactics for teaching at a distance.
mở ra
→ mở ra nhiều lựa chọn mới và giải pháp
tactic (n)/ˈtæk.tɪk/
giải pháp
meta-analysis (n)
sự đa phân tích
outperform (v)
vượt trội, trội hơn
equivalent (n) (countable)
vật tương đương
innovative (adj)
cải tiến
deliver distant instruction (phrase)
đưa tới hướng dẫn từ xa
notion (n) = opinion = point of view
quan điểm
thermodynamics (n)
mối quan hệ năng lượng
electronic circuits (n)
mạch điện tử
methodology (n)/ˌmeθ.əˈdɑː.lə.dʒi/
phương pháp/ nhánh triết học liên quan đến khoa học
detractors (n) = critics = opponents
người phản đối
instructional delivery (n)
sự hướng dẫn được truyền đi
key worry
mối lo lắng chính
degree programmes
chương trình đào tại đại học,cấp bằng
evaluate (v)
đánh giá
teacher-student interaction (n)
sự tương tác giữa giáo viên và học sinh
student-to-student interaction (n)
sự tương tác giữa học sinh với học sinh
instructional resources (n)
tài liệu giảng dạy
faculty (n)
khả năng
problem-solving sessions
buổi học giải quyết vấn đề
assigned (adj)
được phân công,chỉ định
residental school (n)
trường nội trú
proctor (n)
người coi thi đại học, giám sát
print asset (n)
tệp tin chứa nội dung sẵn sàng in thành sản phẩm vật lý
electronic resources (n)
tài nguyên điện tử (sách ebook), truy cập qua Internet
institution