1/47
[12 Anh 3]
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Quarrel (n)
/ˈkwɔːr.əl/
Argument, talk back = cãi cọ


Devote something to something/someone
/dɪˈvoʊt/ (v)
Cống hiến


In spite of + Noun/Ving
Although + S V


Mummify something (v)
/ˈmʌm.ə.faɪ/
Ướp (xác)


Sabbatical leave
/səˈbæt̬.ɪ.kəl/ /liːv/
Kỳ nghỉ dài hạn với mục đích nghỉ ngơi và phát triển bản thân


Because + S V
Since = As


Priority (n)
/praɪˈɔːr.ə.t̬i/
Sự ưu tiên


Fatigue
/fəˈtiːɡ/
Extreme tiredness = Sự nhàm chán


Find somebody/something + Adj
Thấy ai, cái gì như nào


Struggle to V
/ˈstrʌɡ.əl/ (v)
Vật lộn, đấu tranh, gặp khó khăn


But for + Noun/Ving
Nếu không vì, nếu không nhờ


Advancement (n)
/ədˈvæns.mənt/
Development ~ Improvement ~ Upgradation (Sử dụng từ phù hợp với ngữ cảnh)


Accessible (a)
/əkˈses.ə.bəl/
Có thể tiếp cận, tới được
Dễ bị ảnh hưởng
Dễ gần (người)


Interactive (a)
/ˌɪn.t̬ɚˈræk.tɪv/
(Có thể) tương tác


Educator (n)
/ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/
Học giả, nhà giáo dục


Remain + Adj
/rɪˈmeɪn/
Duy trì/vẫn …


Evolve (v)
/ɪˈvɑːlv/
Tiến hoá


Facilitator (n)
/fəˈsɪl.ə.teɪ.t̬ɚ/
Người điều phối, hỗ trợ


Orchard (n)
/ˈɔːr.tʃɚd/
Vườn hoa quả


Extreme heat (n)
Cái nóng gay gắt


Vine (n)
/vaɪn/
Cây leo, cây nho


Vines (n)
/vaɪns/
Vườn nho (vườn cây leo)


Have something on hand
Có sẵn cái gì


Both … and
Vừa … vừa/lẫn …


Not only … but also
Không những ... mà còn


Either .. or
Hoặc … hoặc


Neither … nor
Không ... này mà cũng không ... kia


No sooner … than
Ngay sau khi


Whether … or
Bày tỏ sự nghi ngờ hoặc sự lựa chọn giữa hai khả năng


Hardly/Barely/Scarecly … when
Chỉ vừa/Hiếm khi … thì


Liên từ chỉ thời gian
After, as soon as, before, by time, once, since, til, until, when, while, as

Liên từ chỉ nguyên nhân
Because, since, now that, as, seeing (that) + Clause

Liên từ chỉ mục đích
In order that, so that, for fear that, lest

For fear that = Lest
Trong trường hợp/Vì sợ rằng


Liên từ chỉ sự tương phản
Although, even though, wheares, while

Liên từ chỉ điều kiện
If only, even if, as if = as though, as long as = provided that, in case = in the event that, supposing, unless

Supposing
Giả sử


Refugee (n)
/ˌref.jʊˈdʒiː/
Dân tỵ nạn, dân chạy nạn


Migrant (n)
/ˈmīɡr(ə)nt/
Người di cư


Moderation (n)
/ˌmɑː.dəˈreɪ.ʃən/
Sự điều độ, sự tiết chế


Conference (n)
/ˈkänf(ə)rəns/
Đàm luận, hội nghị


Emphasize (v)
/ˈem.fə.saɪz/
Nhấn mạnh, làm nổi bật


To address (v)
= To solve


Community-based tourism (n)
Du lịch cộng đồng (mô hình do cộng đồng dân cư là người cung cấp các sản phẩm dịch vụ cho khách du lịch)

Conscious (a)
/ˈkɑːn.ʃəs/
Nhận thức được, biết rõ = Aware


Immersive (a)
/ɪˈmɝː.sɪv/
Hoà nhập, đắm chìm vào, nhập vai = Involve


Infer (v)
/ɪnˈfɝː/
Phỏng đoán, hàm ý


Domestic tourism (n)
Du lịch trong nước/nội địa
