1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
niềm tin của cộng đồng
public trust
được cấp phép cho những miễn giảm về thuế
be granted tax benefits
dịch vụ địa phương, vô gia cư, nghèo đói nông thôn
local services, homelessness, rural poverty
bệnh lây truyền nhiễm không tôn trọng ranh giới
infectious diseases do not respect borders
khi tổ chức cung cấp quỹ vào vaccine, giữ vệ sinh, phòng khám cơ bản
when the charities fund vaccinations, sanitation, basic clinics
chỗ ở tạm thời # di dời nơi ở
temporary shelter # displacement
cung cấp sự trợ giúp
provide assistance
ngăn chặn bệnh nhỏ biến thành 1 thảm họa / khẩn cấp toàn cầu
prevent small outbreaks from becoming global crises / emergencies
chính phủ thất bại trong việc đối phó kịp thời
governments failed to act in time
cái gì đó tối ưu
optimal …
khả năng giao tiếp cũng cần thiết cao
the ability to communicate verbally is highly essential
dự án học tập
academic projects
bỏ qua / tha thứ sự khác biệt
put aside / tolerate differences
phá hủy (j…..)
jeopardize
với tới mục tiêu chung / với tới những mục tiêu có lợi cho 2 bên
reach a common goal / reach mutually beneficial outcomes
làm việc trong sự dung hòa
work in harmony
tích tụ stress về tâm lý
accumulate psychological stress
rối loạn về thần kinh như lo âu và trầm cảm
mental disorders such as anxiety or depression
khổ cả về tâm lý và thể chất
mentally and physically demanding
duy trì quá trình học thuật / học tập
maintain academic / learning progress
phục hồi sau áp lực học tập
recover from academic pressure
nó thì được biết (a……) rộng rãi rằng ….
It is widely acknowledged that ….
phát triển tâm lý của chúng vẫn đang phát triển
their mental development is still ongoing
duy trì tâm trí tốt
maintain mental well-being
xảy ra
occur
sự giám sát
supervision
công việc này bao gồm kiến thức chuyên môn, trách nhiệm xã hội, bằng cấp rõ ràng
the work involves specialist knowledge, public responsibility, and recognized qualifications
giải quyết những công việc phức tạp
handle complex tasks
gắn bó với những dự định lâu dài
commit to long-term goals
mối quan hệ quen biết, chống lưng
family connections
mạng lưới quan hệ đồng nghiệp
professional networks
cải thiện triển vọng nghề nghiệp
improve career prospects
chạm tới / theo đuổi/ giữ - 1 công việc nhiều tiền
obtain / pursue / secure - a well-paid job
tấm bằng đại học có thể minh họa khả năng của ứng viên
a university degree also demonstrates candidates’ abilities
học nghề/ kinh nghiệm trực tiếp / kỳ thực tập/ tấm bằng truyền thống
technical training / direct experience / apprenticeships / traditional degree
người khởi nghiệp
entrepreneur
bằng đại học/ bằng cử nhân/ học chính quy / giáo dục sau khi hoàn thành bậc phổ thông
a university degree/ a bachelor’s degree/ formal study/ further education
giảm chi phí tiêu cực mà xã hội phải gánh chịu
reduce social costs
bảo vệ sự an toàn của cộng đồng
protect public safety
mn nên được tự do làm gì đó
people should be free to ….
gây ra những rủi ro / nguy hiểm to lớn với …
pose significant risks / danger to …
tử vong
fatality
đào tạo/ hướng dẫn an toàn
safety training / instructions
các hoạt động cứu hộ
rescue operations
những người trả thuế
taxpayers
sự phấn khích (cảm giác mạnh, hồi hộp, kích thích)
thrill
cấm (b.., r…., pr….)
ban, restrict, prohibit
những đức tính tốt ví dụ lòng can đảm
valuable qualities such as courage
đóng góp nhiều vào phát triển du lịch
contribute significantly to tourism development
tạo ra những công ăn việc làm
create employment opportunities
tạo ra thu nhập ổn định
generate stable income
chấn thương nghiêm trọng
serios / severe injury
sự can thiệp chính phủ có thể được coi là 1 nỗ lực hợp lý
government intervention can be seen as a reasonable attempt
điều gì nguy hiểm mà không quan tâm đến rủi ro
recklessness
dễ phản tác dụng
easily backfire
việc cấp giấy phép
licensing
sự giám sát bởi chuyên gia / chặt chẽ
professional / close supervision
sự giảm của …. có thể do ….
the decline in …. can be attributed to ….
trở nên ngày càng ít phổ biến
has become increasingly uncommon
sự sử dụng rộng rãi của các thiết bị điện tử
the widespread use of digital devices
môi trường tốc độ nhanh ngày nay
today’s fast-paced environment
tốn thời gian và ít thích nghi
time-consuming and less adaptable
giao tiếp online
digital communication
các cơ sở giáo dục
educational institutions
chuyển qua nền tảng online
shift towards online platforms
nộp bài qua phương thức điện tử
submit assignments electronically
tăng / cải thiện/ cho phép (e…)
enhance/ improve/ enable
khả năng ghi nhớ
memory retention
những cái áp dụng thực tế
practical applications
công việc văn phòng
office work
ngay lập tức
instantly/ in seconds
viết chữ bằng tay
handwritten communication/ handwriting
khoảng cách địa lý
geographical distance
viết bằng tay thường giúp suy nghĩ chậm, từ từ hơn
writing by hand often slows the mind down
một mối quan hệ chú tâm hơn với ngôn ngữ
a more deliberate relationship with language
giảm rác thải
reduce waste