1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
꺼내다
lấy ra, rút ra
전등
bóng đèn
현황
Tình hình hiện tại, hiện trạng
파견
phái cử
작성하다
viết, soạn thảo
서랍
ngăn kéo
멋쟁이
người sành điệu
브랜드
thương hiệu
액세서리
đồ trang sức, phụ kiện
패션 감각
cảm nhận về thời trang
신상품
sản phẩm mới
의상/복장
y phục, trang phục
옷맵시/스타일
kiểu dáng, phong cách thời trang
파마/웨이브
uốn tóc, làm đầu xoăn
염색하다
nhuộm tóc
피부 관리
chăm sóc da
마사지를 하다
mát xa
화장법/메이크업
cách trang điểm
손톱 관리/네일 케어
chăm sóc móng tay
성형수술
phẫu thuật thẩm mỹ
유행을 이끌다
tạo mốt, tạo trend
유행에 민감하다
nhạy cảm với xu hướng
유행을 타다
theo mốt, đúng mốt
유행을 앞서가다
đi trước xu hướng
유행을 따르다
Theo mốt, theo xu hướng
유행에 뒤처지다
Lỗi mốt, không theo kịp xu hướng
최신 유행
thịnh hành nhất, mốt nhất
대유행
trào lưu mốt
유행어
từ ngữ được sử dụng theo trào lưu, phong trào, từ ngữ đang thịnh hành
세련되다
cao cấp, sang trọng, hợp thời trang
촌스럽다
nhà quê, quê mùa
화려하다
rực rỡ, sặc sỡ
단정하다
đoan chính, đứng đắn
차려입다
chỉnh trang quần áo, chỉnh tề quần áo
괴이하다
(a) kỳ quặc, lạ lùng
= quái dị
블라우스
áo sơ mi nữ
색동 한복
bộ Hanbok có hoa văn sọc ngũ sắc
민소매
áo sát nách
왕관
vương miện
효율
năng suất, hiệu suất
널리
một cách rộng rãi
장례식
lễ tang
복고풍
phong trào quay lại những kiểu mẫu cũ