CLOSE UP C1 (unit 1-3)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

67 Terms

1
New cards

blow away

làm choáng ngợp, gây ấn tượng mạnh

2
New cards

break through

đột phá, vượt qua trở ngại

3
New cards

come up against

đối mặt với (khó khăn, đối thủ)

4
New cards

get ahead

tiến bộ, thành công

5
New cards

fall through

đổ bể, không thành

6
New cards

hang on

kiên trì / chờ một chút

7
New cards

knuckle down

bắt tay vào làm việc nghiêm túc

8
New cards

pull off

đạt được (việc khó)

9
New cards

go for it

mạnh dạn làm, cứ thử đi

10
New cards

get a lot on my plate

có quá nhiều việc phải làm

11
New cards

work around the clock

làm việc không ngừng nghỉ

12
New cards

by a mile

vượt xa, hơn hẳn

13
New cards

under fire

bị chỉ trích gay gắt

14
New cards

without a hitch

suôn sẻ, không trục trặc

15
New cards

get there in the end

cuối cùng cũng đạt được

16
New cards

do the trick

có tác dụng, giải quyết được vấn đề

17
New cards

go all out

dốc toàn lực

18
New cards

get the green light

được bật đèn xanh, được phép làm

19
New cards

go places

có triển vọng thành công

20
New cards

wise up

khôn ra, tỉnh táo hơn

21
New cards

dumb down

đơn giản hóa (quá mức), làm kém thông minh

22
New cards

box clever

hành động khôn khéo

23
New cards

streetwise

sành đời, hiểu biết thực tế

24
New cards

a bright spark

người thông minh, lanh lợi

25
New cards

up to scratch

đạt yêu cầu, đủ tiêu chuẩn

26
New cards

be taken aback

ngạc nhiên, sững sờ

27
New cards

bring down

làm sụp đổ / hạ bệ / làm giảm

28
New cards

come in for

hứng chịu (chỉ trích, khen ngợi)

29
New cards

cut in

chen ngang

30
New cards

get back at

trả đũa

31
New cards

set out

bắt đầu / lên đường

32
New cards

stir up

khuấy động, gây rắc rối

33
New cards

take to

bắt đầu thích / hình thành thói quen

34
New cards

under construction

đang xây dựng

35
New cards

without warning

không báo trước

36
New cards

in confidence

nói riêng, bí mật

37
New cards

out of context

ngoài ngữ cảnh

38
New cards

on occasion

thỉnh thoảng

39
New cards

at a guess

đoán chừng

40
New cards

straight from the horse’s mouth

từ nguồn đáng tin cậy

41
New cards

sing like a canary

khai hết, thú tội

42
New cards

say boo to a goose

nhút nhát, không dám phản kháng

43
New cards

a little bird told me

có người mách tôi

44
New cards

have a frog in one’s throat

khàn tiếng, nghẹn giọng

45
New cards

cat got your tongue

sao im lặng thế?

46
New cards

come down with

mắc bệnh

47
New cards

fight off

chống lại (bệnh tật)

48
New cards

pass out

ngất xỉu

49
New cards

pick up

nhiễm (bệnh)

50
New cards

take out

làm kiệt sức / hạ gục

51
New cards

throw up

nôn mửa

52
New cards

bodily function

chức năng cơ thể

53
New cards

failing eyesight

thị lực suy giảm

54
New cards

internal organ

cơ quan nội tạng

55
New cards

terminal illness

bệnh nan y

56
New cards

running sore

vết loét chảy mủ, lâu lành

57
New cards

coughing fit

cơn ho dữ dội

58
New cards

chemical imbalance

mất cân bằng hóa chất (trong não/cơ thể)

59
New cards

splitting headache

đau đầu dữ dội

60
New cards

have a change of heart

đổi ý

61
New cards

bite someone’s head off

mắng xối xả

62
New cards

be at each other’s throat

cãi nhau gay gắt

63
New cards

shout at the top of your lungs

hét hết cỡ

64
New cards

keep your chin up

giữ tinh thần lạc quan

65
New cards

turn a blind eye

làm ngơ

66
New cards

be on the tip of your tongue

ở ngay đầu lưỡi, sắp nhớ ra

67
New cards

get cold feet

chùn bước, sợ vào phút chót