Thẻ ghi nhớ: DAY 21- THE MASS MEDIA - KHÓA 21 NGÀY XÂY NỀN TIẾNG ANH | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

25 Terms

1
New cards

unfailing

adj /ʌnˈfeɪlɪŋ/ kiên định, không thay đổi

Her unfailing support helped him get through the difficult times.

Dịch: Sự ủng hộ không bao giờ lay chuyển của cô ấy đã giúp anh ấy vượt qua những lúc khó khăn.

<p>adj /ʌnˈfeɪlɪŋ/ kiên định, không thay đổi</p><p>Her unfailing support helped him get through the difficult times.</p><p>Dịch: Sự ủng hộ không bao giờ lay chuyển của cô ấy đã giúp anh ấy vượt qua những lúc khó khăn.</p>
2
New cards

puzzling

khó hiểu = puzzling

He gave me a puzzling look when I told him the news.

Dịch: Anh ấy nhìn tôi với một ánh mắt bối rối khi tôi kể cho anh ấy nghe tin tức.

<p>khó hiểu = puzzling</p><p>He gave me a puzzling look when I told him the news.</p><p>Dịch: Anh ấy nhìn tôi với một ánh mắt bối rối khi tôi kể cho anh ấy nghe tin tức.</p>
3
New cards

creation

n /kriˈeɪʃən/ sự tạo ra # creature (n): sinh vật

<p>n /kriˈeɪʃən/ sự tạo ra # creature (n): sinh vật</p>
4
New cards

creativity

n /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ tính sáng tạo = originality

<p>n /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ tính sáng tạo = originality</p>
5
New cards

walks of life

phrase /wɔːks əv laɪf/ tầng lớp xã hội

Content creators today come from all (3) walk of life

Những nhà sáng tạo nội dung ngày nay đến từ mọi (3) tầng lớp trong cuộc sống

<p>phrase /wɔːks əv laɪf/ tầng lớp xã hội</p><p>Content creators today come from all (3) walk of life</p><p>Những nhà sáng tạo nội dung ngày nay đến từ mọi (3) tầng lớp trong cuộc sống</p>
6
New cards

successive

adj /səkˈsesɪv/ liên tiếp = consecutive

<p>adj /səkˈsesɪv/ liên tiếp = consecutive</p>
7
New cards

go viral

phrase /ɡəʊ ˈvaɪrəl/ lan truyền mạnh

<p>phrase /ɡəʊ ˈvaɪrəl/ lan truyền mạnh</p>
8
New cards

broadcaster

n /ˈbrɔːdkɑːstər/ phát thanh viên

<p>n /ˈbrɔːdkɑːstər/ phát thanh viên</p>
9
New cards

partial

adj /ˈbaɪəst/

"The judge was accused of being partial to the defendant because they were friends."

Dịch tiếng Việt: "Vị thẩm phán bị buộc tội thiên vị bị cáo vì họ là bạn bè."

<p>adj /ˈbaɪəst/</p><p>"The judge was accused of being partial to the defendant because they were friends."</p><p>Dịch tiếng Việt: "Vị thẩm phán bị buộc tội thiên vị bị cáo vì họ là bạn bè."</p>
10
New cards

fact-checking

n /fækt ˈtʃekɪŋ/ kiểm tra sự thật

<p>n /fækt ˈtʃekɪŋ/ kiểm tra sự thật</p>
11
New cards

tune in to

pV /tjuːn ɪn tuː/ theo dõi (TV, radio)

"Don't forget to tune in to our live broadcast tonight at 8 PM for the latest news

Cụm từ này thường được dùng để mời gọi khán giả hoặc người nghe tham gia theo dõi một sự kiện trực tuyến hoặc trên các phương tiện truyền thông.

<p>pV /tjuːn ɪn tuː/ theo dõi (TV, radio)</p><p>"Don't forget to tune in to our live broadcast tonight at 8 PM for the latest news</p><p>Cụm từ này thường được dùng để mời gọi khán giả hoặc người nghe tham gia theo dõi một sự kiện trực tuyến hoặc trên các phương tiện truyền thông.</p>
12
New cards

advent

n /ˈædvent/ sự xuất hiện = arrival = emergence

<p>n /ˈædvent/ sự xuất hiện = arrival = emergence</p>
13
New cards

surge

n /sɜːdʒ/ sự tăng mạnh = spike = upsurge

However, this (10) surge in popularity also brings concerns.

Tuy nhiên, sự gia tăng đột ngột (10) về mức độ phổ biến này cũng mang lại những lo ngại.

diễn tả sự tăng lên nhanh chóng về mức độ phổ biến của podcast, và sự gia tăng này đi kèm với những lo ngại (brings concerns).

<p>n /sɜːdʒ/ sự tăng mạnh = spike = upsurge</p><p>However, this (10) surge in popularity also brings concerns.</p><p>Tuy nhiên, sự gia tăng đột ngột (10) về mức độ phổ biến này cũng mang lại những lo ngại.</p><p>diễn tả sự tăng lên nhanh chóng về mức độ phổ biến của podcast, và sự gia tăng này đi kèm với những lo ngại (brings concerns).</p>
14
New cards

decline

n /dɪˈklaɪn/ sự giảm = decrease = drop

<p>n /dɪˈklaɪn/ sự giảm = decrease = drop</p>
15
New cards

on the bright side

phrase /ɒn ðə braɪt saɪd/ nhìn theo hướng tích cực

<p>phrase /ɒn ðə braɪt saɪd/ nhìn theo hướng tích cực</p>
16
New cards

to put in another way

phrase /tuː pʊt ɪn əˈnʌðə weɪ/ nói cách khác = in other words

<p>phrase /tuː pʊt ɪn əˈnʌðə weɪ/ nói cách khác = in other words</p>
17
New cards

in a similar way

adv /ɪn ə ˈsɪmɪlə weɪ/ tương tự như vậy = likewise = similarly

<p>adv /ɪn ə ˈsɪmɪlə weɪ/ tương tự như vậy = likewise = similarly</p>
18
New cards

consumer

n /kənˈsjuːmər/ người tiêu dùng

<p>n /kənˈsjuːmər/ người tiêu dùng</p>
19
New cards

spectator

n /spekˈteɪtər/ khán giả (xem trực tiếp sự kiện thể thao)

<p>n /spekˈteɪtər/ khán giả (xem trực tiếp sự kiện thể thao)</p>
20
New cards

audience

n /ˈɔːdiəns/ khán giả, thính giả (xem trực tiếp)

<p>n /ˈɔːdiəns/ khán giả, thính giả (xem trực tiếp)</p>
21
New cards

participant

n /pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia = attendee

<p>n /pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia = attendee</p>
22
New cards

unintelligible

adj /ˌʌnɪnˈtelɪdʒəbl/ không thể hiểu được = incomprehensible

He was so upset that his words became unintelligible through his tears.

Dịch: Anh ấy buồn bã đến mức những lời nói của anh ấy trở nên không thể hiểu được vì những giọt nước mắt.

<p>adj /ˌʌnɪnˈtelɪdʒəbl/ không thể hiểu được = incomprehensible</p><p>He was so upset that his words became unintelligible through his tears.</p><p>Dịch: Anh ấy buồn bã đến mức những lời nói của anh ấy trở nên không thể hiểu được vì những giọt nước mắt.</p>
23
New cards

engaging

adj /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ hấp dẫn = compelling = gripping

: The professor's lecture was so engaging that no one checked their phones.

Dịch: Bài giảng của giáo sư hấp dẫn đến mức không ai kiểm tra điện thoại.

<p>adj /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ hấp dẫn = compelling = gripping</p><p>: The professor's lecture was so engaging that no one checked their phones.</p><p>Dịch: Bài giảng của giáo sư hấp dẫn đến mức không ai kiểm tra điện thoại.</p>
24
New cards

trigger

Many social media posts become popular not because they are true, but because they (16) trigger strong emotions like fear or anger."

Nhiều bài đăng trên mạng xã hội trở nên phổ biến không phải vì chúng đúng sự thật, mà vì chúng khơi gợi (16) những cảm xúc mạnh mẽ như sợ hãi hay tức giận.

<p>Many social media posts become popular not because they are true, but because they (16) trigger strong emotions like fear or anger."</p><p>Nhiều bài đăng trên mạng xã hội trở nên phổ biến không phải vì chúng đúng sự thật, mà vì chúng khơi gợi (16) những cảm xúc mạnh mẽ như sợ hãi hay tức giận.</p>
25
New cards

Đang học (2)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!