1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
796.パートナー
"- 回答
パートナー
- 意味
Đối tác
Người cộng sự
Bạn đời
- 例文
・あの人は仕事のいいパートナーだ。・Người đó là một đối tác tốt trong công việc
・うちの犬はただのペットではなく、私のパートナーです。・Con chó của tôi không chỉ là thú cưng mà còn là bạn đời của tôi.
;"
797.リーダー
"- 回答
リーダー
- 意味
Leader, người lãnh đạo
- 例文
・グループのリーダーを決める。・Quyết định người đứng đầu của nhóm.
・この国に新しいリーダーが誕生した。・Một nhà lãnh đạo mới đã được sinh ra ở đất nước này.
;"
798.ボランティア
"- 回答
ボランティア
- 意味
Tình nguyện viên
- 例文
・ボランティアで日本語を教えている。・Tôi dạy tiếng Nhật với tư cách tình nguyện viên.
・老人ホームでボランティアをしている。・Tôi đang làm tình nguyện viên tại viện dưỡng lão.
・介護のボランティアを募集する。・Tuyển tình nguyện viên chăm sóc điều dưỡng.;"
799.コミュニケーション
"- 回答
コミュニケーション
- 意味
Giao tiếp
- 例文
・同僚とはじゅうぶんコミュニケーションをとったほうがよい。・Bạn nên giao tiếp tốt với đồng nghiệp của mình.
・うちの家族は最近コミュニケーションが少ない。・Gia đình tôi dạo này không giao tiếp nhiều.
;"
800.ユーモア
"- 回答
ユーモア
- 意味
Hài hước
- 例文
・ユーモアがある彼はクラスの人気者だ。・Anh ấy có khiếu hài hước được mọi người trong lớp yêu thích.
・旅行の話を、ユーモアたっぷりに話す。・Nói về chuyến đi du lịch một cách đầy sự hài hước.
;"
801.ショック
"- 回答
ショック
- 意味
Sốc
Bất ngờ
Sửng sốt
- 例文
・彼女にほかの恋人がいて、ショックだった。・Tôi bàng hoàng khi biết cô ấy đã có người yêu khác.
・この時計はショックに強い。・Đồng hồ này có khả năng chống sốc cao.
・親友の突然の死にショックを受けた。・Tôi bàng hoàng trước cái chết đột ngột của người bạn thân nhất của mình.;"
802.ストレス
"- 回答
ストレス
- 意味
Stress
Áp lực căng thẳng
- 例文
・ストレスがたまったときは、カラオケに行く。・Khi cảm thấy căng thẳng, tôi đi hát karaoke.
・ストレスで胃に穴があいた。・Tôi bị đau dạ dày vì căng thẳng.
・スポーツはストレス解消に最適だ。・Thể thao là phương pháp hoàn hảo để giảm căng thẳng.;"
803.バランス
"- 回答
バランス
- 意味
Cân bằng
- 例文
・栄養のバランスがいい食事をする。・Ăn với chế độ cân bằng dinh dưỡng.
・このデザインは左右のバランスが悪い。・Thiết kế này có độ cân bằng trái phải kém.
;"
804.レベル
"- 回答
レベル
- 意味
Trình độ
Mức độ
Cấp độ
- 例文
・レベル別にクラスを分ける。・Chia các lớp theo trình độ.
・マリアさんは日本語のレベルが高い。・Maria có trình độ tiếng Nhật cao.
・この問題は難しすぎるので、少しレベルを下げよう。・Bài toán này khó quá nên hạ cấp độ xuống một chút nhé.;"
805.アップ
"- 回答
アップ
- 意味
Tăng lên
Đăng lên
Cận cảnh
- 例文
・時給がアップした。・Tiền lương theo giờ đã tăng lên.
・写真をアップでとる。・Chụp ảnh cận cảnh.
・ブログに新しい記事をアップした。・Đã đăng bài viết mới lên blog.
;"
806.ダウン
"- 回答
ダウン
- 意味
Xuống
Sự giảm bớt
Bị suy sụp, mệt mỏi (vì cảm lạnh)
- 例文
・給料ダウンで生活が苦しい。・Cuộc sống khó khăn do lương giảm.
・かぜでダウンした。・Tôi mệt mỏi do cảm lạnh.
;"
807.プラス
"- 回答
プラス
- 意味
Phép cộng
Tác động tích cực, lợi thế
- 例文
・まじめに働いていたら、時給が20円プラスされた。・Nếu tôi làm việc chăm chỉ, tiền lương mỗi giờ của tôi sẽ tăng thêm 20 yên.
・今月の収支はプラスだった。・Số dư tháng này dương.
・漢字を覚えることは、日本語の勉強にプラスになります。・Ghi nhớ chữ Kanji là một lợi thế khi học tiếng Nhật.;"
808.マイナス
"- 回答
マイナス
- 意味
Phép trừ
Tác động tiêu cực, bất lợi
- 例文
・今月の給料は1万円のマイナスだった。・Lương tháng này bị âm 10.000 yên.
・今月の収支はマイナスだった。・Thu nhập và chi tiêu tháng này âm.
・「こんなことをしていたら、あなたにとってマイナスになりますよ」・"Nếu bạn làm điều này, nó sẽ trở thành bất lợi cho bạn đấy."
;"
809.イメージ
"- 回答
イメージ
- 意味
Ấn tượng
- 例文
・イメージがいい女優をCMに使う。・Sử dụng những nữ diễn viên có ấn tượng tốt trong quảng cáo.
・私はこの曲から広い海をイメージした。・Tôi đã tưởng tượng ra một đại dương rộng lớn từ bài hát này.
・彼女は髪を切って、イメージチェンジした。・Cô ấy cắt tóc và thay đổi ấn tượng.
;"
810.コンテスト
"- 回答
コンテスト
- 意味
Cuộc thi
- 例文
・スピーチのコンテストで優勝した。・Tôi đã thắng cuộc thi hùng biện.
・写真コンテストに参加したい。・Tôi muốn tham gia một cuộc thi ảnh.
;"
811.マスコミ
"- 回答
マスコミ
マス・コミュニケーション
- 意味
Phương tiện truyền thông
- 例文
・このニュースはマスコミに注目されている。・Tin tức này đang thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
・マスコミ関係の仕事がしたい。・Tôi muốn làm việc liên quan đến lĩnh vực truyền thông.
;"
812.プライバシー
"- 回答
プライバシー
- 意味
Sự riêng tư
- 例文
・現代社会では個人のプライバシーが守られないことが多い。・Trong xã hội hiện đại, có nhiều sự việc về quyền riêng tư cá nhân không được bảo vệ.
・勝手に人の写真をSNSにアップするのは、プライバシーの侵害だ。・Tải ảnh của người khác lên SNS mà không được phép là vi phạm quyền riêng tư.
;"
813.オフィス
"- 回答
オフィス
- 意味
Văn phòng
- 例文
・私の会社のオフィスは東京にある。・Văn phòng công ty của tôi ở Tokyo.
・彼の仕事はオフィスビルの清掃員だ。・Công việc của anh ấy là người dọn dẹp trong một tòa nhà văn phòng.
;"
814.ルール
"- 回答
ルール
- 意味
Quy định
Quy luật
- 例文
・サッカーのルールを覚える。・Tìm hiểu luật bóng đá.
・交通ルールは国によって違う。・Quy tắc giao thông tùy theo quốc gia mà có sự khác nhau.
・店で並んでいるときに割り込む客はルール違反だ。・Việc chen vào khi mọi người đang xếp hàng tại cửa hàng là vi phạm quy định.
;"
815.マナー
"- 回答
マナー
- 意味
Cách ứng xử, cư xử
Lễ nghi, nghi thức
- 例文
・フランス料理のマナーは難しい。・Nghi thức nấu ăn kiểu Pháp rất khó.
・社会人としてマナーを守る必要がある。・Là một thành viên của xã hội, cần phải giữ thái độ cư xử tốt.
・日本人はマナーに厳しい人が多い。・Nhiều người Nhật rất nghiêm khắc trong cách cư xử.;"
816.ミス
"- 回答
ミス
- 意味
Sai lầm
Lỗi sai
- 例文
・試合でミスをして、負けてしまった。・Tôi đã mắc sai lầm trong trận đấu và thua cuộc.
・「すみません、簡単な計算ミスです」・""Xin lỗi, là một lỗi tính toán đơn giản.""
・「これはミスプリントですから、直しておいてください」・""Cái này là do lỗi in ấn, xin hãy sửa lại.""
;"
817.スケジュール
"- 回答
スケジュール
- 意味
Lịch trình
- 例文
・今週のスケジュールを確認する。・ Xác nhận lịch trình tuần này.
・週末はスケジュールがいっぱいだ。・ Lịch trình của tôi dày đặc vào cuối tuần.
;"
818.タイトル
"- 回答
タイトル
- 意味
Tiêu đề
- 例文
・タイトルをよく見てから文章を読む。・Xem kỹ tiêu đề trước khi đọc nội dung.
・有名な映画のタイトルが思い出せない。・Tôi không thể nhớ ra tiêu đề của bộ phim nổi tiếng.
;"
819.テーマ
"- 回答
テーマ
- 意味
Chủ đề
- 例文
・この映画のテーマは「愛」だ。・Chủ đề của bộ phim này là ""tình yêu"".
・論文のテーマが決まらない。・Chủ đề luận văn chưa được quyết định.
;"
820.ストーリー
"- 回答
ストーリー
- 意味
Câu chuyện
- 例文
・「あの映画のストーリーを教えてください」・"Xin hãy kể cho tôi nghe về câu chuyện của bộ phim đó."
・私がベトナムで働くまでのストーリーをお話ししましょう。・Tôi sẽ kể cho bạn nghe câu chuyện cho đến lúc tôi bắt đầu làm việc tại Việt Nam.
;"
821.ヒット
"- 回答
ヒット
- 意味
Sự đánh bóng ( Hit )
Đình đám
- 例文
・あの歌手の新曲はヒットしている。・Bài hát mới của ca sĩ đó đang nổi đình đám.
・この企業はヒット商品をたくさん販売している。・Công ty này bán nhiều sản phẩm đình đám.
;"
822.ブランド
"- 回答
ブランド
- 意味
Thương hiệu
Hàng hiệu
- 例文
・海外でブランドのバッグを買った。・Tôi đã mua một chiếc túi hàng hiệu ở nước ngoài.
・彼女は一流ブランドのものしか使わない。・Cô ấy chỉ sử dụng sản phẩm của những thương hiệu hàng đầu.
;"
823.レンタル
"- 回答
レンタル
- 意味
Sự thuê mướn
- 例文
・このスーツケースはレンタルだ。・Chiếc vali này là đồ thuê.
・パーティードレスはレンタルすることにした。・Tôi quyết định thuê một chiếc váy dự tiệc.
・レンタカーを借りて家族で旅行した。・Tôi đã thuê một chiếc ô tô và đi du lịch cùng gia đình.;"
824.リサイクル
"- 回答
リサイクル
- 意味
Tái chế
- 例文
・古くなった服をリサイクルに出した。・Tôi đã gửi quần áo cũ của mình đi tái chế.
・新聞紙はリサイクルされて、トイレットペーパーなどになる。・Báo được tái chế và làm thành giấy vệ sinh, v.v.
・近くにリサイクルショップができた。・Một cửa hàng tái chế đã mở ở gần đây.
;"
825.ラベル
"- 回答
ラベル
- 意味
Nhãn, mác
- 例文
・ビンのラベルをはがして、リサイクルに出す。・Bóc nhãn khỏi chai và đem đi tái chế.
;"
826.タイプ
"- 回答
タイプ
- 意味
Kiểu, loại
- 例文
・このクラスにはいろいろなタイプの学生がいる。・Có nhiều thể loại học sinh khác nhau trong lớp này.
・彼女は私の理想のタイプだ。・Cô ấy là mẫu người lý tưởng của tôi.
・このタイプのパソコンはもう売っていない。・Loại máy tính này không còn được bán nữa.;"
827.スタイル
"- 回答
スタイル
- 意味
Phong cách
- 例文
・彼女はスタイルを気にしてダイエットしている。・Cô ấy quan tâm đến phong cách của mình và đang ăn kiêng.
・「この写真のようなヘアスタイルにしてください」・""Hãy tạo kiểu tóc như bức ảnh này""
・海が見える家に住んで、リモートワークするのが理想のライフスタイルです。・Lối sống lý tưởng của tôi là sống trong một ngôi nhà nhìn ra biển và làm việc từ xa.;"
828.セット
"- 回答
セット
- 意味
Bộ
Cài đặt (đồng hồ)
- 例文
・テーブルといすをセットで買う。・Mua bàn ghế theo bộ.
・このグラスは5個で1セットです。・Kính này là một bộ gồm 5 chiếc.
・目覚まし時計を6時にセットした。・Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.
;"
829.ウイルス
"- 回答
ウイルス
- 意味
Vi rút, vi khuẩn
- 例文
・この病気はウイルスによっておこる。・Bệnh này do virus gây ra.
・ウイルスが入ってパソコンが故障した。・Máy tính của tôi bị hỏng do virus xâm nhập vào.
・彼女はインフルエンザウイルスで欠席している。・Cô ấy vắng mặt vì virus cúm.;"
830.ロボット
"- 回答
ロボット
- 意味
Robot
- 例文
・子どもはロボットのアニメが好きだ。・Trẻ em thích phim hoạt hình về robot.
・ロボットは工場で危険な作業をする。・Robot thực hiện công việc nguy hiểm trong nhà máy.
・日本はロボット産業が発展している。・Nhật Bản đang phát triển ngành công nghiệp robot.
;"
831.エネルギー
"- 回答
エネルギー
- 意味
Năng lượng
- 例文
・地球ではさまざまなエネルギーが不足している。・Trái đất đang thiếu rất nhiều nguồn năng lượng.
・機械を動かすにはエネルギーが必要だ。・Để hoạt động được máy móc thì cần có năng lượng.
・世界中で太陽エネルギーの活用が進んでいる。・Việc sử dụng năng lượng mặt trời đang phát triển trên toàn thế giới.;"
832.デジタル
"- 回答
デジタル
- 意味
Kỹ thuật số
- 例文
・デジタルの時計は見やすい。・Đồng hồ kỹ thuật số rất dễ đọc.
・先週、最新のデジタルカメラを買った。・Tôi đã mua chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới nhất vào tuần trước.
;"
833.マイク
"- 回答
マイク
マイクロホン
- 意味
Cái mic cờ rô
- 例文
・みんなの前でマイクを持って話す。・Nói chuyện bằng micro trước mọi người.
・マイクがオフになっていて、声が聞こえない。・Micrô bị tắt và tôi không thể nghe thấy giọng nói của bạn.
;"
834.ブレーキ
"- 回答
ブレーキ
- 意味
Phanh
Kìm hãm
- 例文
・ブレーキを踏んでスピードを落とした。・Đạp phanh và giảm tốc độ.
・石油の値上がりで、経済の発展にブレーキがかかった。・Giá dầu tăng cao đã kìm hãm sự phát triển kinh tế.
;"
835.ペンキ
"- 回答
ペンキ
- 意味
Sơn
- 例文
・かべにペンキを塗る。・Trát sơn lên tường.
・大雨で家のペンキがはがれた。・Sơn nhà bị bong tróc do mưa lớn.
;"