Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 5 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

96 Terms

1
New cards

sophisticated

(adj) tinh vi, tinh tế, phức tạp, công phu

2
New cards

sophistication

(n) sự tinh vi

3
New cards

complex (=sophisticated)

phức tạp

4
New cards

refined (=sophisticated)

công phu

5
New cards

timely

(adj) kịp thời

6
New cards

in a timely manner

kịp thời

7
New cards

realistically

(adv) theo thực tế, thực tế là

8
New cards

realistic

(adj) thực tế

9
New cards

realism

(n) chủ nghĩa hiện thực

10
New cards

cannot realistically expect + to verb/mệnh đề that

thực tế là không thể mong đợi điều gì

11
New cards

realistic + expectation/goal/alternative/chance

kỳ vọng/mục tiêu/phương án/cơ hội thực tế

12
New cards

promptly

(adv) nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ (Không trì hoãn, nhanh chóng thực hiện hành động nào đó)

13
New cards

prompt

(adj) mau lẹ, nhanh chóng

(v) xúi giục, thúc giục

14
New cards

immediately, instantly ( =promply)

ngay lập tức, ngay tức khắc

15
New cards

abruptly

bỗng nhiên, bất ngờ (một tình huống nào đó xảy ra nằm ngoài dự định)

16
New cards

implement

(v) thi hành, tiến hành

17
New cards

implementation

(n) sự thi hành

18
New cards

carry out, execute (=implement)

thi hành, thực hiện

19
New cards

implement a plan

thực hiện một kế hoạch

20
New cards

implement measures

thực hiện các biện pháp

21
New cards

feedback

(n) phản hồi, ý kiến nhận xét

22
New cards

outstanding

(adj) nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)

23
New cards

exceptional (=outstanding)

nổi bật

24
New cards

overdue,unpaid ( =outstanding)

chưa giải quyết xong,chưa trả xong

25
New cards

inform

(v) thông báo, báo tin

26
New cards

information

(n) thông tin

27
New cards

informative

(adj) nhiều thông tin, kiến thức

28
New cards

inform of sth/mệnh đề that

cho ai biết về điều gì

29
New cards

explain to sb + mệnh đề that

giải thích cho ai đó về điều gì

30
New cards

replacement

(n) sự thay thế,vật/người thay thế

31
New cards

announcement

(n) thông cáo,thông báo

32
New cards

announce

(v) thông báo

33
New cards

department

(n) bộ, ban, bộ phận của một đơn vị (chính phủ, trường học, công ty,v.v.)

34
New cards

permanently

(adv) vĩnh cửu, lâu dài, vĩnh viễn

35
New cards

indefinitely ( =permanently)

vô hạn

36
New cards

fulfill

(v) hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)

37
New cards

fulfillment

(n) sự hoàn thành

38
New cards

meet ( = fulfill )

đáp ứng, thoả mãn

39
New cards

outline

(n) bản thảo, nét phác thảo, dàn bài

(v) vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính

40
New cards

explain

(v) giải thích, giảng giải

41
New cards

contain (= include)

(v) bao gồm, chứa

42
New cards

compile

(v) biên soạn, tập hợp, tổng hợp (tài liệu)

43
New cards

subsequent

(adj) đến sau, xảy ra sau

44
New cards

subsequent to

sau khi

45
New cards

overview

(n) tổng quát, khái quát

46
New cards

provider

(n) người cung cấp, nhà cung cấp

47
New cards

matter

(n) vấn đề, công việc

(v) quan trọng, trở thành vấn đề

48
New cards

expertise

(n) sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn

49
New cards

expert

(n) chuyên gia

50
New cards

have expertise in A

có năng lực chuyên môn về A

51
New cards

area of expertise

lĩnh vực chuyên môn

52
New cards

demonstrate

(v) chứng minh, minh hoạ, biểu lộ, cho thấy (cho xem và giới thiệu tính năng, cách sử dụng của một vật )

53
New cards

demonstration

(n) sự chứng minh

54
New cards

prove; explain ( =demonstrate)

chứng minh; giải thích

55
New cards

display

trưng bày ( trưng bày một vật để người khác nhìn thấy )

56
New cards

remainder

(n) người/vật còn lại, phần còn lại

57
New cards

remain

(v) giữ nguyên

58
New cards

remaining

(adj) còn lại

59
New cards

balance (= remainder)

tiền còn lại, số dư

60
New cards

throughout the remainder of + thời gian

trong suốt thời gian còn lại của

61
New cards

essential

(adj) cần thiết, thiết yếu, cốt yếu

62
New cards

be essential to/for

cần thiết để/cho

63
New cards

dividend

(n) tiền lãi cổ phần

64
New cards

major

(adj) chủ yếu, chủ chốt, trọng đại

65
New cards

compliance

(n) sự tuân theo, sự phục tùng (mệnh lệnh, luật pháp)

66
New cards

comply

(v) tuân theo

67
New cards

in compliance with

tuân theo điều gì

68
New cards

out of compliance with

không tuân theo điều gì

69
New cards

clarify

(v) sàng lọc, làm rõ

70
New cards

clarfication

(n) sự sàng lọc

71
New cards

face

(v) đương đầu, đối mặt, hướng về

72
New cards

confront (= face)

đối đầu

73
New cards

pay attention to ( =follow)

chú ý tới

74
New cards

understand ( =follow)

hiểu, nhận thức được

75
New cards

aspect

khía cạnh

76
New cards

apparently

(adv) hình như

77
New cards

seemingly ( =apparently)

có vẻ

78
New cards

aware

(adj) biết, nhận thấy, nhận thức được

79
New cards

awareness

(n) sự nhận thức

80
New cards

be aware + of/ mệnh đề that

biết/ý thức về điều gì

81
New cards

work extended hours

làm tăng giờ, làm thêm giờ

82
New cards

extended lunch break

giờ nghỉ trưa được kéo dài

83
New cards

accidentally

(adv) tình cờ, ngoài ý muốn

84
New cards

accident

(n) tai nạn

85
New cards

accidental

(adj) tình cờ

86
New cards

deliberately ( >< accidentally)

có chủ ý

87
New cards

advisable

(adj) nên làm, thích hợp

88
New cards

advise

(v) khuyên nhủ

89
New cards

advice

(n) lời khuyên

90
New cards

concern

(n) sự lo lắng, mối quan ngại

(v) liên quan tới, lo ngại

91
New cards

be concerned about

lo lắng về

92
New cards

be concerned with

có liên quan đến

93
New cards

speak

(v) nói

94
New cards

speak to sb about sth

nói với ai về điều gì

95
New cards

speak + ngôn ngữ

nói ngôn ngữ gì

96
New cards

tell sb + mệnh đề that

say to sb + mệnh đề that

nói với ai điều gì