1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
sophisticated
(adj) tinh vi, tinh tế, phức tạp, công phu
sophistication
(n) sự tinh vi
complex (=sophisticated)
phức tạp
refined (=sophisticated)
công phu
timely
(adj) kịp thời
in a timely manner
kịp thời
realistically
(adv) theo thực tế, thực tế là
realistic
(adj) thực tế
realism
(n) chủ nghĩa hiện thực
cannot realistically expect + to verb/mệnh đề that
thực tế là không thể mong đợi điều gì
realistic + expectation/goal/alternative/chance
kỳ vọng/mục tiêu/phương án/cơ hội thực tế
promptly
(adv) nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ (Không trì hoãn, nhanh chóng thực hiện hành động nào đó)
prompt
(adj) mau lẹ, nhanh chóng
(v) xúi giục, thúc giục
immediately, instantly ( =promply)
ngay lập tức, ngay tức khắc
abruptly
bỗng nhiên, bất ngờ (một tình huống nào đó xảy ra nằm ngoài dự định)
implement
(v) thi hành, tiến hành
implementation
(n) sự thi hành
carry out, execute (=implement)
thi hành, thực hiện
implement a plan
thực hiện một kế hoạch
implement measures
thực hiện các biện pháp
feedback
(n) phản hồi, ý kiến nhận xét
outstanding
(adj) nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
exceptional (=outstanding)
nổi bật
overdue,unpaid ( =outstanding)
chưa giải quyết xong,chưa trả xong
inform
(v) thông báo, báo tin
information
(n) thông tin
informative
(adj) nhiều thông tin, kiến thức
inform of sth/mệnh đề that
cho ai biết về điều gì
explain to sb + mệnh đề that
giải thích cho ai đó về điều gì
replacement
(n) sự thay thế,vật/người thay thế
announcement
(n) thông cáo,thông báo
announce
(v) thông báo
department
(n) bộ, ban, bộ phận của một đơn vị (chính phủ, trường học, công ty,v.v.)
permanently
(adv) vĩnh cửu, lâu dài, vĩnh viễn
indefinitely ( =permanently)
vô hạn
fulfill
(v) hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)
fulfillment
(n) sự hoàn thành
meet ( = fulfill )
đáp ứng, thoả mãn
outline
(n) bản thảo, nét phác thảo, dàn bài
(v) vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính
explain
(v) giải thích, giảng giải
contain (= include)
(v) bao gồm, chứa
compile
(v) biên soạn, tập hợp, tổng hợp (tài liệu)
subsequent
(adj) đến sau, xảy ra sau
subsequent to
sau khi
overview
(n) tổng quát, khái quát
provider
(n) người cung cấp, nhà cung cấp
matter
(n) vấn đề, công việc
(v) quan trọng, trở thành vấn đề
expertise
(n) sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
expert
(n) chuyên gia
have expertise in A
có năng lực chuyên môn về A
area of expertise
lĩnh vực chuyên môn
demonstrate
(v) chứng minh, minh hoạ, biểu lộ, cho thấy (cho xem và giới thiệu tính năng, cách sử dụng của một vật )
demonstration
(n) sự chứng minh
prove; explain ( =demonstrate)
chứng minh; giải thích
display
trưng bày ( trưng bày một vật để người khác nhìn thấy )
remainder
(n) người/vật còn lại, phần còn lại
remain
(v) giữ nguyên
remaining
(adj) còn lại
balance (= remainder)
tiền còn lại, số dư
throughout the remainder of + thời gian
trong suốt thời gian còn lại của
essential
(adj) cần thiết, thiết yếu, cốt yếu
be essential to/for
cần thiết để/cho
dividend
(n) tiền lãi cổ phần
major
(adj) chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
compliance
(n) sự tuân theo, sự phục tùng (mệnh lệnh, luật pháp)
comply
(v) tuân theo
in compliance with
tuân theo điều gì
out of compliance with
không tuân theo điều gì
clarify
(v) sàng lọc, làm rõ
clarfication
(n) sự sàng lọc
face
(v) đương đầu, đối mặt, hướng về
confront (= face)
đối đầu
pay attention to ( =follow)
chú ý tới
understand ( =follow)
hiểu, nhận thức được
aspect
khía cạnh
apparently
(adv) hình như
seemingly ( =apparently)
có vẻ
aware
(adj) biết, nhận thấy, nhận thức được
awareness
(n) sự nhận thức
be aware + of/ mệnh đề that
biết/ý thức về điều gì
work extended hours
làm tăng giờ, làm thêm giờ
extended lunch break
giờ nghỉ trưa được kéo dài
accidentally
(adv) tình cờ, ngoài ý muốn
accident
(n) tai nạn
accidental
(adj) tình cờ
deliberately ( >< accidentally)
có chủ ý
advisable
(adj) nên làm, thích hợp
advise
(v) khuyên nhủ
advice
(n) lời khuyên
concern
(n) sự lo lắng, mối quan ngại
(v) liên quan tới, lo ngại
be concerned about
lo lắng về
be concerned with
có liên quan đến
speak
(v) nói
speak to sb about sth
nói với ai về điều gì
speak + ngôn ngữ
nói ngôn ngữ gì
tell sb + mệnh đề that
say to sb + mệnh đề that
nói với ai điều gì