1/70
cố lên cố lên cố lên !!!
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
extra-terrestrial (a)
ngoài hành tinh
collective (a)
tập thể
indicate (v)
thể hiện, chỉ ra rằng
existence (n)
sự tồn tại
organism (n)
sinh vật
organic (a)
thuộc về sinh vật
sustain (v)
duy trì, chống đỡ, kéo
formation (n)
sự hình thành
orbit (v)
quay
stretch (v)
kéo dài
inhabitable (a)
có thể sống được
stable (a)
ổn định
infrastructure (n)
cơ sở vật chất
prospect (n)
viễn cảnh
comparison (n)
so sánh
overstate (v)
nói quá
gravitation (n)
trọng lực, sức hấp dẫn (của hành tinh)
circular (a)
hình tròn
permanent (a)
vĩnh viễn
precision (n)
sự chính xác
eternal (a)
vĩnh cửu
uncover (v)
khám phá, phát hiện ra
odd (n)
khả năng
overwhelming (a)
rất lớn
instrument (n)
dụng cụ, công cụ, nhạc cụ
gather (v)
thu thập
astronomer (n)
phi hành gia
derive sth from sth
lấy cái gì từ cái gì
infinite (a)
vô hạn
finite (a)
hữu hạn
negate (v)
phủ nhận, phủ định
prestigious (a)
danh giá
placebo effect (n)
hiệu ứng giả dược (khi một người cảm thấy khỏe hơn hoặc triệu chứng giảm đi chỉ vì tin rằng mình đang được chữa trị)
gentle (a)
nhẹ nhàng
justify (v)
chứng minh, bào chữa
outcome (n)
kết quả
attribute sth to sth
đổ cái gì là do cái gì gây ra
unconscious (a)
ko tỉnh táo
monitor (v)
điều khiển, kiểm soát để điều chỉnh
efficacious (a)
có hiệu nghiệm
practitioner (n)
người hành nghề
patient (n)
bệnh nhân
side effect (n)
tác dụng phụ
assault (v)
tấn công
tackle (v)
giải quyết
extreme (a)
cực đoan, cực độ
make up
cấu thành, chiếm (bao nhiêu phần trăm)
controversy (n)
tranh cãi
duplicate (v)
lặp lại
ascertain (v)
xác định, làm rõ
simultaneously (adv)
đồng thời
ambiguous (a)
mơ hồ
ingredient (a)
thành phần
classical (a)
cổ điển, truyền thống
efficacy (n)
hiệu quả
critic (n)
người chỉ trích
defender (n)
người bảo vệ, bênh vực
embrace (v)
chấp nhận, đón nhận
dependent on
phụ thuộc vào
offer (v)
cho
look into
nghiên cứu
possibility (n)
khả năng
owner (n)
chủ nhà
tenant (n)
người thuê nhà
rent (v)
thuê
make up one’s mind
quyết định điều gì
on speaking terms with sb
còn nói chuyện với ai
enormous (a)
to lớn
devastated (a)
bị thiệt hại, bị tổn thương
a pure example of sth
ví dụ điển hình của cái gì
exotic (a)
địa phương, tươi mát (hoa quả)