1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
amazing (a)
Tuyệt vời
climate (n)
Khí hậu
countryside (n)
Miền quê
environment (n)
Môi trường
extinct (a)
Tuyệt chủng
Forecast (v)
Dự báo
Forecast (n)
Sự dự báo
Freezing (a)
Lạnh buốt
global (a)
Toàn cầu
heatwave (n)
Đợt nắng nóng
insect (n)
Côn trùng
Lightning (n)
Tia chớp
Litter (n)
Rác
Litter (v)
Xả rác
Local (a)
Địa phương
Locate (v)
Nằm ở , có vị trí ở
Mammal (n)
Động vật có vú
Mild (a)
Ấm áp
Name (v)
Đặt tên
Name (n)
Tên
Origin (n)
Nguồn gốc
Planet (n)
Hành tinh
Preserve (v)
Bảo tồn
Recycle (v)
Tái chế
reptile (n)
loài bò sát
rescue (v)
Giải cứu
rescue (n)
Sự giải cứu
Satellite (n)
noun.
vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
Shower (n)
Cơn mưa rào
Solar system (n)
Hệ mặt trời
Species (n)
Loài
Thunder (n)
Sấm sét
Wild (a)
Hoang dã
Wildlife (n)
Động vật hoang dã
blow up (phr.v)
explode <destroy sth with a bomb>
build up (phr.v)
increase
clear up (phr.v)
tidy
go out (phr.v)
stop burning
keep out (phr.v)
prevent from entering
put down (phr.v)
stop holding
put out (phr.v)
make something stop burning
put up (phr.v)
put something on a wall
at most (p.phr)
tối đa <taking the greatest estimate>
at the bottom <of> (p.phr) (cause)
Nguyên nhân sâu xa
(to be the cause of (usually something bad))
at the top <of> (p.phr)
Ở trên đỉnh của
at the bottom of (p.phr)
Ở bên dưới của
in the beginning (p.phr)
ở thời điểm bắt đầu
in the distance (p.phr)
Tại 1 điểm rất xa
(at a point that is far away:)
in total (p.phr)
Tổng cộng
on top (of) (p.phr)
Ngoài ra < Thường dùng trong mấy cái tệ >
(in addition to something, especially something unpleasant:)
centre (n)
(n) điểm giữa, trung tâm, trung ương
central (a)
Ở giữa
circle (n)
Hình tròn , vòng tròn
circular (a)
Như hình tròn
occasional /əˈkeɪ.ʒən.əl/ (a)
Thỉnh thoảng
danger (n)
Sự nguy hiểm , nguy cơ
Dangerous (a)
Nguy hiểm
Deep (a) (adv)
Sâu , bí ẩn ,
Deeply (adv)
Sâu sắc / sâu xa
Vô cùng . Ex : to regret sth deeply
Depth (n)
Chiều sâu
Destroy (v)
Phá hủy
Destruction (n)
Sự phá hủy
Destructive (a)
Phá hoại
Fog (n)
Sương mù
Foggy (a)
Có sương mù , mơ hồ
Garden (n)
Vườn
Garden (v)
Làm vườn
Gardener (n)
Người làm vườn
Gardening (n)
Nghề làm vườn
Invade (v)
Xâm chiến
Invasion (n)
sự xâm lược
invader (n)
kẻ xâm lược
nature (n)
Tự nhiên , bản chất
natural (a)
Thuộc tự nhiên
naturally (adv)
Tự nhiên , đương nhiên
pollute (v)
Làm ô uế , ô nhiễm
pollution (n)
Sự ô nhiễm
afraid of (a)
Sợ
aware of (adj)
nhận thức
enthusiastic about (a)
nhiệt tình về gì
serious about (adj)
nghiêm túc về
short of sth <idiom>
not having enough of sth
escape from (v)
trốn thoát khỏi
prevent sb from (v)
ngăn cản ai khỏi
save sth from (v)
cứu cái gì khỏi
think about (v)
Nghĩ về
worry about (v)
Lo lắng về
damage to (n)
sự thiệt hại tới
an increase in (n)
Sự phát triển trong
enthusiasm (n)
Sự nhiệt tình , hăng hái
enthusiast (n)
Người hăng hái
enthusiastic (a)
Nhiệt tình , hăng say