Thẻ ghi nhớ: HSK3 bài 2 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:58 PM on 1/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

tuǐ => chân

eg: 我现在腿也疼.

Bây giờ tôi chân cũng đau.

<p>tuǐ =&gt; chân</p><p>eg: 我现在腿也疼.</p><p>Bây giờ tôi chân cũng đau.</p>
2
New cards

téng

=> đau, nhức

Eg: 我的腿很长。

Chân của tôi rất dài.

<p>téng</p><p>=&gt; đau, nhức</p><p>Eg: 我的腿很长。</p><p>Chân của tôi rất dài.</p>
3
New cards

jiǎo

=> bàn chân

Eg: 我现在腿也疼,脚也疼。

=> Tôi bây giờ đau chân, bàn chân cũng đau.

<p>jiǎo</p><p>=&gt; bàn chân</p><p>Eg: 我现在腿也疼,脚也疼。</p><p>=&gt; Tôi bây giờ đau chân, bàn chân cũng đau.</p>
4
New cards

shù

=> cây

Eg: 好,那边树多,我们过去坐一下吧。

=> Hǎo, nàbiān shù duō, wǒmen guòqù zuò yíxià ba.

=> Ừ, bên kia nhiều cây, chúng ta qua đó ngồi một lát nhé.

<p>shù</p><p>=&gt; cây</p><p>Eg: 好,那边树多,我们过去坐一下吧。</p><p>=&gt; Hǎo, nàbiān shù duō, wǒmen guòqù zuò yíxià ba.</p><p>=&gt; Ừ, bên kia nhiều cây, chúng ta qua đó ngồi một lát nhé.</p>
5
New cards

容易

róngyì

=> dễ, dễ dàng

<p>róngyì</p><p>=&gt; dễ, dễ dàng</p>
6
New cards

nán

=> khó khăn

Eg: 上山容易下山难,你不知道?

=> Lên núi thì dễ, xuống núi mới khó, cậu không (zhidao) biết à?

<p>nán</p><p>=&gt; khó khăn</p><p>Eg: 上山容易下山难,你不知道?</p><p>=&gt; Lên núi thì dễ, xuống núi mới khó, cậu không (zhidao) biết à?</p>
7
New cards

太太

tàitài

=> bà

8
New cards

秘书

mìshū

=> thư kí

<p>mìshū</p><p>=&gt; thư kí</p>
9
New cards

经理

jīnglǐ

=> giám đốc

<p>jīnglǐ</p><p>=&gt; giám đốc</p>
10
New cards

办公室

bàngōngshì

=> văn phòng

<p>bàngōngshì</p><p>=&gt; văn phòng</p>
11
New cards

liàng

=> (dùng cho xe cộ) chiếc

eg: 没事,我出去叫辆出租车就行了。

=> Méi shì, wǒ chūqù jiào liàng chūzūchē jiù xíng le.

=> Không sao đâu, tớ ra ngoài gọi một chiếc taxi là được rồi.

<p>liàng</p><p>=&gt; (dùng cho xe cộ) chiếc</p><p>eg: 没事,我出去叫辆出租车就行了。</p><p>=&gt; Méi shì, wǒ chūqù jiào liàng chūzūchē jiù xíng le.</p><p>=&gt; Không sao đâu, tớ ra ngoài gọi một chiếc taxi là được rồi.</p>
12
New cards

lóu

=> tòa nhà, lầu

<p>lóu</p><p>=&gt; tòa nhà, lầu</p>
13
New cards

=> cầm, lấy

<p>ná</p><p>=&gt; cầm, lấy</p>
14
New cards

=> (dùng cho vật có cán) con, cây

eg: 那你等等,我上楼去给你拿把伞。

=> Nà nǐ děngděng, wǒ shàng lóu qù gěi nǐ ná bǎ sǎn.

=> Thế cậu đợi một chút, tớ lên lầu lấy cho cậu một cái ô.

15
New cards

sǎn

=> ô, dù

eg: 你在这儿等吧,我拿了伞就下来。

=> Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlái.

=> Cậu đợi ở đây đi, tớ lấy ô rồi xuống ngay.

<p>sǎn</p><p>=&gt; ô, dù</p><p>eg: 你在这儿等吧,我拿了伞就下来。</p><p>=&gt; Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlái.</p><p>=&gt; Cậu đợi ở đây đi, tớ lấy ô rồi xuống ngay.</p>
16
New cards

pàng

=> béo

eg: 你看,我这么胖,怎么办呢?

=> Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?

=> Anh xem này, tôi béo thế này rồi, phải làm sao đây?

<p>pàng</p><p>=&gt; béo</p><p>eg: 你看,我这么胖,怎么办呢?</p><p>=&gt; Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?</p><p>=&gt; Anh xem này, tôi béo thế này rồi, phải làm sao đây?</p>
17
New cards

其实

qíshí

=> thật ra

<p>qíshí</p><p>=&gt; thật ra</p>
18
New cards

shòu

=> gầy, gầy còm

<p>shòu</p><p>=&gt; gầy, gầy còm</p>

Explore top flashcards