1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
腿
tuǐ => chân
eg: 我现在腿也疼.
Bây giờ tôi chân cũng đau.

疼
téng
=> đau, nhức
Eg: 我的腿很长。
Chân của tôi rất dài.

脚
jiǎo
=> bàn chân
Eg: 我现在腿也疼,脚也疼。
=> Tôi bây giờ đau chân, bàn chân cũng đau.

树
shù
=> cây
Eg: 好,那边树多,我们过去坐一下吧。
=> Hǎo, nàbiān shù duō, wǒmen guòqù zuò yíxià ba.
=> Ừ, bên kia nhiều cây, chúng ta qua đó ngồi một lát nhé.

容易
róngyì
=> dễ, dễ dàng

难
nán
=> khó khăn
Eg: 上山容易下山难,你不知道?
=> Lên núi thì dễ, xuống núi mới khó, cậu không (zhidao) biết à?

太太
tàitài
=> bà
秘书
mìshū
=> thư kí

经理
jīnglǐ
=> giám đốc

办公室
bàngōngshì
=> văn phòng

辆
liàng
=> (dùng cho xe cộ) chiếc
eg: 没事,我出去叫辆出租车就行了。
=> Méi shì, wǒ chūqù jiào liàng chūzūchē jiù xíng le.
=> Không sao đâu, tớ ra ngoài gọi một chiếc taxi là được rồi.

楼
lóu
=> tòa nhà, lầu

拿
ná
=> cầm, lấy

把
bǎ
=> (dùng cho vật có cán) con, cây
eg: 那你等等,我上楼去给你拿把伞。
=> Nà nǐ děngděng, wǒ shàng lóu qù gěi nǐ ná bǎ sǎn.
=> Thế cậu đợi một chút, tớ lên lầu lấy cho cậu một cái ô.
伞
sǎn
=> ô, dù
eg: 你在这儿等吧,我拿了伞就下来。
=> Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlái.
=> Cậu đợi ở đây đi, tớ lấy ô rồi xuống ngay.

胖
pàng
=> béo
eg: 你看,我这么胖,怎么办呢?
=> Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?
=> Anh xem này, tôi béo thế này rồi, phải làm sao đây?

其实
qíshí
=> thật ra

瘦
shòu
=> gầy, gầy còm
