1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
put away
cất đi, cất chỗ khác
bring out
tung ra, cho ra mắt
go over
xem lại, ôn lại
cut back over
cắt giảm
find out
phát hiện, tìm ra
put off
trì hoãn
look at
nhìn vào, xem xét
take (sb) through
dẫn ai đi qua từng bước, giải thích
get over
vượt qua (bệnh, cú sốc)
take off
cất cánh, trở nên nổi tiếng nhanh
bring in
thu hút, mang lại
fit in with
hoà nhập, hợp với
look over
xem lại, rà soát
phase out
loại bỏ dần dần
make for
đi về phía, tạo điều kiện cho
talk (sb) into
thuyết phục ai đó làm gì
deal with
xử lý, giải quyết
hand in
nộp (bài, tài liệu)
wear out
làm kiệt sức, làm mòn rách
put up with
chịu đựng
work out
tìm ra giải pháp, tiến triển tốt
carry on
tiếp tục
carry out
tiến hành
gloss over
lướt qua, làm nhẹ (vấn đề)
clear uo
làm sáng tỏ, dọn dẹp
fall through
(kế hoạch, thương vụ) đổ bể
cut out
loại bỏ, dừng hẳn
adapt to
thích nghi với
bring up
nêu ra, đề cập
back out of
rút lui khỏi, nuốt lời
set up
thành lập, sắp xếp, lắp đặt
turn up
xuất hiện, vặn to
run through
chạy thử, rà nhanh
give up
từ bỏ
wind down
thư giản, nghỉ ngơi sau căng thẳng
put off
trì hoãn
make up
bịa chuyện, làm lành
come up with
nảy ra, nghĩ ra (ý tưởng)
put themselves forward
tự xung phong, tự đề cử
draw up
soạn thảo (kế hoạc, hợp đồng)
build up
xây dựng dần, tích lũy
break down
hỏng, suy sụp
think over
suy nghĩ kĩ
run into
tình cờ gặp, gặp phải (khó khăn)
hold off on
hoãn lại, tạm ngưng
keep up
duy trì, theo kịp
come through
(tim , tài liệu) đến nơi, vượt qua