1/71
Thầy Duy Anh
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Câu 1: Thời gian sống trung bình của hồng cầu trong máu ngoại vi vào khoảng:
A. 120 ngày
B. 5-12 ngày
C. 4-8 tuần
D. 200 ngày
A. 120 ngày
Câu 2: Chọn đáp án phù hợp nhất: số lượng bạch cầu trên một milimet khối máu của người trưởng thành khỏe mạnh sẽ vào khoảng:
A. 5 ngàn
B. 5 tỷ
C. 5 trăm
D. 5 triệu
A. 5 ngàn
Câu 3: Chọn đáp án phù hợp nhất: số lượng tiểu cầu trên một milimet khối máu của người trưởng thành khỏe mạnh sẽ vào khoảng:
A. 20 triệu
B. 2 triệu
C. 20 ngàn
D. 200 ngàn
D. 200 ngàn
Câu 4: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm và chức năng sinh lý của hồng cầu:
A. Có khả năng kháng lại sự thay đổi áp suất thẩm thấu của huyết tương
B. Hồng cầu mới được tạo ra từ quá trình nguyên phân các hồng cầu đang lưu thông trong máu
C. Có đường kính trung bình khoảng 7-8 micromet
D. Có cấu tạo hình cầu tròn giúp di chuyển dễ dàng trong mạch máu nhỏ
C. Có đường kính trung bình khoảng 7-8 micromet
Câu 5: Chỉ số nào sau đây trong máu ngoại vi khi tăng sẽ phản ánh sự huy động các hồng cầu chưa hoàn toàn trưởng thành từ tủy xương đi vào máu:
A. Tế bào mẫu tiểu cầu
B. Hồng cầu lưới
C. Tế bào gốc tạo máu
D. Bạch cầu non
B. Hồng cầu lưới
Câu 6: Hai chỉ số (1) Số lượng hồng cầu trong máu và (2) Tỷ lệ tế bào máu trên máu toàn phần lần lượt được ký hiệu là:
A. (1) HCT và (2) HGB
B. (1) RBC và (2) HGB
C. (1) RBC và (2) HCT
D. (1) HCT và (2) RBC
C. (1) RBC và (2) HCT
Câu 7: Tế bào máu nào sau đây có số lượng ít nhất trong máu ngoại vi:
A. Bạch cầu ái kiềm
B. Bạch cầu mono
C. Bạch cầu đa nhân trung tính
D. Bạch cầu lympho
A. Bạch cầu ái kiềm
Câu 8: Tế bào máu nào sau đây có kích thước nhỏ nhất:
A. Bạch cầu đa nhân trung tính
B. Bạch cầu ái kiềm
C. Bạch cầu mono
D. Bạch cầu lympho
D. Bạch cầu lympho
Câu 9: Tế bào máu nào sau đây có kích thước lớn nhất:
A. Bạch cầu đa nhân trung tính
B. Bạch cầu mono
C. Bạch cầu ái kiềm
D. Bạch cầu lympho
B. Bạch cầu mono
Khi bạch cầu mono ➡ mô ➡ đại thực bào.
Câu 10: Một người có nhóm máu A. Huyết tương của người này sẽ có các kháng thể (anti-) sau:
A. Không có Anti-A, có Anti-B
B. Có Anti-A, có Anti-B
C. Không có Anti-A, không có Anti-B
D. Có Anti-A, không có Anti-B
A. Không có Anti-A, có Anti-B
Câu 11: Một người có nhóm máu O. Huyết tương của người này sẽ có các kháng thể (KT) sau:
A. Có Anti-A, có Anti-B
B. Có Anti-A, không có Anti-B
C. Không có Anti-A, không có Anti-B
D. Không có Anti-A, có Anti-B
A. Có Anti-A, có Anti-B
Câu 12: Một người có nhóm máu AB Rhesus (-). Bề mặt hồng cầu của người này sẽ có các kháng nguyên (KN) sau:
A. Có KN A, không có KN B, không có KN D
B. Không có KN A, không có KN B, không có KN D
C. Có KN A, có KN B, không có KN D
D. Có KN A, có KN B, có KN D
C. Có KN A, có KN B, không có KN D
Rh(+): có kháng nguyên D
Rh(-): không có kháng nguyên D
Câu 13: Một người có nhóm máu B Rhesus (+). Bề mặt hồng cầu của người này sẽ có các kháng nguyên (KN) sau:
A. Có KN A, có KN B, có KN D
B. Không có KN A, có KN B, có KN D
C. Không có KN A, có KN B, không có KN D
D. Có KN A, có KN B, không có KN D
B. Không có KN A, có KN B, có KN D
Rh(+): có kháng nguyên D
Rh(-): không có kháng nguyên D
Câu 14: Xét nghiệm kiểm tra nhóm máu tại giường giữa máu bệnh nhân với huyết thanh chuẩn cho kết quả như sau: Chứng: đạt, Anti-A: không ngưng kết, Anti-B: ngưng kết, Anti-AB: ngưng kết. Bệnh nhân này có nhóm máu:
A. Nhóm máu B
B. Nhóm máu O
C. Nhóm máu A
D. Nhóm máu AB
A. Nhóm máu B
Ngưng kết kháng thể nào ➡ kháng nguyên đó
Câu 15: Huyết tương thuộc nhóm máu hệ ABO-Rh nào sau đây có thể được truyền cho bệnh nhân thuộc tất cả các nhóm máu hệ ABO-Rh khác:
A. Nhóm máu AB+
B. Nhóm máu O-
C. Nhóm máu O+
D. Nhóm máu AB-
A. Nhóm máu AB+
Huyết tương AB+ không có kháng thể A và kháng thể B ➡ truyền được cho tất cả
Câu 16: Bệnh nhân thuộc nhóm máu hệ ABO nào sau đây có thể nhận hồng cầu thuộc tất cả các nhóm máu hệ ABO khác:
A. Nhóm máu A
B. Nhóm máu AB
C. Nhóm máu B
D. Nhóm máu O
B. Nhóm máu AB
Vừa có kháng nguyên A và kháng nguyên B ➡ nhận hồng cầu
Câu 17: Một phân tử hemoglobin hoàn chỉnh ở người trưởng thành (HbA) có thể chở được tối đa bao nhiêu nguyên tử oxy (O):
A. 8
B. 1
C. 2
D. 4
A. 8
1 phân tử Hb = 4 phân tử O2 = 8 nguyên tử O = 4 chuỗi globin
Câu 18: Một phân tử hemoglobin hoàn chỉnh ở người trưởng thành (HbA) có bao nhiêu chuỗi globin:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
C. 4
Câu 19: Loại hemoglobin nào sau đây có một lượng biến thể bị glycate hóa và được ứng dụng trong đánh giá mức đường huyết của bệnh nhân:
A. HbA
B. HbS
C. HbF
D. HbH
A. HbA
Cụ thể là HbA1c
Câu 20: Chọn đáp án phù hợp nhất: Hemoglobin trong máu có vai trò chuyên trở khoảng bao nhiêu % tổng lượng carbon dioxide (CO2) được vận chuyển trong máu:
A. 1%
B. 60%
C. 20%
D. 98%
C. 20%
20%: CO2 dạng không hoà tan
80%: CO2 dạng hoà tan
98%: O2
Câu 21: Chọn phát biểu đúng về chức năng sinh lý của thành phần globin có trong hemoglobin:
A. Điều hòa ái lực gắn và nhả O2 của phân tử heme
B. Trực tiếp vận chuyển > 98% lượng CO2 trong máu
C. Duy trì pH máu ổn định thông qua hệ đệm phosphate
D. Không có liên hệ với thành phần heme trong hemoglobin
A. Điều hòa ái lực gắn và nhả O2 của phân tử heme
Câu 22: Loại protein huyết tương nào sau đây có bản chất là các kháng thể miễn dịch:
A. Globulin beta
B. Albumin
C. Globulin gamma
D. Globulin alpha
C. Globulin gamma
Câu 23: Thành phần nào sau đây trong huyết tương có vai trò chính trong duy trì áp suất keo huyết tương:
A. Albumin
B. Globulin
C. Glucose
D. Ion Natri
A. Albumin
Câu 24: Phần lớn lượng protein huyết tương được tổng hợp tại:
A. Tủy xương
B. Gan
C. Lách
D. Tương bào
B. Gan
Tương bào tổng hợp ➡ Globulin miễn dịch
Câu 25: Thành lập nút tiểu cầu là kết quả của giai đoạn nào sau đây trong toàn bộ quá trình đông cầm máu sinh lý:
A. Con đường chung
B. Đông máu huyết tương
C. Ly giải fibrin
D. Cầm máu ban đầu
D. Cầm máu ban đầu
Câu 26: Hoạt hóa plasmin là bước khởi đầu của giai đoạn nào sau đây trong toàn bộ quá trình đông cầm máu sinh lý:
A. Đông máu huyết tương
B. Ly giải fibrin
C. Cầm máu ban đầu
D. Kết tập tiểu cầu
B. Ly giải fibrin
Câu 27: Quá trình đông cầm máu gồm 3 giai đoạn khác nhau, tương ứng với các sản phẩm là: (1) nút tiểu cầu, (2) sản phẩm ly giải fibrin, (3) cục máu đông. Thứ tự xuất hiện các sản phẩm trên theo trình tự diễn tiến của sinh lý đông cầm máu là:
A. (1) -> (2) -> (3)
B. (2) -> (3) -> (1)
C. (1) -> (3) -> (2)
D. (2) -> (1) -> (3)
C. (1) -> (3) -> (2)
Câu 28: Thành phần nào sau đây là sản phẩm trực tiếp của quá trình các tiểu cầu chuyển sang trạng thái kích hoạt và phóng thích các chất:
A. Thromboxane A2
B. Yếu tố von Willebrand
C. Hồng cầu
D. Fibrinogen
A. Thromboxane A2
Câu 29: Trong giai đoạn bám dính tiểu cầu, yếu tố von Willebrand sẽ gắn lên thụ thể nào có trên bề mặt tiểu cầu:
A. Thụ thể GPIb
B. Thụ thể GPIIb/IIIa
C. Thụ thể của TXA2
D. Thụ thể P2Y12
A. Thụ thể GPIb
Câu 30: Trong giai đoạn kết tập tiểu cầu, fibrinogen sẽ gắn lên thụ thể nào có trên bề mặt tiểu cầu:
A. Thụ thể GPIb
B. Thụ thể của TXA2
C. Thụ thể GPIIb/IIIa
D. Thụ thể P2Y12
C. Thụ thể GPIIb/IIIa
Câu 31: Yếu tố đông máu nào đóng vai trò là tiền chất sau khi được hoạt hóa sẽ liên kết lại với nhau để tạo thành mạng lưới fibrin:
A. Yếu tố I
B. Yếu tố V
C. Yếu tố X
D. Yếu tố IV
A. Yếu tố I
Câu 32: Thành phần nào sau đây trực tiếp thúc đẩy quá trình thành lập nút tiểu cầu:
A. Fibrin
B. Plasmin
C. Antithrombin
D. ADP
D. ADP
Câu 33: Thành phần nào sau đây trực tiếp ức chế quá trình hình thành cục máu đông:
A. ADP
B. Antithrombin
C. Plasmin
D. Fibrin
B. Antithrombin
Câu 34: Yếu tố nào sau đây có khả năng ức chế quá trình thành lập nút tiểu cầu:
A. t-PA (yếu tố hoạt hóa plasminogen mô)
B. Vitamin K1
C. Antithrombin
D. Prostacyclin
D. Prostacyclin
Câu 35: Yếu tố nào sau đây có khả năng thúc đẩy quá trình hình thành cục máu đông:
A. Prostacyclin
B. t-PA (yếu tố hoạt hóa plasminogen mô)
C. Antithrombin
D. Vitamin K1
D. Vitamin K1
Câu 1: Thời gian sống trung bình của tiểu cầu trong máu ngoại vi vào khoảng:
A. 5-12 ngày
B. 4-8 tuần
C. 120 ngày
D. 200 ngày
A. 5-12 ngày
Câu 2: Chọn đáp án phù hợp nhất: số lượng hồng cầu trên một milimet khối máu của người trưởng thành khỏe mạnh sẽ vào khoảng:
A. 5 triệu
B. 5 ngàn
C. 5 trăm
D. 5 tỷ
A. 5 triệu
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm và chức năng sinh lý của hồng cầu:
A. Có đường kính trung bình khoảng 0.7-0.8 milimet
B. Có cấu tạo đĩa lõm hai mặt giúp di chuyển dễ dàng trong mạch máu nhỏ
C. Nhân hồng cầu còn có vai trò giúp ổn định pH máu
D. Không nhạy cảm trước sự thay đổi áp suất thẩm thấu của huyết tương
B. Có cấu tạo đĩa lõm hai mặt giúp di chuyển dễ dàng trong mạch máu nhỏ

Câu 4: Hormone nào sau đây được thận tiết ra và có vai trò kích thích tủy xương sản xuất hồng cầu:
A. Histamine
B. Erythropoietin
C. Aldosterone
D. Calcitonin
B. Erythropoietin
Câu 5: Hai chỉ số (1) Thể tích trung bình của một hồng cầu và (2) Lượng hemoglobin trong máu lần lượt được ký hiệu là:
A. (1) RBC và (2) HCT
B. (1) MCV và (2) HCT
C. (1) MCV và (2) Hb
D. (1) RBC và (2) Hb
C. (1) MCV và (2) Hb
Câu 6: Bạch cầu hạt là một phân nhóm bạch cầu, trong đó bao gồm:
A. Bạch cầu mono
B. Đại thực bào
C. Bạch cầu lympho
D. Bạch cầu ái toan
D. Bạch cầu ái toan
Câu 7: Tế bào máu nào sau đây có số lượng nhiều nhất trong máu ngoại vi:
A. Bạch cầu mono
B. Bạch cầu lympho
C. Bạch cầu ái kiềm
D. Bạch cầu đa nhân trung tính
D. Bạch cầu đa nhân trung tính
Note: Nhiều lần mẹ em buồn
Câu 8: Một người có nhóm máu B. Huyết tương của người này sẽ có các kháng thể (anti-) sau:
A. Không có Anti-A, không có Anti-B
B. Có Anti-A, có Anti-B
C. Có Anti-A, không có Anti-B
D. Không có Anti-A, có Anti-B
C. Có Anti-A, không có Anti-B
Câu 9: Một người có nhóm máu AB. Huyết tương của người này sẽ có các kháng thể (KT) sau:
A. Không có Anti-A, không có Anti-B
B. Có Anti-A, không có Anti-B
C. Không có Anti-A, có Anti-B
D. Có Anti-A, có Anti-B
A. Không có Anti-A, không có Anti-B
Câu 10: Một người có nhóm máu O Rhesus (-). Bề mặt hồng cầu của người này sẽ có các kháng nguyên (KN) sau:
A. Có KN A, có KN B, có KN D
B. Không có KN A, không có KN B, có KN D
C. Có KN A, có KN B, không có KN D
D. Có KN A, không có KN B, không có KN D
B. Không có KN A, không có KN B, có KN D
🔹 Rh âm thực sự = không có kháng nguyên D.
🔹 Nếu xét nghiệm cho kết quả Rh âm nhưng thực tế vẫn có D → đó là do Weak D, Partial D hoặc DEL — tức là biến thể kháng nguyên D, không phải Rh âm thật.
Câu 11: Một người có nhóm máu A Rhesus (+). Bề mặt hồng cầu của người này sẽ có các kháng nguyên (KN) sau:
A. Có KN A, có KN B, có KN D
B. Có KN A, có KN B, không có KN D
C. Có KN A, không có KN B, không có KN D
D. Có KN A, không có KN B, có KN D
D. Có KN A, không có KN B, có KN D
Câu 12: Xét nghiệm kiểm tra nhóm máu tại giường giữa máu bệnh nhân với huyết thanh chuẩn cho kết quả như sau: Chứng: đạt, Anti-A: ngưng kết, Anti-B: không ngưng kết, Anti-AB: ngưng kết. Bệnh nhân này có nhóm máu:
A. Nhóm máu AB
B. Nhóm máu B
C. Nhóm máu O
D. Nhóm máu A
D. Nhóm máu A
Câu 13: Hồng cầu thuộc nhóm máu hệ ABO-Rh nào sau đây có thể được truyền cho bệnh nhân thuộc tất cả các nhóm máu hệ ABO-Rh khác:
A. Nhóm máu O-
B. Nhóm máu AB+
C. Nhóm máu AB-
D. Nhóm máu O+
A. Nhóm máu O-
Câu 14: Bệnh nhân thuộc nhóm máu hệ ABO nào sau đây có thể nhận huyết tương thuộc tất cả các nhóm máu hệ ABO khác:
A. Nhóm máu A
B. Nhóm máu B
C. Nhóm máu O
D. Nhóm máu AB
C. Nhóm máu O
Câu 15: Phân tử hemoglobin chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu của người trưởng thành (HbA0) có cấu tạo các chuỗi globin như sau:
A. 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma
B. 4 chuỗi beta
C. 4 chuỗi gamma
D. 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
D. 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
Câu 16: Một phân tử hemoglobin hoàn chỉnh ở người trưởng thành (HbA) có chứa tổng cộng bao nhiêu nguyên tử sắt Fe2+:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
C. 4
Câu 17: Bình thường, máu động mạch có màu đỏ tươi hơn so với máu tĩnh mạch là do máu động mạch có nhiều thành phần nào sau đây:
A. Hb không gắn CO2
B. Hb gắn O2
C. Hb gắn CO2
D. Hb không gắn O2
B. Hb gắn O2
Câu 18: Loại hemoglobin nào sau đây chiếm chủ yếu trong máu thai nhi nhưng chiếm tỷ lệ rất thấp sau khi sinh:
A. HbF
B. HbA
C. HbS
D. HbH
A. HbF
Câu 19: Chọn đáp án phù hợp nhất: Hemoglobin trong máu có vai trò chuyên trở khoảng bao nhiêu % tổng lượng oxy (O2) được vận chuyển trong máu:
A. 60%
B. 1%
C. 20%
D. 98%
D. 98%
Câu 20: Chọn phát biểu đúng về chức năng sinh lý của thành phần globin có trong hemoglobin:
A. Điều hòa ái lực gắn và nhả CO2 của phân tử heme
B. Trực tiếp vận chuyển khoảng 20% lượng CO2 trong máu
C. Duy trì pH máu ổn định thông qua hệ đệm phosphate
D. Không có liên hệ với thành phần heme trong hemoglobin
B. Trực tiếp vận chuyển khoảng 20% lượng CO2 trong máu
A. Điều hoà ái lực gắn và nhả O2 của phân tử heme.
C.Duy trì pH máu không phải là chức năng sinh lý của globin.
Câu 21: Loại protein huyết tương nào sau đây chiếm nhiều nhất trong huyết tương của người bình thường:
A. Globulin alpha
B. Globulin beta
C. Albumin
D. Globulin gamma
C. Albumin
Bệnh gan như xơ gan hoặc bệnh thận (ví dụ: hội chứng thận hư) có thể làm giảm khả năng sản xuất albumin hoặc khiến albumin bị mất qua nước tiểu.

Câu 22: Thành phần nào sau đây trong huyết tương có vai trò chính trong duy trì độ thẩm thấu huyết tương:
A. Glucose
B. Albumin
C. Ion Natri
D. Globulin
C. Ion Natri
B. Albumin chỉ chiếm khoảng 20% tổng áp lực thẩm thấu trong huyết tương, còn lại là do ion đặt biệt là Na+.
Câu 23: Phần lớn các globulin miễn dịch trong huyết tương được tổng hợp tại:
A. Lách
B. Tủy xương
C. Tương bào
D. Gan
C. Tương bào
Câu 24: Hình thành cục máu đông là kết quả của giai đoạn nào sau đây trong toàn bộ quá trình đông cầm máu sinh lý:
A. Ly giải fibrin
B. Đông máu huyết tương
C. Kết tập tiểu cầu
D. Cầm máu ban đầu.
B. Đông máu huyết tương
Câu 25: Toàn bộ quá trình đông cầm máu sinh lý gồm nhiều hoạt động, trong đó có (1) kích hoạt dòng thác đông máu, (2) hoạt hóa plasmin, (3) kết tập tiểu cầu, (4) co mạch tại chỗ. Hãy sắp xếp các hoạt động trên theo thứ tự xảy ra theo thời gian:
A. (4) -> (1) -> (2) -> (3)
B. (4) -> (3) -> (2) -> (1)
C. (4) -> (3) -> (1) -> (2)
D. (4) -> (1) -> (3) -> (2)
C. (4) -> (3) -> (1) -> (2)
Hoạt hoá plasmin để ly giải fibrin.
Câu 26: Thành phần nào sau đây trực tiếp tham gia vào giai đoạn tiểu cầu bám dính vào vị trí vết thương thành mạch máu:
A. Hồng cầu
B. Yếu tố von Willebrand
C. Fibrinogen
D. Thromboxane A2
B. Yếu tố von Willebrand
Câu 27: Thành phần nào sau đây trực tiếp tham gia vào giai đoạn tiểu cầu liên kết lại với nhau để thành lập nút tiểu cầu:
A. Yếu tố von Willebrand
B. Fibrinogen
C. Thromboxane A2
D. Hồng cầu
B. Fibrinogen
Câu 28: Trong giai đoạn hoạt hóa tiểu cầu, ADP sẽ gắn lên thụ thể nào có trên bề mặt tiểu cầu:
A. Thụ thể GPIb
B. Thụ thể GPIIb/IIIa
C. Thụ thể của TXA2
D. Thụ thể P2Y12
D. Thụ thể P2Y12
Câu 29: Yếu tố đông máu nào đóng vai trò là thành phần chung ở cuối con đường nội sinh và ngoại sinh và chuyển sang con đường chung:
A. Yếu tố V
B. Yếu tố X
C. Yếu tố IV
D. Yếu tố I
B. Yếu tố X
Câu 30: Yếu tố đông máu nào sau đây có bản chất là một ion, là vị trí tác động của nhiều chất chống đông máu trong ống nghiệm:
A. Yếu tố X
B. Yếu tố I
C. Yếu tố V
D. Yếu tố IV
D. Yếu tố IV
ion Ca2+ chính là yếu tố IV.
Câu 31: Các yếu tố đông máu nào sẽ tăng hoạt tính khi có sự hiện diện của vitamin K1:
A. Yếu tố II, VII, IX, X
B. Yếu tố II, VIII, IX, X
C. Yếu tố II, VIII, XI, X
D. Yếu tố II, VII, XI, X
A. Yếu tố II, VII, IX, X

Câu 32: Thành phần nào sau đây trực tiếp thúc đẩy quá trình hình thành cục máu đông:
A. Plasmin
B. Antithrombin
C. Fibrin
D. ADP
C. Fibrin
Câu 33: Thành phần nào sau đây trực tiếp thúc đẩy quá trình ly giải cục máu đông:
A. ADP
B. Plasmin
C. Fibrin
D. Antithrombin
B. Plasmin
Câu 34: Yếu tố nào sau đây có khả năng ức chế quá trình hình thành cục máu đông:
A. Antithrombin
B. Prostacyclin
C. Vitamin K1
D. t-PA (yếu tố hoạt hóa plasminogen mô)
A. Antithrombin
Câu 35: Yếu tố nào sau đây có khả năng thúc đẩy quá trình ly giải cục máu đông:
A. Prostacyclin
B. t-PA (yếu tố hoạt hóa plasminogen mô)
C. Antithrombin
D. Vitamin K1
B. t-PA (yếu tố hoạt hóa plasminogen mô)
Ức chế hình thành khác với ly giải
Antithrombin: ức chế hình thành máu đông.