1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Account receivable
Tài khoản phải thu khách hàng
Một khoản tài sản trên Báo cáo tài chính ghi nhận
các khoản phải thu khách hàng chưa trả tiền.
Accrual Expenses
Chi phí dồn tích
Những chi phí đã phát sinh, chưa được chi trả nhưng
trong tương lai sẽ phải chi trả khi đến kỳ thanh toán
và phải được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp.
Allowance for doubtful account
Dự phòng khoản phải thu khó đòi
Các khoản dự phòng mà một doanh nghiệp xây dựng
để bù đắp cho những khoản nợ khó đòi dự tính.
Available-for-sale
Sẵn sàng để bán (chứng khoán)
Các chứng khoán mà nhà đầu tư không đủ khả năng
tài chính để giữ đến lúc đáo hạn, việc bán chứng
khoán sẵn sàng để bán phụ thuộc nhiều vào yếu tố
thị trường.
Bad debt expense
Chí phí nợ xấu
Chi phí nợ xấu được ghi nhận khi doanh nghiệp xác
định không thể thu hồi được một khoản nợ xấu từ
khách hàng do khách hàng gặp vấn đề về tài chính
hoặc phá sản.
Capitalization
Vốn hóa
Trong tài chính, vốn hóa là tổng của cổ phiếu của
một tập đoàn, nợ dài hạn và thu nhập được giữ lại.
Vốn hóa là một phương pháp kế toán dùng để ghi
nhận chi phí của một tài sản dài hạn trong một
khoảng thời gian cụ thể, nhìn chung được xác định
bởi vòng đời hữu ích của tài sản dài hạn.
Carrying value
Giá trị ghi sổ/Giá trị sổ sách
Sổ tiền mà tài sản được ghi nhận trên bảng cân đối
kế toán sau khi đã trừ đi khấu hao lũy kế và lỗ giảm
giá trị của nó.
Cash Equivalents
Các khoản tương đương tiền
Những tài sản có thể chuyển đổi thành tiền một cách
nhanh chóng, bao gồm Trái phiếu chính phủ Mỹ,
chứng chỉ tiền gửi ngân hàng, chấp phiếu, trái phiếu
doanh nghiệp...
Classified balance sheet
Bảng cân đối kế toán được phân nhóm
Một bảng cân đối kế toán trong đó các tài khoản
được phân loại thành các nhóm hữu ích cho người
đọc.
Contra account
Bút toán cấn trừ công nợ
Một tài khoản trên sổ cái chung được dùng để giảm
giá trị của tài khoản liên quan.
Cost model
Phương pháp nguyên giá
Phương pháp được sử dụng như một chính sách kế
toán để báo cáo giá trị ghi sổ của PPE (tài sản cố
định) trong bảng cân đối kế toán. Nó đòi hỏi một giá
trị còn lại của tài sản phải được tính chi phí ban đầu
(chi phí lịch sử) trừ đi mọi khấu hao lũy kế và suy
giảm giá trị.
Credit sale
Bán hàng thu tiền sau
Giao dịch bán hàng mà doanh nghiệp chấp nhận cho
khách hàng trả tiền sau khi nhận được sản phẩm.
Current assets
Tài sản ngắn hạn (Tài sản lưu động)
Những tài sản có thể dễ dàng chuyển đổi ra tiền mặt
trong vòng 12 tháng của một chu kỳ kinh doanh. Tài
sản ngắn hạn bao gồm tiền mặt, tài khoản nhận
được, đầu tư, chứng khoán có thể bán được, chi phí
trả trước hoặc những tài sản có tính thanh khoản
khác.
Current liabilities
Nợ ngắn hạn (Nợ lưu động)
Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn
thanh toán không quá 12 tháng hoặc dưới một chu
kỳ sản xuất kinh doanh thông thường như các khoản
phải trả người bán, phải trả nội bộ, các khoản phải
trả dài hạn khác, vay và nợ thuê tài chính tại thời
điểm báo cáo.
Deferred tax assets
Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh bị hoãn lại kỳ sau
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là thuế thu nhập
doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên
các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập
doanh nghiệp trong năm hiện hành.
Derivatives
Chứng khoán phái sinh
Một công cụ tài chính, giá trị của Chứng khoán phái
sinh phụ thuộc vào một hoặc nhiều loại tài sản cơ sở.
Có 4 loại chứng khoán phái sinh chính: Hợp đồng kỳ
hạn, Hợp đồng tương lai, Hợp đồng Quyền chọn,
Hợp đồng Hoán đổi.
Development costs
Chi phí phát triển
Chi phí liên quan đến hoạt động ứng dụng những kết
quả nghiên cứu hoặc tri thức khoa học vào một kế
hoạch hoặc thiết kế để sản xuất sản phẩm mới hoặc
được cải tiến một cách cơ bản trước khi bắt đầu sản
xuất hoặc sử dụng mang tính thương mại các vật
liệu, dụng cụ, sản phẩm, các quy trình, hệ thống hoặc
dịch vụ mới.
Fair value less cost to sell
Giá trị hợp lý trừ đi chi phí để bán
Được dùng để tính giá trị có thể thu hồi (recoverable
amout) của tài sản.
Giá trị hợp lý trừ đi chi phí để bán = Giá bán kỳ vọng
- Chi phí bán kỳ vọng.
Financial instrument
Công cụ tài chính
Là một hợp đồng làm tăng một tài sản tài chính của
một tổ chức và một khoản nợ tài chính hoặc công cụ
vốn chủ sở hữu của tổ chức khác.
Government grant
Trợ cấp của chính phủ
Việc Chính phủ chuyển giao những nguồn lực cho
doanh nghiệp với điều kiện trong quá khứ hay tương
lai doanh nghiệp phải tuân thủ những điều kiện nhất
định của Chính phủ trong hoạt động kinh doanh của
mình.
Held-for-trading
Đầu tư để giao dịch
Các tài sản chứng khoán dưới dạng chứng khoán nợ
hoặc chứng khoán vốn (cổ phần) mà nhà đầu tư có ý
định sẽ bán trong tương lai gần, thường là dưới 3
tháng.
Held-to-maturity
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các chứng khoán nợ như trái phiếu, trái phiếu
chuyển đổi mà nhà đầu tư có ý định giữ đến khi đáo
hạn.
Historical cost
Giá gốc
Các tài sản được ghi nhận theo giá trả bằng tiền,
hoặc khoản tương đương tiền, hoặc giá trị hợp lý của
tài sản vào thời điểm mua chúng. Các khoản nợ được
ghi theo số tiền phải trả trong việc trao đổi nghĩa vụ
theo giá trị trả bằng tiền ngay hoặc các khoản tương
đương tiền hy vọng được trả để thanh toán nợ trong
quá trình kinh doanh bình thường.
Identifiable Intangibles
Tài sản vô hình có thời gian sử dụng không xác định
Tài sản vô hình mà doanh nghiệp không chắc chắn,
không thể xác định được thời gian sử dụng hữu ích.
Impairment
Hao hụt giá trị tài sản
Phương pháp được sử dụng như một chính sách kế
toán để báo cáo giá trị ghi sổ của PPE (tài sản cố
định) trong bảng cân đối kế toán. Nó đòi hỏi một giá
trị còn lại của tài sản phải được tính bằng giá trị hợp
lý trừ đi mọi khấu hao lũy kế và suy giảm giá trị.
Internally generated intangible asset
Tài sản vô hình hình thành trong nội bộ
Các nhãn hiệu hàng hóa, quyền phát hành, danh
sách khách hàng, lợi thế thương mại và các khoản
tương tự được hình thành trong quá trình hoạt động
giữa công ty mẹ và công ty con.
Just-in-time method
(JIT)
Phương pháp Just-in-time
Phương pháp điều hành sản xuất trong đó các luồng
nguyên nhiên vật liệu, hàng hóa và sản phẩm lưu
hành trong quá trình sản xuất và phân phối được lập
kế hoạch chi tiết nhất trong từng bước, sao cho quy
trình tiếp theo có thể thực hiện ngay khi quy trình
hiện thời chấm dứt.
Liquidity
Tính thanh khoản
Khả năng doanh nghiệp đáp ứng được các khoản nợ
và nghĩa vụ trong ngắn hạn.
Liquidity-based balance sheet
Bảng cân đối kế toán được lập trên cơ sở tính
thanh khoản
Một bảng cân đối kế toán trong đó các tài khoản
được phân loại theo mức độ thanh khoản của chúng.
Marketable securities
Chứng khoán ngắn hạn
Loại chứng khoán có cầu thị trường cao nên được
bán ra một cách nhanh chóng và dễ dàng chuyển
thành tiền mặt.
Maturity
Đáo hạn
Thời điểm hợp đồng bảo hiểm hoặc đầu tư sẵn sàng
được thanh toán.
Net realizable value
Giá trị thuần có thể thực hiện được
Giá trị của một tài sản có thể thu được từ việc bán
tài sản đó, bằng giá bán ước tính trừ đi chi phí ước
tính để làm sản phẩm có thể bán được.
Non-current assets
Tài sản dài hạn
Một tài sản của doanh nghiệp mà tổng giá trị không
được ghi nhận trong một kỳ kế toán.
Non-current liabilities
Nợ dài hạn
Những nghĩa vụ mà doanh nghiệp không phải trả
trong vòng một năm.
Non-redeemable preferred shares
Cổ phiếu ưu đãi không hoàn lại
Loại cố phiếu ưu đãi được coi như một khoản vốn
chủ sở hữu. Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi không hoàn
lại được coi như một sự giảm đi của lợi nhuận.
Note payable
Thương phiếu phải trả
Giấy nhận nợ trong quan hệ mua bán trả chậm giữa
các bên mà doanh nghiệp có nghĩa vụ phải thanh
toán khoản nợ đó.
Operating cycle
Chu kỳ hoạt động
Khoảng thời gian từ khi mua nguyên vật liệu tham
gia vào quy trình sản xuất đến khi chuyển đổi thành
tiền hoặc tài sản dễ chuyển đổi thành tiền.
Patent
Bằng sáng chế
Được chính phủ cấp cho người sở hữu bằng sáng
chế, được độc quyền sản xuất và bán ra các sản
phẩm có được từ bằng sáng chế trong thời gian nhất
định.
PPE (Property, Plant, and Equipment)
Đất đai, nhà xưởng và thiết bị
Các tài sản hữu hình sử dụng trong quá trình sản
xuất sản phẩm, dịch vụ.
Prepaid Expenses
Chi phí trả trước
Một khoản chi phí đã phát sinh mà công ty phải bỏ
ra có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
trong nhiều kỳ của công ty, nhưng chưa được tính
hết vào chi phí sản xuất hay kinh doanh của doanh
nghiệp.
Recoverable amount
Giá trị có thể thu hồi được
Giá trị ước tính thu được trong tương lai từ việc sử
dụng tài sản, bao gồm cả giá trị thanh lý của chúng.
Research costs
Chi phí nghiên cứu
Chi phí liên quan đến hoạt động tìm kiếm ban đầu và
có kế hoạch được tiến hành nhằm đạt được sự hiểu
biết và tri thức khoa học hoặc kỹ thuật mới.
Retail method
Phương pháp giá bán lẻ
Phương pháp tính giá thành sản phẩm được sử dụng
bởi các doanh nghiệp thương mại để ước tính giá trị
hàng tồn kho cuối kỳ. Phương pháp này dựa trên mối
quan hệ giữa chi phí và giá bán lẻ của hàng tồn kho.
Revaluation model
Phương pháp đánh giá lại giá trị
Phương pháp được sử dụng như một chính sách kế
toán để báo cáo giá trị ghi sổ của PPE (tài sản cố
định) trong bảng cân đối kế toán. Phương pháp yêu
cầu tài sản phải được đánh giá lại theo giá trị hợp lý
tại thời điểm đánh giá.
Selling costs
Chi phí bán hàng
Chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản
phẩm (quảng cáo, trưng bày, vận chuyển...).
Solvency
Khả năng thanh toán
Khả năng doanh nghiệp đáp ứng được các khoản nợ
và nghĩa vụ trong dài hạn.
Standard cost
Giá thành định mức
Phương pháp tính giá thành sản phẩm sử dụng cho
các doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm với
các quy cách, phẩm chất khác nhau. Doanh nghiệp
thiết kế sẵn một mức giá thành từ trước để ghi nhận
vào chi phí mỗi lần xuất kho chứ không dùng giá
thành thực tế.
Trading portfolio
Danh mục giao dịch
Một danh mục giao dịch bao gồm các phương tiện
đầu tư khác nhau. Danh mục giao dịch có thể bao
gồm cổ phiếu, tiền mặt, hợp đồng, tiền tệ quốc tế...
Unclassified balance sheet
Bảng cân đối kế toán không được phân nhóm
Một bảng cân đối kế toán trong đó các tài khoản
không được phân loại thành các nhóm.
Value in use
Giá trị sử dụng
Giá trị hiện tại của các dòng tiền tương lai ước tính
tăng thêm từ việc tiếp tục sử dụng của tài sản và từ
giá trị thanh lý cuối đời phục vụ của nó.
Working capital
Vốn lưu động
Khoản chênh lệch giữa tài sản lưu động (ví dụ tiền,
phải thu khách hàng...) và nợ lưu động (ví dụ phải trả
nhà cung cấp...) của một doanh nghiệp.