C7: Chuyển hoá năng lượng và điều nhiệt

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:12 AM on 1/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Câu 1: Liên kết phosphate của chất nào sau đây là nguồn năng lượng gián tiếp:

A. ATP

B. ADP

C. Creatine phosphate

D. Tất cả đúng

C. Creatine phosphate

2
New cards

Câu 2: Hầu hết năng lượng cung cấp cho cơ thể khi hoạt động mạnh đến từ:

A. Chuyển hoá yếm khí nguồn năng lượng

B. Chuyển hoá ái khí nguồn năng lượng

C. Quá trình đốt cháy protein

D. Tất cả đều sai

A. Chuyển hoá yếm khí nguồn năng lượng

3
New cards

Câu 3: Nợ oxygen là lượng oxygen tiêu thụ:

A. Trong quá trình hoạt động thể chất

B. Do quá trình hoạt động của ty thể

C. Sau quá trình hoạt động thể chất

D. Tất cả đúng

C. Sau quá trình hoạt động thể chất

4
New cards

Câu 4: Chuyển hoá cơ sở là năng lượng cần thiết cho cơ thể trong tình trạng:

A. Không tiêu hoá

B. Không vận cơ

C. Không điều nhiệt

D. Tất cả đúng

D. Tất cả đúng

5
New cards

Câu 5: Yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển hoá cơ sở:

A. Sự thư giãn

B. Thức ăn

C. Lượng cơ vân

D. Tất cả đều sai

B. Thức ăn

6
New cards

Câu 6: Đơn vị chuyển hoá cơ sở là:

A. Calorie/m2/da cơ thể

B. Calorie/1 giờ/m2 da cơ thể

C. Calorie/24 giờ/m2 da cơ thể

D. Calorie/giờ/m2 da cơ thể

D. Calorie/giờ/m2 da cơ thể

7
New cards

Câu 7: Phương pháp đo chuyển hoá năng lượng trực tiếp:

A. Đo nhiệt lượng của cơ thể

B. Đo năng lượng tiêu hao của cơ thể

C. Đo năng lượng vào cơ thể

D. Tất cả sai

A. Đo nhiệt lượng của cơ thể

8
New cards

Câu 8: Phương pháp đo chuyển hoá năng lượng gián tiếp, được tính từ:

A. Tương đương năng lượng của oxygen trong một thời gian

B. Tương đương năng lượng của glucose trong một thời gian

C. Tương đương năng lượng của lipid trong một thời gian

D. Tương đương năng lượng của protid trong một thời gian

A. Tương đương năng lượng của oxygen trong một thời gian

9
New cards

Câu 9: Hormone ảnh hưởng đến chuyển hoá cơ sở:

A. Thyroxin

B. Hormone sinh dục

C. GH

D. Tất cả đúng

A. Thyroxin

10
New cards

Câu 10: Phần lớn năng lượng thức ăn khi vào cơ thể:

A. Sẽ được tế bào sử dụng

B. Sẽ được tế bào dự trữ

C. Duy trì thân nhiệt

D. Tất cả đúng

D. Tất cả đúng

11
New cards

Câu 1: Khi không hoạt động thể chất cơ quan nào có tỉ lệ sinh nhiệt nhiều nhất?

A. Cơ

B. Não

C. Da

D. Ruột

B. Não

12
New cards

Câu 2: Nhiệt độ trung bình ở ngoài da cơ thể khoảng:

A. 25oC

B. 37oC

C. Thấp hơn nhiệt độ trung tâm cơ thể

D. Tất cả sai

C. Thấp hơn nhiệt độ trung tâm cơ thể

13
New cards

Câu 3: Nhiệt độ ở trung tâm cơ thể là nhiệt độ ở:

A. Não

B. Gan

C. Cơ

D. A và B đúng

D. A và B đúng

14
New cards

Câu 4: Tốc độ truyền nhiệt ít nhất ở mô:

A. Cơ

B. Gan

C. Da

D. Mỡ

D. Mỡ

15
New cards

Câu 5: Khi nhiệt độ môi trường khoảng 38oC, cơ thể thải nhiệt qua bốc hơi mồ hôi vào khoảng:

A. 50%

B. 70%

C. 100%

D. Tất cả đều sai

C. 100%

16
New cards

Câu 6: Bình thường vị trí nào của cơ thể có nhiệt độ thấp nhất

A. Bàn chân

B. Bắp chân

C. Vai

D. Tất cả sai

A. Bàn chân

17
New cards

Câu 7: Chất có vai trò trong tăng sinh nhiệt lâu dài

A. Adrenaline

B. Thyroxin

C. TSH

D. Tất cả đúng

B. Thyroxin

18
New cards

Câu 8: Tuyến mồ hôi được chi phối bởi thần kinh

A. Giao cảm cholinergic

B. Phó giao cảm

C. Sợi thần kinh cảm giác

D. Tất cả sai

A. Giao cảm cholinergic

19
New cards

Câu 9: Mỡ nâu là nguồn sinh nhiệt quan trọng ở:

A. Trẻ nhỏ

B. Phụ nữ

C. Người già

D. Tất cả đúng

A. Trẻ nhỏ

20
New cards

Câu 10: Một lít mồ hôi khi bốc hơi sẽ lấy đi nhiệt lượng ở bề mặt là:

A. 580 calorie

B. 0,580 calorie

C. 58 calories

D. Tất cả sai

A. 580 calorie