1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
點(鐘)
Giờ (tròn) vd 9h00
Số + 點(鐘) (+ phút)
Giờ + 分 (fēn: phút)
Giờ + 半 (bàn: rưỡi)
Giờ + 刻 (kè: 15 phút / một khắc)
現在三點(鐘)。
Xiànzài sān diǎn (zhōng).
→ Bây giờ là 3 giờ.
我兩點去上課。
Wǒ liǎng diǎn qù shàngkè.
→ Tôi đi học lúc 2 giờ.
點
Giờ (trong số giờ)
鐘
Đồng hồ, chuông
我等了兩個鐘頭。
Wǒ děng le liǎng ge zhōngtóu.
→ Tôi đã đợi 2 tiếng đồng hồ.
下課
Tan học, kết thúc giờ học
我們下午五點下課。
Wǒmen xiàwǔ wǔ diǎn xiàkè.
→ Chúng tôi tan học lúc 5 giờ chiều.
下
Xuống (xe, lớp)
Hướng xuống / bên dưới
上 (shàng) = lên trên ↔ 下 (xià) = xuống dưới.
Ví dụ: 山下 (shān xià) = dưới núi.
Tiếp theo / sau đó
下一課 (xià yī kè) = bài học tiếp theo.
下星期 (xià xīngqí) = tuần sau.
Tan / kết thúc (giờ học, làm việc, ca làm)
下課 (xiàkè) = tan học.
下班 (xiàbān) = tan ca, tan sở.
Xuống, đi xuống
下車 (xià chē) = xuống xe.
下樓 (xià lóu) = xuống lầu
課
Bài học, buổi học
我今天有三節課。
Wǒ jīntiān yǒu sān jié kè.
→ Hôm nay tôi có ba tiết học.
鍾頭
Tiếng đồng hồ (đơn vị thời gian)
他每天學中文三個鍾頭。
Tā měitiān xué Zhōngwén sān ge zhōngtóu.
→ Mỗi ngày anh ấy học tiếng Trung 3 tiếng.
一起
Cùng nhau
下課以後,我跟同學一起打球。
Xiàkè yǐhòu, wǒ gēn tóngxué yìqǐ dǎqiú.
→ Sau khi tan học, tôi cùng bạn học chơi bóng.
刻
Khắc (15 phút)
Nghĩa cơ bản của 刻
Động từ: khắc, chạm, chạm trổ.
Ví dụ: 雕刻 (diāokè) → điêu khắc.
Danh từ: một khắc (đơn vị thời gian = 15 phút).
Ví dụ: 三刻 (sān kè) → 3 khắc = 45 phút.
Tính từ / trạng từ: khắc nghiệt, gấp gáp.
Ví dụ: 深刻 (shēnkè) → sâu sắc.
緊刻 (jǐnkè) → khẩn cấp, gấp gáp-
+ 現在三點一刻。
Xiànzài sān diǎn yí kè.
→ Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
馬上
Ngay lập tức
你快一點,不然我們馬上就遲到了!
Nǐ kuài yìdiǎn, bùrán wǒmen mǎshàng jiù chídàole!
→ Mau lên, không thì chúng ta sẽ trễ ngay đó!
老師老師一走,他馬上玩手機。
Lǎoshī yī zǒu, tā mǎshàng wán shǒujī.
→ Thầy vừa đi là cậu ấy chơi điện thoại liền.
就
Thì, ngay, liền
分(鐘)
Phút
分 = phút (giờ cụ thể).
分鐘 = phút (thời lượng bao lâu).
現在三點五分。
Xiànzài sān diǎn wǔ fēn.
→ Bây giờ là 3 giờ 5 phút.
現在三點五分。
Xiànzài sān diǎn wǔ fēn.
→ Bây giờ là 3 giờ 5 phút.
門口
Cửa ra vào, lối vào
我在門口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
→ Tôi đợi bạn ở trước cửa.
門
Cửa, cổng (mén)
等
Đợi, chờ
吧
(Trợ từ nghi vấn, biểu thị phỏng đoán hoặc đề nghị)
我們走吧!
Wǒmen zǒu ba!
→ Chúng ta đi thôi!
快點吧!
Kuài diǎn ba!
→ Nhanh lên nào!
過
Qua, hơn (chỉ thời gian)
過馬路
Guò mǎlù
→ Qua đường.
上
Lên (xe, máy bay); đi (lớp học)
起床
Thức dậy, rời giường
我每天早上六點起床。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
→ Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
床
Giường
他躺在床上看書。
Tā tǎng zài chuáng shàng kàn shū.
→ Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
差
Thiếu, kém
差 (chà) → chênh lệch, kém
時間差五分鐘
Shíjiān chà wǔ fēnzhōng
→ Thời gian lệch 5 phút
我的成績比他差。
Wǒ de chéngjī bǐ tā chà.
→ Thành tích của tôi kém hơn anh ấy.
差不多
Khoảng, gần như, đại khái
A + 跟/和 + B + 差不多
(A và B gần giống nhau)
他們的中文水平差不多。
Tāmen de Zhōngwén shuǐpíng chàbuduō.
→ Trình độ tiếng Trung của họ gần như nhau.
差不多三個小時。
Chàbuduō sān gè xiǎoshí.
→ Khoảng 3 tiếng.
火車站
Ga xe lửa
我在火車站等你。
Wǒ zài huǒchēzhàn děng nǐ.
→ Tôi đợi bạn ở ga tàu hỏa.
站
Đứng
他站在門口。
Tā zhàn zài ménkǒu.
→ Anh ấy đứng ở cửa.
公車站
Trạm xe buýt
沒問題
Không thành vấn đề, không sao
A:你可以幫我嗎?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
→ Bạn có thể giúp tôi không?
B:沒問題!
Méi wèntí!
→ Không vấn đề! / OK!
問題
Vấn đề, câu hỏi
這個問題很簡單。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
→ Câu hỏi này rất đơn giản.
每
Mỗi
每天 (měi tiān) = mỗi ngày
每個人 (měi gè rén) = mỗi người
每本書 (měi běn shū) = mỗi quyển sách
每次 (měi cì) = mỗi lần
他每次都遲到。
Tā měi cì dōu chídào.
→ Mỗi lần anh ấy đều đến trễ.
公司
Công ty
我在一家外國公司工作。
Wǒ zài yì jiā wàiguó gōngsī gōngzuò.
→ Tôi làm việc ở một công ty nước ngoài.
上班
Đi làm
他正在上班,不能接電話。
Tā zhèngzài shàngbān, bù néng jiē diànhuà.
→ Anh ấy đang trong giờ làm, không thể nghe điện thoại.
班
Ca, lớp, nhóm
下班以後,我去健身房。
Xiàbān yǐhòu, wǒ qù jiànshēnfáng.
→ Sau khi tan làm, tôi đi tập gym.
休息
Nghỉ ngơi
我累了,我要休息一會兒。
Wǒ lèi le, wǒ yào xiūxí yíhuìr.
→ Tôi mệt rồi, tôi muốn nghỉ ngơi một lúc.
一會兒
Một lúc, một chút
一下
Một chút, một cái (làm thử)
你等我一下。
Nǐ děng wǒ yíxià.
→ Bạn đợi tôi một chút.
別的
Cái khác, người khác(biéde)
你想喝別的飲料嗎?
Nǐ xiǎng hē biéde yǐnliào ma?
→ Bạn có muốn uống đồ uống khác không?
我沒有別的辦法。
Wǒ méiyǒu biéde bànfǎ.
→ Tôi không có cách nào khác.
別(的)人
Cái khác, người khác
這本書不是我的,是別人的。
Zhè běn shū bú shì wǒ de, shì biéde rén de.
→ Cuốn sách này không phải của tôi, là của người khác.
別
Đừng, không nên
別哭了!
Bié kū le!
→ Đừng khóc nữa!
別遲到。
Bié chídào.
→ Đừng đến trễ.
睡覺
Ngủ
我每天十點睡覺。
Wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào.
→ Mỗi ngày tôi ngủ lúc 10 giờ.
小孩子需要多睡覺。
Xiǎoháizi xūyào duō shuìjiào.
→ Trẻ con cần ngủ nhiều.
睡 (
ngủ
我睡了兩個小時。
Wǒ shuì le liǎng gè xiǎoshí.
→ Tôi đã ngủ hai tiếng.
覺
Giấc ngủ
夜裡
Ban đêm, trong đêm
夜裡很安靜。
Yè lǐ hěn ānjìng.
→ Ban đêm rất yên tĩnh.
夜
Đêm
對不起
Xin lỗi, Thứ lỗi
對不起,我來晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
→ Xin lỗi, tôi đến muộn.