1/332
UNIT 3: CITIES OF THE FUTURE
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (n)
cuộc triển lãm, sự biểu lộ
Exhibit /ɪg'zɪb.ɪt/ (v)
triển lãm, biểu lộ
Impact /'ɪm.pækt/ (n)
ảnh hưởng
Vehicle /'vi:.ə.kəl/ (n)
xe cộ
Traffic jam /'træf.ɪkˌdʒæm/ (np)
ách tắc giao thông
City dweller /ˈsɪt̬.i ˈdwel.ɚ/ (np)
cư dân thành phố
Efficiently /ɪ'fɪʃ.ənt.li/ (adv)
một cách hiệu quả
Efficient /ɪ'fʧ.ənt/ (adj)
có năng lực, có hiệu suất cao
Efficiency /ɪ'fɪʃ.ən.si/ (n)
tính hiệu quả, hiệu suất
Infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ (n)
cơ sở hạ tầng
High-rise /'haɪ raɪz/ (n)
nhà cao tầng
Carbon footprint /ˌkɑːr.bən ˈfʊt.prɪnt/ (n)
dấu chân carbon (tổng khí thải được tạo ra bởi một cá nhân, tổ chức, hoặc trong sản xuất)
Transport /'træn.spɔ:rt/ (n)
(= transportation) sự chuyên chở, vận tải/vận chuyển; phương tiện vận chuyển
Urban centre /ˈɝː.bən 'sentər/ (np)
trung tâm đô thị
Roof garden ˈruːf ˌɡɑːr.dən/ (np)
vườn trên mái
Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/ (n)
tòa nhà chọc trời
Smoothly /'smu:ð.li/ (adv)
một cách êm ả, trôi chảy
Architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ (n)
công trình kiến trúc
Architect /ˈɑːr.kə.tekt/ (n)
kiến trúc sư
Suburban /sə'bɝ:.bən/ (adj)
thuộc ngoại ô
Sustainable /sə'steɪ.nə.bəl/ (adj)
bền vững
Sensor /'sen.sɚ/ (n)
cảm biến
Biodiversity /ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t̬i/ (n)
đa dạng sinh học
Renewable /rɪˈnuː.ə.bəl/ (adj)
có thể tái tạo
Non-renewable /ˌnɑːn.rɪˈnuː.ə.bəl/ (adj)
không thể tái tạo
Eco-friendly /ˈek.oʊˌfrend.li/ (adj)
thân thiện với môi trường
Computer - controlled /kəmˈpjuː.t̬ɚ kənˈtroʊld/ (adj)
được điều khiển bằng máy tính
Emission /ɪ'mɪʃ.ən/ (n)
sự tỏa ra
Pedestrian zone /pə'des.tri.ən zoon/ (np)
khu vực dành cho người đi bộ
Cycle path /'saɪ.kəl ˌpæθ/ (np)
đường dành cho xe đạp
Livable /ˈlɪv.ə.bəl/ (adj)
có thể ở được, đáng sống
Living conditions /ˈlɪv.ɪŋ kən'dɪʃ.ənz/ (np)
điều kiện sống, điều kiện sinh hoạt
Rush hour /'rʌʃˌaʊr/ (np)
giờ cao điểm
Interact /ˌɪn.t̬ɚˈækt/ (v)
tương tác
Interaction /ˌɪn.t̬ɚˈræk.ʃən/ (n)
sự tương tác
Interactive /ˌɪn.t̬ɚˈræk.tɪv/ (adj)
có tính tương tác
Neighbor /ˈneɪ·bər/ (n)
người hàng xóm
Neighborhood /ˈneɪ.bɚ.hʊd/ (n)
hàng xóm, vùng lân cận
Privacy /ˈpraɪ.və.si/ (n)
sự riêng tư; đời tư
Sense of community /sens ɑ:v kəˈmjuː.nə.t̬i/ (np)
ý thức cộng đồng
Security /səˈkjʊr.ə.t̬i/ (n)
sự an toàn
Secure /səˈkjʊr/ (adj)
an tâm, bảo đảm
Advantage /ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ (n)
sự thuận lợi, lợi thế
Disadvantage /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ (n)
sự bất lợi
Victim /ˈvɪk.təm/ (n)
nạn nhân
Cybercrime /ˈsaɪ.bɚ.kraɪm/ (n)
tội phạm mạng
Expert /ˈek.spɝːt/ (n)
chuyên gia
Extend /ɪkˈstend/ (v)
mở rộng, trải dài
exhibit (v) = display (v)
Trưng bày
exhibition (n) = display (n)
Sự trưng bày, triển lãm
be ON display
Được trừng bay, chỉ ra
model (n)
Mẫu
take a look
Nhìn vào
design (v) (n)
Thiết kế
negative (a) > < positive (a)
Tiêu cực >< tích cực
impact (n) = influence (n) = impact (n) + ON sb/st
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
impact (v) = influence (v) = impact (v) + sb/st
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
make up
Tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm, dọn giường
be made up of = consist of = be composed of
Bao gồm
be comprised of = comprise
Bao gồm
private (a)
Riêng tư
privacy (n)
Sự riêng tư
vehicle (n) = transport (n)
Phương tiện giao thông
public transport
Phương tiện giao thông công cộng
tram (n)
Xe điện
electric (a) + (car/ vehicle/ guitar/ light/ fan/ current …)
Miêu tả đồ vật sử dụng/ tạo ra điện
electrical (a) + (equipment/ appliance/ engineer…)
Liên quan đến điện (sử dụng với N chung chung)
electricity (n)
Điện
Điện tử
traffic jam = traffic congestion
Ách tắc giao thông
pollution (n)
Sự ô nhiễm
pollutant (n)
Chất gây ô nhiễm
pollute (v)
Gây ô nhiễm
polluted (a)
Bị ô nhiễm
dwell (v) = inhabit (v) = reside (v) = populate (v)
Sống, sinh sống
dweller (n) = inhabitant (n) = resident (n) = population (n)
Người dân
stop Ving
Ngừng hẳn việc gì
stop to V
Dừng lại để làm gì
stop sb FROM Ving
Ngăn chặc ai làm gì
urban (a) >< rural (a)
Thuộc về thành thị >< thuộc về nông thôn
urbanize (v)
Đô thị hoá
urbanization (n)
Quá trình đô thị hoá
urbanite (n) = city dweller = citizen (n)
Người dân thành thị
area (n)
Vùng, khu vựC. lĩnh vựC. diện tích
Urban/ metropolitan/ rural/ residential areas …
Khu vực thành thị/ đô thị lớn/ nông thôn/ khu dân cư
Surrounding/ local areas …
Khu vực xung quanh/ địa phương
region (n)
Vùng đất rộng, không có giới hạn chính xác
Mountainous/ coastal regions
Vùng núi/ ven biển …
Norther/ souther … regions
Vùng phía bắc/ phía nam …
solution (n) = measure (n)
Giải pháp
solve (v) = address (v) = tackle (v) = resolve (v)
Giải quyết
environment (n)
Môi trường
environmental (a)
Liên quan đến môi trường
environmentalist (n)
Nhà hoạt động môi trường
problem (n) = issue (n) = matter (n)
Vấn đề
robot (n)
Người máy
robotic (n)
Liên quan đến người máy
smart (a) => smart city
Thông minh => thành phố thông minh
AI = artificial intelligence
Trí tuệ nhân tạo
technology (n)
Công nghệ