1/138
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
giải thích lý do hoặc nguyên nhân của điều gì đó
explain, justify
chiếm tổng số của điều gì đó
give an account of
She was asked to give an account of what happened that night
mô tả hoặc giải thích chi tiết về một sự việc
take into account
We need to take into account the impact of the new regulations
take account of
cân nhắc điều gì đó khi bạn đang cố gắng đưa ra quyết định
on account of
The game was postponed on account of the rain.
bởi vì
on somebody’s account
vì ai đó
associate with
liên kết với
Cân bằng, đáp ứng yêu cầu của 2 bên
middleground, compromise
off balance
mất sự cân bằng (dễ té, ngã)
bị bối rối, bất ngờ
sau khi cân nhắc kĩ lưỡng
upset the balance
gây ra sự mất cân bằng
alter the balance
thay đổi trạng thái cân bằng
redress the balance
sửa chữa cho một tình huống không công bằng
on the temporary basis
on a daily basis
hàng ngày
popular/ widely-held/ widespread belief
quan niệm phổ biến, rộng rãi
growing belief
niềm tin ngày càng tăng
in the belief that
với niềm tin rằng
hỏi ý kiến của ai đó
sản phẩm trí tuệ của
Ý kiến hay bất chợt thông minh
sóng não
cố gắng nhớ lại
come to/arrive at/reach a conclusion
Đưa ra quyết định kỹcàng
take into consideration
cân nhắc điều gì đó trước khi đưa ra quyết định
show consideration for
quan tâm đến cảm xúc của người khác
for sb's consideration
để ai đó xem xét điều gì đó
doubts as to/about
nghi ngờ về
like a dream
hoạt động trơn tru
main/ primary/ major focus
trọng tâm chính
have/ give the impression that
tạo ấn tượng rằng
have/ give the false impression that
tạo ấn tượng sai lầm rằng
create/ make an impression on sb
Tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
do an impression of
bắt chước giọng nói hoặc hành vi của ai vui vui
under the impression that
tưởng rằng (thường sai)
make a mental note of/ about
cố gắng ghi nhớ điều gì thật kĩ lưỡng
slip your mind
quên mất
cross your mind
nghĩ đến
khiến tôi nhớ đến điều gì đó
lo lắng về vấn đề gì trong tâm trí
làm sáng tỏ (bằng cách so sánh điều gì đó với điều gì đó)
đặt ra câu hỏi