Des c1c2 unit2 : Collocation

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/138

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

139 Terms

1
New cards
account for

giải thích lý do hoặc nguyên nhân của điều gì đó

explain, justify

chiếm tổng số của điều gì đó

2
New cards

give an account of

She was asked to give an account of what happened that night

mô tả hoặc giải thích chi tiết về một sự việc

3
New cards

take into account

We need to take into account the impact of the new regulations

xem xét, cân nhắc
4
New cards

take account of

cân nhắc điều gì đó khi bạn đang cố gắng đưa ra quyết định

5
New cards

on account of

The game was postponed on account of the rain.

bởi vì

6
New cards
by all accounts
theo như người ta nói (according to what other people say)
7
New cards

on somebody’s account

vì ai đó

8
New cards

associate with

liên kết với

9
New cards
hang in the balance
do dự, lưỡng lự
10
New cards
strike a balance

Cân bằng, đáp ứng yêu cầu của 2 bên

middleground, compromise

11
New cards

off balance

mất sự cân bằng (dễ té, ngã)

bị bối rối, bất ngờ

12
New cards
on balance

sau khi cân nhắc kĩ lưỡng

13
New cards

upset the balance

gây ra sự mất cân bằng

14
New cards

alter the balance

thay đổi trạng thái cân bằng

15
New cards

redress the balance

sửa chữa cho một tình huống không công bằng

16
New cards
balance between/of
cân bằng giữa/của
17
New cards
basis for
cơ sở/ nền tảng cho
18
New cards
on the basis of
dựa trên cơ sở
19
New cards

on the temporary basis

trên cơ sở tạm thời
20
New cards

on a daily basis

hàng ngày

21
New cards
express belief
bày tỏ niềm tin
22
New cards
widely held belief
được tin bởi nhiều người
23
New cards
firm belief
niềm tin vững chắc
24
New cards
contrary to popular belief
trái với quan niệm thông thường
25
New cards
beyond belief
không thể tin được
26
New cards

popular/ widely-held/ widespread belief

quan niệm phổ biến, rộng rãi

27
New cards

growing belief

niềm tin ngày càng tăng

28
New cards

in the belief that

với niềm tin rằng

29
New cards
pick sb's brains

hỏi ý kiến của ai đó

30
New cards
the brains behind
bộ não chính của tổ chức
31
New cards
brainchild of

sản phẩm trí tuệ của

32
New cards
brainwave

Ý kiến hay bất chợt thông minh

sóng não

33
New cards
rack your brain

cố gắng nhớ lại

34
New cards
brainless
ngu si, đần độn, không có đầu óc
35
New cards
brainstorm
động não, suy nghĩ
36
New cards
brainwash
tẩy não
37
New cards
bring sth to a conclusion
đưa điều gì đến kết luận
38
New cards
jump/lead to conclusion
vội vã đưa ra kết luận
39
New cards

come to/arrive at/reach a conclusion

Đưa ra quyết định kỹcàng

40
New cards
in conclusion
kết luận
41
New cards
logical conclusion
kết luận hợp lý
42
New cards
foregone conclusion
Kết quả quá rõ ràng, ai cũng đoán trước được
43
New cards

take into consideration

cân nhắc điều gì đó trước khi đưa ra quyết định

44
New cards

show consideration for

quan tâm đến cảm xúc của người khác

45
New cards

for sb's consideration

để ai đó xem xét điều gì đó

46
New cards
give consideration to
cân nhắc kỹ vấn đề gì
47
New cards
under consideration
dưới sự xem xét
48
New cards
out of consideration for
lưu ý đến/ để ý đến ai/ điều gì
49
New cards
cast doubt on
gieo rắc nghi ngờ về
50
New cards
raise doubt
làm tăng sự nghi ngờ
51
New cards
open to doubt
không có nghi ngờ
52
New cards
have your doubts about
có sự nghi ngờ về
53
New cards

doubts as to/about

nghi ngờ về

54
New cards
beyond any doubt
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
55
New cards
without a doubt
không nghi ngờ gì
56
New cards

like a dream

hoạt động trơn tru

57
New cards
beyond your wildest dreams
ngoài sức tưởng tượng
58
New cards
the focus of/for
sự tập trung cho
59
New cards
out of focus
không rõ nét
60
New cards

main/ primary/ major focus

trọng tâm chính

61
New cards
in focus
tập trung, rõ nét
62
New cards

have/ give the impression that

tạo ấn tượng rằng

63
New cards

have/ give the false impression that

tạo ấn tượng sai lầm rằng

64
New cards

create/ make an impression on sb

Tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai

65
New cards

do an impression of

bắt chước giọng nói hoặc hành vi của ai vui vui

66
New cards
first impressions
ấn tượng đầu tiên
67
New cards

under the impression that

tưởng rằng (thường sai)

68
New cards

make a mental note of/ about

cố gắng ghi nhớ điều gì thật kĩ lưỡng

69
New cards
mental illness
bệnh tâm thần
70
New cards
mental arithmetic
phép tính nhẩm
71
New cards
mental age
tuổi phát triển trí tuệ
72
New cards
make your mind
quyết định
73
New cards
have/ bear in mind
ghi nhớ trong đầu
74
New cards
take your mind off
thôi nghĩ về một điều gì đó
75
New cards
in two minds about
lưỡng lự, chưa quyết định
76
New cards
state of mind
trạng thái, tâm trí
77
New cards
narrow-minded
hẹp hòi, nhỏ nhen
78
New cards
absent-minded
đãng trí
79
New cards

slip your mind

quên mất

80
New cards

cross your mind

nghĩ đến

81
New cards
have a one-track mind
chỉ nghĩ đến 1 vấn đề
82
New cards
bring to mind

khiến tôi nhớ đến điều gì đó

83
New cards
on your mind

lo lắng về vấn đề gì trong tâm trí

84
New cards
broad/ open minded
rộng lượng, thoải mãi
85
New cards
under the misapprehension that
hiểu lầm rằng
86
New cards
put into perspective

làm sáng tỏ (bằng cách so sánh điều gì đó với điều gì đó)

87
New cards
from the perspective of
từ quan điểm của
88
New cards
out of perspective
viển vông, không thực tế
89
New cards
from another/ a different/ sb's perspective
theo quan điểm của ai, từ điểm nhìn của...
90
New cards
in perspective
quan điểm, góc nhìn
91
New cards
a sense of perspective
một cái nhìn thực tế
92
New cards
have principles
có nguyên tắc
93
New cards
principal of sth
nguyên tắc của
94
New cards
in principal
theo nguyên tắc
95
New cards
against sb's principles
đi ngược lại nguyên tắc của ai
96
New cards
stand by/ stick to your principles
tuân theo, giữ vững nguyên tắc của mình
97
New cards
a matter/ an issue of principal
vấn đề thủ tục/ nguyên tắc
98
New cards
set of principles
bộ nguyên tắc
99
New cards
beg the question

đặt ra câu hỏi

100
New cards
a/ no question of
một vấn đề về/không khả thi