1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
act (v)
action (n)
activity (n)
active (a)
≠inactive (a)
(v) hành động
(n) (1) hành động
(n) (2) sự hành động , sự tích cực
(a) (1) tích cực, đang hoạt động
(a) (2) không hoạt động
amaze (v)
amazement (n)
amazing (a)
amazed (a)
(v) (2) làm kinh ngạc
(n) (2) sự kinh ngạc
(a) (2) làm kinh ngạc
(a) (2) kinh ngạc
comfort (v,n)
comfortable (a)
≠uncomfortable (a)
(v,n) (1) (v) an ủi (n) tiện nghi
(a) (1) thoải mái
(a) (2) không thoải mái ≠
consider (v)
consideration (n)
considerate (a)
≠inconsiderate (a)
(v) (2) cân nhắc
(n) (4) sự cân nhắc
(a) (2) ân cần
(a) (3) thiếu ân cần ≠
depend (v)
dependence (n)
dependency (n)
dependent (a)
≠indendpendent (a)
(v) (2) phụ thuộc
(n) (2) sự phụ thuộc
(n) (2) quốc gia phụ thuộc
(a) (2) phụ thuộc
(a) (3) độc lập ≠
endanger (v)
danger (n)
dangerous (a)
(v) (2) gây nguy hiểm
(n) (1) sự nguy hiểm
(a) (1) nguy hiểm
equalize (v)
equality (n)
equal (a)
(v) (1) làm cho bằng nhau
(n) (2) sự bình đẳng
(a) (1) bằng nhau
fascinate (v)
fascination (n)
fascinating (a)
fascinated (a)
(v) (1) thôi miên
(n) (3) sự thôi niêm
(a) (1) tính từ dành cho vật
(a) (2) tính từ dành cho người
feel (v)
feeling (n)
(v) cảm giác
(n) (1) sự cảm thấy
inconvenience (v)
convenience (n)
≠inconvenience (n)
convenient (a)
≠inconvenient (a)
(v) (3) làm phiền
(n) (2) sự thuận tiện
(n) (3) sự bất tiện ≠
(a) (2) thuận tiện
(a) (3) bất tiện ≠
locate (v)
location (n)
located (a)
(v) (2) định vị
(n) (2) vị trí
(a) (2) xác định vị trí
medicate (v)
medication (n)
medicine (n)
medical (a)
(v) (1) điều trị
(n) (3) dược phẩm
(n) (1) thuốc uống , y học
(a) (1) (thuộc) y học
nature (n)
natural (a)
(n) (1) tự nhiên
(a) (1) (thuộc) tự nhiên
pharmacy (n)
pharmacist (n)
pharmaceutical (a)
(n) (1) tiệm thuốc
(n) (1) dược sĩ
(a) (3) (thuộc) dược
pollute (v)
pollution (n)
pollutant (n)
polluted (a)
≠unpolluted (a)
polluting (a)
(v) (2) ô nhiễm
(n) (2) sự ô nhiễm
(n) (2) chất gây ô nhiễm
(a) (2) bị ô nhiễm
(a) (3) không bị ô nhiễm ≠
(a) (2) gây ô nhiễm
represent (v)
representation (n)
representative (a,n)
(v) (3) đại diện cho
(n) (4) sự đại diện
(a,n) (3) (a) đại diện cho một giai cấp/nhóm (n) người đại diện
thrill (v)
thriller (n)
thrilling (a)
(v) rung lên
(n) (1) sự ly kỳ
(a) (1) ly kỳ
tour (v)
tourism (n)
tourist (n)
touristic (a)
(v) đi du lịch
(n) (1) ngành du lịch
(n) (1) khách du lịch
(a) (2) (thuộc) du lịch
tradition (n)
traditional (a)
(n) (2) truyền thống
(a) (2) (thuộc) truyền thống
understand (v)
understanding (n)
≠misunderstanding (n)
understandable (a)
≠misunderstood (a)
(v) (3) hiểu
(n) (3) trí tuệ
(n) (4) sự hiểu lầm ≠
(a) (3) có thể hiểu được
(a) (4) bị hiểu lầm ≠
vaccinate (v)
vaccination (n)
vaccine (n)
vaccinated (a)
(v) (1) tiêm chủng
(n) (3) sự tiêm chủng
(n) (1) vắc-xin
(a) (1)
vary (v)
variety (n)
variation (n)
various (a)
variable (a)
(v) (1) thay đổi
(n) (2) sự đa dạng
(n) (3) sự thay đổi
(a) (1) khác nhau
(a) (1) có thể thay đổi được