phrasal verb ghk1

5.0(1)
studied byStudied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:07 AM on 11/3/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

blow up=explode

  • Nổi nóng

  • Phóng to (ảnh, ...),

  • Thổi phồng, bơm hơi,

  • Xảy ra một cách không ai ngờ đến

  • nổ tung

2
New cards

take up

  • Chiếm thời gian hoặc không gian=occupy

  • Bắt đầu một sở thích hoặc công việc nào đó=pursue

  • Thảo luận hoặc giải quyết 1 vấn đề nào đó

  • Làm quần áo ngắn hơn

  • Chấp nhận điều gì đó

  • tiếp tục ; drop

3
New cards

set off

  • Rung chuông báo động

  • Bắt đầu cuộc hành trình = depart, embark stay

  • Thoát nợ

  • Cung cấp sự tương phản thị giác để nhìn tốt

  • Gây ra sự kiện gì đó

4
New cards

turn into=transform=become

Trở thành, biến thành

5
New cards

pass out

  • Ngất, mất ý thức

  • Phân phát

6
New cards

sign up for

to decide to join or participate in something

7
New cards

grow out of

  • Qúa lớn để vừa quần áo, giày dép

  • Mất thú vui, hứng thú khi bạn già đi hoặc trưởng thành hơn

  • Kết quả hoặc phát triển từ

8
New cards

live up to

to match or equal

9
New cards

fit in with

to look and act like part of a group

10
New cards

get on with

to have a good/bad relationship with

11
New cards

catch up with

bắt kịp, đuổi kịp một ai đó/cái gì đó trong một lĩnh vực, một việc nào đó.

12
New cards

go through with

to complete sth:làm những gì cần thiết hoặc để hoàn thành một quá trình hành động, cái gì đó mà bạn đã đồng ý, hay theo đuổi đến cùng

13
New cards

put up with

chịu đựng

14
New cards

run out of

hết thứ gì

15
New cards

look up

tra cứu

16
New cards

look up to

respect

17
New cards

get away

thành công trốn thoát

18
New cards

get away with

thoát tội

19
New cards

make up

bịa chuyện

20
New cards

make up for

đền bù

21
New cards

go back

return

22
New cards

go back on

thất hứa, thất hẹn