1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
manatee /ˌmæn.əˈtiː/
lợn biển
dugong /ˈduːɡɑːŋ/
cá nược
flipper
chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước)
propulsion /prəˈpʌl.ʃən/
sự đẩy
graze
gặm cỏ
omnivorous /ɑːmˈnɪv.ɚ.əs/
ăn tạp
mollusc /ˈmɑː.ləsk/
động vật thân mềm
herbivore /ˈhɝː.bə.vɔːr/
động vật ăn cỏ
muscular diaphragm /ˈdaɪ.ə.fræm/
cơ hoành
buoyancy /ˈbɔɪ.ən.si/
sự nổi
diaphrgam contraction
sự co cơ hoành
coastal mangrove /ˈmæŋ.ɡroʊv/
rừng ngập mặn ven biển
procrastination /proʊˌkræs.tɪˈneɪ.ʃən/
sự trì hoãn
get on with
continue, proceed, carry on = tiếp tục
berate for /bɪˈreɪt/
mắng mỏ, mắng nhiếc vì điều gì
put off
delay, procrastinate = trì hoãn
plagiarism /ˈpleɪ.dʒɚ.ɪ.zəm/
sự ăn cắp ý tưởng, kết quả làm việc của người khác
correlate with
be associated with = be concerned with = liên quan đến
be prone to
be likely to, tend to, be susceptible to = dễ bị (thường là ảnh hưởng xấu)
vicious cycle
vòng luẩn quẩn
fend off
prevent, resist, keep away = tránh, chống lại
take yje edge off
soothe, make less intense = làm dịu đi, giảm bớt cường độ
bond
trái phiếu
budget deficit
thâm hụt ngân sách
surplus
thặng dư
all walks of life
mọi tầng lớp xã hội
picky eater
người kén ăn
dwell on sth
nghĩ quá nhiều về 1 vấn đề (thường là vấn đề tiêu cực)
itinerary /aɪˈtɪn.ə.rer.i/
kế hoạch chuyến đi, lịch trình
shed light on
làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng
bounty hunter
thợ săn tiền thưởng
bedrock of
nền tảng của
mass demonstration
biểu tình quần chúng
seizure of power
giành chính quyền
general uprising
cuộc tổng khởi nghĩa
the provisional revolutionary government
chính quyền cách mạng lâm thời
Viet Ban revolutionary base
căn cứ cách mạng Việt Bắc
Vietnam's declaration of independence
bản tuyên ngôn độc lập của Việt Nam
patriotic entrepreneur
nhà tư bản yêu nước
artifact
hiện vật
Ho Chi Minh mausoleum
lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
surrender
đầu hàng
hand over
giao nộp, bàn giao
Notre-Dame Cathedral
Nhà thờ Đức Bà
high-ranking delegation
đoàn đại biểu cấp cao
humility
sự khiêm tốn, nhún nhường
steadfast faith
niềm tin kiên định, vững chắc
gateway
cửa ngõ
contingent /kənˈtɪn.dʒənt/
đội quân
be contingent on/upon sth /kənˈtɪn.dʒənt/
phụ thuộc vào cái gì đó trong tương lai để xảy ra
Vietnam's ministry of national defense
bộ quốc phòng Việt Nam